Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/33
- ecstatic /ɪkˈstætɪk/ Ở trạng thái mê ly; làm mê ly; dễ bị làm mê ly.
- ecstatically /ɛkˈstætɪkəlli/ Đê mê, ngây ngất, mê ly.
- ectad /ˈɛk(ˌ)tæd/ Hướng ra ngoài.
- ectadenia Tuyến sinh dục phụ ngoại bì.
- ectal /ˈɛktəl/ Ngoài.
- ectedon Biểu bì.
- ectendal Thuộc nội-ngoại bì.
- ectoblast /ˈektəˌblæst/ Lá ngoài.
- ectoblastic /ˌektəˈblæstɪk/ lá ngoài.
- ectobronchium /ɪkˈtrəʊkənˌbɪʃəm/ Nhánh phế quản bên.
- ectochrome Sắc tố trên mặt tế bào; sắc tố ngoại bào.
- ectocondyle /ɪkˈtɑːksənˌdeɪ/ Lồi cầu bên; lồi cầu ngoài.
- ectocranial /ˌektərənˈtæli/ Ngoài sọ.
- ectoderm /ˈɛktəˌdɜːm/ Ngoại bì.
- ectodermal /ˌektəˈdɔːrməl/ Của hoặc liên quan đến ectoderm; của hoặc liên quan đến ngoại bì.
- ectodermic /ˌektəʊˈdɔːrmɪk/ Xem ectoderm
- ectoenzyme /ɪkˈtuːnziːˌeɪmz/ Enzim ngoại bào.
- ectogenetic /ˌektəɡənˈtekət/ Thuộc sự phát triển nhân tạo.
- ectogenic /ˌektəˈɡenɪk/ Ngoại sinh.
- ectomere /ɪkˈtəʊmer/ Phôi bào ngoại bì.
- ectomeric /ˌektəˈmerɪk/ Thuộc phôi bào ngoại bì.
- ectomorph /ˈektəʊmɔːf/ Người ốm yếu gầy còm.
- ectoneural /ɪkˈtɜːnələn/ Thuộc thần kinh ngoài, thần kinh ngoại biên.
- ectoorbital Ngoài ổ mắt.
- ectoparasite /ˌɛktoʊˈpærəˌsɑɪt/ Vật ký sinh ngoài.
- ectoparasitic /ˌektəpəˈænstɪk/ Thuộc vật ký sinh ngoài.
- ectopia /ɛkˈtəʊpiə/ Sự lạc, lệch vị trí.
- ectopic /ekˈtɒpɪk/ Lạc vị trí, lệch vị trí.
- ectoplasm /ˈektəʊplæzəm/ Ngoại chất.
- ectoplasmic /ˈɛktəˌplæzəmɪk/ Xem ectoplasm
- ectoskeleton /ˌektəʊskəˈleɪʃən/ Bộ xương ngoài.
- ectotherm /ˈɛktəˌθɜːm/ Động vật máu lạnh.
- ectothermic /ˈɛktəˌθɜːmɪk/ Thuộc động vật máu lạnh.
- ectotrophic /ˌɛktəˈtroʊfɪk/ Cách viết khác : ectotropic.
- ectype /ˈekˌtaɪp/ Bản sao chính, bản nguyên mẫu.
- ecu /ˈeɪˌkjuː/ Đơn vị tiền tệ của Liên minh Âu châu.
- ecumenical /ˌiːkjuːˈmenɪkl/ Toàn thế giới, khắp thế giới.
- ecumenicalism /ɪˌkjuːmənəˈsɪkəməs/ Niềm tin vào sự thống nhất đạo Cơ Đốc trên khắp hoàn cầu.
- ecumenically /ˌɛkjəˈmɛnɪkəlli/ Phổ quát, khắp thế giới.
- ecumenics /ˌeˈkjuːmənəsɪs/ Việc nghiên cứu chiến lược toàn thế giới của thiên chúa giáo.
- ecus /ˈiːkəs/ Số nhiều của ecu
- eczematous /ɪɡˈzɛmətəs/ Xem eczema
- edacious /ɪˈdeɪʃəs/ Sự ăn uống.
- edacity /ɪˈdæsəti/ Tính tham ăn.
- edam /ˈiːdæm/ Phó mát êđam.
- edaphalogy Thổ nhưỡng học.
- edaphic /ɪˈdæfɪk/ Thuộc đất trồng, thuộc thổ nhưỡng.
- edaphogenic Làm thành đất trồng.
- edaphology /ˌedəˈfɑːlədʒi/ Thổ nhưỡng học.
- edaphon /ˈedəˌfɑːn/ Khu hệ sinh vật thổ nhưỡng.
- edc /ˈedk/ Hệ thống giảm xóc điện tử, giúp loại gần như hoàn toàn độ trễ và thay…
- edda /ˈɛdə/ Văn thơ Băng đảo cổ, edda.
- eddatic Thuộc văn thơ Băng đảo cổ, edda.
- eddic /ˈɛdɪk/ Cách viết khác : eddaic.
- eddied /ˈedid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của eddy
- eddies /ˈɛdiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của eddy
- eddish /ˈɛdɪʃ/ Cỏ mọc lại.
- eddying /ˈɛdɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của eddy.
- edelweiss /ˈeɪdlvaɪs/ Cây nhung tuyết.
- edematous /ɪˈdiːmətəs/ Bị chứng phù.
- edenic /ˈidənɪk/ Thuộc địa đường; nơi cực lạc.
- edental /ˈedəntəl/ Không có răng.
- edentate /ˌiˈdɛnˌteɪt/ Thiếu răng.
- edentation /ˌedənˈteɪʃən/ Sự thiếu răng.
- edentulate /ɪˈdentətəl/ Xem edentulous
- edentulous /ˌiˈdɛntʃələs/ Không có răng.
- edged /ɛdʒd/ Sắc.
- edgeless /ˈɛdʒləs/ Cùn.
- edger /ˈɛdʒɜː/ Người mài; dụng cụ để mài.
- edgeways /ˈɛdʒˌweɪz/ Từ phía bên cạnh.
- edgewise /ˈedʒweɪz/ Từ phía bên cạnh.
- edgily /ˈɛdʒili/ Cáu kỉnh, cáu gắt, bực dọc.
- edginess /ˈedʒinəs/ Sự cáu kỉnh, sự bực dọc.
- edging /ˈedʒɪŋ/ Sự viền, sự làm bờ, sự làm gờ.
- edgy /ˈedʒi/ Sắc.
- edibility /ˌedəˈbɪləti/ Tính có thể ăn được.
- edibleness /ˈɛdəbəlnəs/ Xem edible
- edibles /ˈɛdəbəlz/ Những thứ ăn được; thức ăn.
- edictal /ˈedətəkt/ Chỉ dụ, sắc lệnh.
- edifications Số nhiều của edification
- edificatory /ˌɛdɪfɪˈkeɪtəri/ Thuộc giáo huấn, giáo hoá.
- edifice /ˈedɪfɪs/ Công trình xây dựng lớn,).
- edifices Số nhiều của edifice
- edified /ˈɛdɪfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của edify
- edifier /ˈedəˌfaɪə/ Xem edify
- edifies /ˈɛdɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của edify
- edify /ˈedɪfaɪ/ Mở mang trí óc; soi sáng;,) khai trí.
- edifying /ˈedɪfaɪɪŋ/ Có tính cách giáo dục, khai trí.
- edile /ˈedəl/ Quan thị chính.
- edit /ˈedɪt/ Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi, sự sửa đổi, sự chỉnh lại.
- editorialist /iəlɪst/ Người viết xã luận.
- editorialists Số nhiều của editorialist
- editorialization /ˌedəˌtɔːriːəzəˈleɪʃən/ Xem editorialize
- editorialize /ˌɛdəˈtɔriəˌlɑɪz/ Viết xã luận.
- editorialized Quá khứ và phân từ quá khứ của editorialize
- editorializer /ˌɛdəˈtɔriəˌlɑɪzɜː/ Xem editorialize
- editorializes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của editorialize
- editorializing /ˌɛdəˈtɔriəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của editorialize.
- editorially /ˌɛdəˈtɔriəlli/ Với tư cách chủ bút.
- editorship /ˈɛdətɜːˌʃɪp/ Công tác thu thập và xuất bản.
- editress /ˈɛdətrəs/ Người thu thập và xuất bản.
- edits /ˈɛdɪts/ Số nhiều của edit
- edm /ˈedəm/ Hệ thống gương điện.
- edp /ˈedp/ Xử lý dữ liệu điện tử.
- edt /ˌiː diː ˈtiː/ Giờ miền Đông nước Mỹ.
- educability /ˌedʒəkəˈbɪlɪti/ Tính có thể giáo dục được.
- educable /ˈɛdʒəkəbəl/ Có thể giáo dục được.
- educated /ˈedʒukeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của educate
- educates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của educate
- educating /ˈɛdʒuːkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của educate.
- educationally /ˌɛdʒəˈkeɪʃənəlli/ Về phương diện giáo dục.
- educationist /ˌedʒuˈkeɪʃənəlɪst/ Chuyên gia giáo dục.
- educationists Số nhiều của educationist
- educations Số nhiều của education
- educative /ˈedjukətɪv/ Có tác dụng giáo dục.
- educe /ɪˈduːs/ Rút ra &).
- educed /ˈedʒəkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của educe
- educes /ˈedʒəks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của educe
- educible /ɪˈdʌsəbəl/ Có thể rút ra &).
- educing /ˈedʒəkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của educe.
- educt /ɪˈdʌkt/ Vật chiết.
- eduction /ɛdˈʌkʃən/ Sự rút ra.
- eductor /ɪˈdəktɜː/ Người làm việc chiết xuất.
- edulcorant /ɪˈdʌlkəənt/ Chất làm dịu.
- edulcorate /əˈdʌlkəreɪt/ Làm ngọt, làm dịu.
- edulcoration /ˌedʒəlˈkwɔːrədʒən/ Sự làm ngọt, sự làm dịu.
- edutainment /ˌedjuˈteɪnmənt/ Các chương trình ứng dụng của máy tính, được thiết kế để báo cho ngườ…
- edwardian /edˈwɔːdiən/ Thuộc triều đại các vua Ê-đu-a; thuộc triều đại vua Ê-đu-a VII.
- eec /ˈiːk/ Cộng đồng kinh tế Âu châu.
- eeg /ˌiː iː ˈdʒiː/ Điện não đồ.
- eek /iːk/ Dùng để diễn tả cảm giác lo lắng.
- eel /iːl/ Con cá chình; con lươn.
- eelfare /ˈiːlˌfer/ Đàn cá chình con.
- eellike /ˈilˌlaɪk/ Giống như cá chình.
- eely /ˈili/ Giống như lươn.
- eend /iːnd/ Dạng thay thế của end
- eerily /ˈɪərəli/ Kỳ lạ, kỳ quái.
- eeriness /ˈɪərinəs/ Sự sợ sệt vì mê tín.
- eery /ˈiəri/ Sợ sệt vì mê tín.
- efface /ɪˈfeɪs/ Xoá, xoá bỏ.
- effaceable /ɪˈfeɪsəbəl/ Có thể xoá, có thể xoá bỏ.
- effaced Quá khứ và phân từ quá khứ của efface
- effacement /ɪˈfeɪsmənt/ Sự xoá, sự xoá bỏ.
- effacer /ɪˈfeɪsɜː/ Xem efface
- effaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của efface
- effacing /ɪfˈeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của efface.
- effected /ɪˈfɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của effect
- effectible /ɪˈfektəbəl/ Xem effect
- effecting /ɪfˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của effect.
- effection /ɪˈfekʃən/ Thành tựu.