Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 29/39
- disherit /dɪˈhɪrɪt/ Tước quyền thừa kế của ai.
- dishevelling /dɪˈʃɛvəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dishevel.
- dishevelment /dɪˈʃɛvəlmənt/ Tình trạng đầu tóc rối bời.
- dishevels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dishevel
- dishful /ˈdɪfʃəl/ Lượng chứa đựng trong một đĩa.
- dishing /ˈdɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dish.
- dishonestly /ˌdɪsˈɑːnəstli/ Không lương thiện, bất lương.
- dishonorable /dɪsˈɒnərəbl/ Ô nhục, nhục nhã.
- dishonourable /dɪsˈɒnərəbl/ Làm ô danh, ô nhục, nhục nhã, đáng hổ thẹn.
- dishonourably /dɪsˈɒnərəbli/ Ô nhục, đáng hổ thẹn.
- dishonoured /dɪsˈɒnəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dishonour
- dishonours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dishonour
- dishorn /dɪsˈhɔː(r)n/ Cắt sừng.
- dishouse /dɪsˌhaʊs/ Tước mất nhà, đuổi ra khỏi nhà, đuổi ra đường.
- dishwasher /ˈdɪʃwɒʃə(r)/ Máy rửa bát, người rửa bát.
- dishwater /ˈdɪʃwɔːtə(r)/ Nước rửa bát.
- dishy /ˈdɪʃi/ Có thân hình khêu gợi.
- disillusioned /ˌdɪsɪˈluːʒnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disillusion
- disillusioning /dɪsɪlˈuːʒənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disillusion.
- disillusionise /ˌdɪsɪˈluːʒnaɪz/ Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
- disillusionize /ˌdɪsɪˈluːʒnaɪz/ Sự vỡ mộng, sự tan vỡ ảo tưởng; tâm trạng vỡ mộng.
- disillusions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disillusion
- disimmunity Tính loạn miễn dịch.
- disincentive /ˌdɪsɪnˈsentɪv/ Sự làm nản lòng, sự làm thoái chí.
- disincline /ˌdɪsɪnˈklɑɪn/ Làm cho không thích, làm cho không ưa, làm cho chán ghét.
- disinclined /ˌdɪsɪnˈklaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disincline
- disinclines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disincline
- disinclining /ˈdɪsɪnklɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disincline.
- disincorporate /ˌdɪsɪŋˈkɔː(r)pəreɪt/ Giải tán.
- disinfect /ˌdɪsɪnˈfekt/ Tẩy uế.
- disinfectant /ˌdɪsɪnˈfektənt/ Tẩy uế.
- disinfected /dˌɪsɪnfˈɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disinfect
- disinfecting /dˌɪsɪnfˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disinfect.
- disinfects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disinfect
- disinfest /ˌdɪsənˈfɛst/ Diệt côn trùng hoặc sâu bọ.
- disinfestation /ˌdɪsɪnfəˈsteɪʃən/ Sự tiêu diệt côn trùng hoặc sâu bọ.
- disinflation /ˌdɪsənˈfleɪʃən/ Sự giải lạm phát.
- disinflationary /ˌdɪsɪnˈfleɪʃəˌnɛri/ Chống lạm phát.
- disinformation /ˌdɪsˌɪnfəˈmeɪʃn/ Thông tin được đưa ra để đánh lạc hướng đối phương.
- disingenuos Gian xảo; bất chính.
- disingenuous /ˌdɪsɪnˈdʒenjuəs/ Không thành thật, không thật thà, không trung thực, quay quắc, gian x…
- disingenuously /ˌdɪsɪnˈdʒɛnjəwəsli/ Không thành thật, gian xảo.
- disingenuousness /ˌdɪsɪnˈdʒɛnjəwəsnəs/ Tính không thành thật, tính không thật thà, tính không trung thực, tí…
- disinherit /ˌdɪsɪnˈherɪt/ Tước quyền thừa kế.
- disinheritance /dˌɪsɪnhˈɛrɪtəns/ Sự tước quyền thừa kế.
- disinherited /dˌɪsɪnhˈɛrɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disinherit
- disinheriting /ˌdɪsɪnˈherɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disinherit.
- disinherits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disinherit
- disinhibition /ˌdɪsɪnhɪˈbɪʃn/ Sự mất phản xạ có điều kiện.
- disintegrate /dɪsˈɪntɪɡreɪt/ Làm tan rã, làm rã ra; nghiền.
- disintegrated /dˌɪsˈɪntɪɡrˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disintegrate
- disintegrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disintegrate
- disintegrating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disintegrate.
- disintegrative /dɪsˈɪntɪˌɡreɪtɪv/ Xem disintegrate chỉ có tác dụng
- disintegrator /ˌdɪsˈɪntəˌɡreɪtɜː/ Máy nghiền.
- disinter /ˌdɪsɪnˈtɜː(r)/ Khai quật, đào lên, đào mả.
- disinterest /dɪsˈɪntrəst/ Tính vô tư, tính không vụ lợi, tính không cầu lợi.
- disinterestedly /dɪˈsɪntrəˌstedliːz/ Vô tư, bất vụ lợi.
- disinterestedness /ˌdɪsɪˈntrestədnəs/ Tính vô tư, tính không vụ lợi, tính không cầu lợi.
- disintermediation /ˌdɪsˌɪntɜːˌmidiˈeɪʃən/ Quá trình xoá bỏ trung gian; Phi trung gian.
- disinterment /ˌdɪsɪnˈtɜːmənt/ Sự khai quật, sự đào lên, sự đào mả.
- disinterred /dˌɪsɪntˈɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disinter
- disinterring /ˌdɪsɪnˈtɜː(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disinter.
- disinters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disinter
- disintoxicate /ˌdɪsɪnˈtɑːksəˌkeɪt/ Giải độc.
- disintoxication /ˈdɪsɪnˌtɑːksəˈkeɪʃən/ Sự giải độc.
- disinvest /ˌdɪsɪnˈvest/ Thôi đầu tư.
- disinvestment /ˌdɪsɪnˈvestmənt/ Sự thôi đầu tư.
- disject /dɪsˈdʒɛkt/ Rải rắc, gieo rắc.
- disjoin /ˌdɪsˈdʒɔɪn/ Làm rời ra, tách rời ra, phân cách ra.
- disjoint /ˈdʒɔɪnt/ Tháo rời ra.
- disjointed /dɪsˈdʒɔɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disjoint
- disjointedly /ˈdʒɔɪntədli/ Rời rạc, không mạch lạc.
- disjointedness /ˈdʒɔɪntədnəs/ Xem disjointed chỉ tình trạng
- disjointing /ˈdʒɔɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disjoint.
- disjointness /ˈdʒɔɪntnəs/ Tính rời nhau.
- disjoints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disjoint
- disjunct /dɪsˈdʒəŋkt/ Phân đoạn; đứt đoạn; tách đoạn.
- disjunction /dɪsˈdʒəŋkʃən/ Sự làm rời ra, sự tách rời ra, sự phân cách ra.
- disjunctions Số nhiều của disjunction
- disjunctive /ˈdʒəŋktɪv/ Người làm rời ra, người tách rời ra, người phân cách ra.
- diskette /dɪsˈket/ Đĩa nhỏ, đĩa mềm = floppy disk.
- diskinesis Sự loạn vận động.
- disks /dˈɪsks/ Số nhiều của disk
- disleaf /dɪsˈliːf/ Tỉa hết lá, vặt hết lá; làm rụng hết lá.
- disleave /dɪˈsleɪv/ Tỉa hết lá, vặt hết lá; làm rụng hết lá.
- disliked Quá khứ và phân từ quá khứ của dislike
- dislikes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dislike
- dislocate /ˈdɪsləkeɪt/ Làm trật khớp.
- dislocated /dɪsləʊkˈeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dislocate
- dislocates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dislocate
- dislocating /dɪsləʊkˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dislocate.
- dislodge /dɪsˈlɒdʒ/ Đuổi ra khỏi, trục ra khỏi.
- dislodged Quá khứ và phân từ quá khứ của dislodge
- dislodgement /ˌdɪsˈlɑːdʒmənt/ Sự đuổi ra khỏi, sự trục ra khỏi.
- dislodges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dislodge
- dislodging /dɪslˈɒdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dislodge.
- disloyal /dɪsˈlɔɪəl/ Không trung thành, không chung thuỷ.
- disloyalist /ˌdɪsliːˈɑːlətɪs/ kẻ không trung nghĩa, kẻ không trung thành, kẻ phản bội.
- disloyally /ˌdɪsˈlɔɪəlli/ Phản phúc, không trung thành.
- disloyalties /ˈlɔɪəltiz/ Số nhiều của disloyalty
- disloyalty /dɪsˈlɔɪ(j)əlti/ Sự không trung thành, sự không chung thuỷ.
- dismally /ˈdɪzməlli/ U sầu, rầu rự.
- dismalness /ˈdɪzməlnəs/ Cảnh buồn thảm, cảnh tối tăm, cảnh ảm đạm.
- dismals /ˈdɪzməlz/ The dismals tâm trạng buồn nản, tâm trạng u sầu, tâm trạng phiền muộn.
- dismantled Quá khứ và phân từ quá khứ của dismantle
- dismantlement /ˌdɪsˈmæntəlmənt/ Sự dỡ hết vật che đậy, sự lột bỏ vật phủ ngoài.
- dismantles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dismantle
- dismask /dɪsˈmɑːsk/ Cởi mặt nạ.
- dismast /ˌdɪsˈmæst/ Tháo dỡ cột buồm.
- dismember /dɪsˈmembə(r)/ Chặt chân tay.
- dismemberment /ˌdɪsˈmɛmbɜːmənt/ Sự chặt chân tay.
- dismissed /dɪsˈmɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dismiss
- dismisses /dɪsmˈɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dismiss
- dismissible /dɪsmˈɪsəbəl/ Có thể giải tán.
- dismission /dɪsˈmɪʃ(ə)n/ , dismissal.
- dismissive /dɪsˈmɪsɪv/ Thô bạo, tùy tiện.
- dismissively /dɪsˈmɪsɪvli/ Thô bạo, tùy tiện.
- dismoral Đạo đức bị xóa bỏ, chối bỏ luân thường đạo lý.
- dismount /dɪsˈmaʊnt/ Xuống.
- dismounted /dɪsmˈaʊntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dismount
- dismounts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dismount
- disnormality Sự phân phối không chuẩn.
- disobedience /ˌdɪsəˈbiːdiəns/ Sự không vâng lời, sự không tuân lệnh.
- disobedient /ˌdɪsəˈbiːdiənt/ Không vâng lời, không tuân lệnh.
- disobediently /dɪˈsoʊbɪtɪdənt/ Không vâng lời, bất phục tùng.
- disobligation /ˌdɪsəˈbleɪʒən/ Xem disoblige chỉ sự
- disoblige /ˌdɪsəˈblɑɪdʒ/ Không quan tâm đến ý muốn, làm trái ý, làm phật ý, làm mếch lòng.
- disobliged Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của disoblige
- disobliges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disoblige
- disobliging /ˌdɪsəˈblaɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disoblige.
- disobligingly /ˌdɪsəˈblaɪdʒɪŋli/ Làm mếch lòng, làm phật lòng.
- disomatous /ˌdɪsəˈmeɪˌtuːs/ Có hai thể.
- disordered /dɪsˈɔːdəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disorder
- disordering /dɪsˈɔːdərɪŋ/ hiện tại phân từ của disorder
- disorderliness /ˌdɪsɜːˈderənsəz/ Sự bừa bãi, sự lộn xộn.
- disorders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disorder
- disordinate /dɪˈsɔːrdənət/ Vô độ; quá độ.
- disorganise /dɪsˈɔːɡənʌɪz/ Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.
- disorganised /dɪsˌɔː(r)ɡənˌaɪˈzeɪʃən/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disorganise
- disorganises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disorganise
- disorganising /dɪsɔːrˈɡænɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disorganise.
- disorganization /dɪsˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/ Sự phá hoại tổ chức; sự phá rối tổ chức.
- disorganize /ˌdɪsˈɔrɡəˌnɑɪz/ Phá hoại tổ chức của; phá rối tổ chức của.
- disorganizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disorganize
- disorganizing /dɪˈsɔːrɡənɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disorganize.
- disorient /dɪsˈɔːriənteɪt/ Làm mất phương hướng &).
- disorientate /ˌdɪsɜːˈeɪʃənt/ Làm mất phương hướng &).
- disorientated Quá khứ và phân từ quá khứ của disorientate
- disorientates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disorientate