Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/33
- eastmost /ˈiːstˌmɑːst/ Cực đông.
- eastward /ˈiːstwəd/ Hướng đông.
- eastwardly /ˈiːstwədli/ Đông.
- eastwards /ˈiːstwədz/ Về phía đông eastward).
- eatable /ˈiːtəbl/ Ăn được; ăn ngon.
- eatables /ˈiːtəbəlz/ Những thứ ăn được; thức ăn; đồ ăn.
- eaten /ˈiːtən/ Ăn; ăn cơm.
- eater /ˈiːtə(r)/ Người ăn.
- eatery /ˈiːtəri/ eating-house.
- eating /ˈiːtɪŋ/ Sự ăn.
- eats /iːts/ , thức ăn, đồ ăn.
- eavesdrip /ˈiːvzdrɪp/ Nước nhỏ giọt từ mái chìa.
- eavesdrop /ˈiːvzdrɒp/ Nghe trộm.
- eavesdropped /ˈiːvzdrɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của eavesdrop
- eavesdropper /ˈiːvzˌdrɒpə(r)/ Người nghe trộm.
- eavesdropping /ˈiːvzdrɒpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của eavesdrop.
- ebbed /ɛbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ebb
- ebbs /ɛbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ebb
- ebcdic /ˈɛpsəˌdɪk/ Một nguyên tắc mã hoá tập ký tự máy tính.
- ebd /ˈebd/ Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử.
- ebon /ˈɛbən/ ebony.
- ebonite /ˈɛbəˌnɑɪt/ Ebonit.
- ebonize /ˈebəˌnaɪz/ Làm đen như gỗ mun.
- ebony /ˈebəni/ Gỗ mun.
- eboulement Sự sụt lở.
- ebracteate /ɪˈbrektək/ Không lá bắc.
- ebriety /ɪˈbraɪɪti/ Sự say.
- ebriosity /ɪˈbriːəˌsaɪt/ Tình trạng thường say.
- ebrious /ˈiːbriːəs/ Say; thích say sưa.
- ebullience /ɪˈbʌliəns/ Sự sôi.
- ebulliency /jəntsi/ Sự sôi.
- ebullient /ɪˈbʌliənt/ Sôi, đang sôi.
- ebulliently /jəntli/ Sôi nổi, hăm hở.
- ebullioscope /ɪbəˈluːsiːəˌpəʊs/ Dụng cụ nghiệm sôi.
- ebullioscopy /ɪbəˈluːsəpəniːli/ Phép nghiệm sôi.
- ebullition /ˌɛbəˈlɪʃən/ Sự sôi, sự sủi.
- eburine Ngà giả.
- eburnated /ɪˈbɜːnətɪd/ Cứng như ngà voi.
- eburnation /ˌɛbərˈneɪʃən/ Sự hoá giá.
- ec /ˈek/ Khu trung tâm phía đông.
- ecaudate /ˈekəˌdɔːt/ Không có đuôi.
- ecballium Diễn thế sau đốn rừng.
- eccentrically /ɪkˈsɛntrɪkəlli/ Lập dị, kỳ cục, quái gở.
- eccentrics Số nhiều của eccentric
- ecchondroma /ˌekəˈnɑːrdəm/ Bệnh mềm xương.
- ecchymosis /ˌɛkɪˈmoʊsəs/ Vết bầm máu.
- ecchymotic /ˌekɪˈmjetɪk/ Xem ecchymosis
- ecclesia /ɪklˈiːziə/ Đại hội quốc dân.
- ecclesiast /əˈkliːʃəs/ Đại biểu đại hội quốc dân.
- ecclesiastic /ɪˌkliːziˈæstɪk/ giáo hội; thầy tu.
- ecclesiastical /ɪˌkliːziˈæstɪkl/ giáo hội; thầy tu.
- ecclesiastically /ˌekləziːˈætʃɪkəliː/ Xem ecclesiastical
- ecclesiasticism /ˌekləziːˈæstɪkəst/ Chủ nghĩa giáo hội.
- ecclesiasticisms Số nhiều của ecclesiasticism
- ecclesiasticus /ˌekləsiːˈæstɪkəs/ Sách Huấn Ca, Sách Giáo huấn.
- ecclesiography Lịch sử giáo hội.
- ecclesiological /ˌekləziːˈɑːlɪdʒək/ Xem ecclesiology
- ecclesiology /ɪˌkliziˈɑːlədʒi/ Khoa nhà thờ, khoa xây dựng và trang trí nhà thờ.
- eccoprotic /ˌekəˈprɑːtɪk/ Lợi đại tiện.
- eccrine /ˈɛkrɪn/ Nội tiết.
- eccrinology /ɪˌkrɪnəˈlɑːdʒi/ Nội tiết học.
- ecderon /ˈekdəɔːn/ Biểu bì.
- ecdyse /ˈɛk.daɪz/ Lột da.
- ecdysiast /ɛkˈdɪziˌæst/ Strip-teasser.
- echelon /ˈeʃəlɒn/ Sự dàn quân theo hình bậc thang.
- echelons Số nhiều của echelon
- echidna /ɪˈkɪdnə/ Thú lông nhím.
- echini /eˈtʃiːni/ Con cầu gai.
- echinocactus Cây xương rồng.
- echinocarp Quả có gai.
- echinochrome /ˌekɪˈnɑːˌʃreɪm/ Sắc tố hô hấp đỏ.
- echinoderm /ɪˈkɑɪnəˌdɜːm/ Động vật da gai.
- echinodermal /ˌekɪnəˈdɔːrməld/ Xem echinoderm
- echinodermatous /ˌekɪnəˈdɔːrməsti/ Xem echinoderm
- echinoderms Số nhiều của echinoderm
- echinoid /ɪˈkɑɪˌnɔɪd/ Giống nhím biển.
- echinulate /ɪˌkɪnjuːˈælbət/ Có gai nhỏ; có móc nhỏ.
- echinus /ɪˈkɑɪnəs/ Con cầu gai.
- echocardiography /ˌekoʊkɑːrdiˈɑːɡrəfi/ Siêu âm tim.
- echoed /ˈɛkəʊd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của echo
- echoer /ˈekəʊə/ Xem echo
- echoes /ˈɛkəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của echo
- echographia /ˌekəʊˈɡɑːrfiːə/ Như ultrasonography.
- echography Như ultrasonography.
- echoic /əˈkoʊɪk/ Tượng thanh.
- echoing /ˈɛkəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của echo.
- echoism /ˈekəʊˌzɪmz/ Tượng thanh.
- echoisms Số nhiều của echoism
- echolalia /ˌekəʊˈleɪliə/ Chứng lặp lại máy móc lời nói người khác.
- echoless /ˈekəʊlsəz/ Không có tiếng dội lại; không có phản ứng.
- echolocation /ˌekəʊləʊˈkeɪʃn/ Sự định vị bằng tiếng vang.
- echolocations Số nhiều của echolocation
- echometer /ˈekəʊˌmeɪtə/ Máy đo âm hưởng.
- echos /ˈɛkoʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của echo
- eclaircissement /eɪˌklɛə(r)siːsˈmɒn/ Sự làm rõ ra; sự giải thích. [từ thế kỷ 17]
- eclampsia /ɪˈklæmpsiə/ Chứng kinh giật.
- eclampsias Số nhiều của eclampsia
- eclamptic /ɪˈklæmptɪk/ Xem eclampsia
- eclectic /ɪˈklektɪk/ không đồng nhất, hỗn tạp
- eclectically /ɛˈklɛktɪkəlli/ Theo quan niệm chiết trung.
- eclipse /ɪˈklɪps/ Sự che khuất; thiên thực.
- eclipsed Quá khứ và phân từ quá khứ của eclipse
- eclipses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của eclipse
- eclipsing /ɪklˈɪpsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của eclipse.
- eclipsis /ɪˈklɪpsɪs/ Đường gạch ngang để cho biết rằng có văn bản bị bỏ qua.
- ecliptic /ɪˈklɪptɪk/ Nhật thực, nguyệt thực.
- eclogue /ˈɛkˌlɔɡ/ Eclôgơ.
- eclose Vũ hóa
- ecloses /ˈiːˈkəʊlzɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của eclose
- ecobiotic Sinh thái-sinh học.
- ecocide /ˈiːkəʊsaɪd/ Thuốc hủy diệt sinh thái.
- ecoclimate /ɪˈkʌləˌmaɪtəm/ Sinh thái - khí hậu.
- ecoclimatic /ɪˌkɑːkləˈmætɪk/ Thuộc sinh thái - khí hậu.
- ecogenesis Sự phát sinh sinh thái.
- ecoline Cấp sinh thái.
- ecologic /ɪˈkɑːlədʒɪk/ Sinh thái học.
- ecologically /ˌiːkəˈlɒdʒɪkli/ Về phương diện sinh thái.
- ecologist /iˈkɒlədʒɪst/ Nhà sinh thái học.
- econ /ˈiˌkɑn/ Dạng viết tắt của economics.
- econometric /ɪˌkɑnəˈmɛtrɪk/ Thuộc toán kinh tế.
- econometrician /ˌekəˌnɑːmɪˈtrɪʃən/ Nhà toán kinh tế.
- econometrics /ɪˌkɑːnəˈmɛtrɪks/ Toán kinh tế.
- econometrist /ɪˈkɑːnəˌmetrɪst/ Nhà toán kinh tế.
- economically /ˌekəˈnɑːmɪkliː/ Về phương diện kinh tế, về mặt kinh tế.
- economies /ɪkˈɒnəmɪz/ Số nhiều của economy
- economisation /ˌekənəʊˌmæsəˈdʒɑːniːən/ Sự sử dụng tiết kiệm, sự sử dụng tối đa.
- economise /ɪˈkɒnəmaɪz/ Tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất.
- economised Quá khứ và phân từ quá khứ của economise
- economises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của economise
- economist /ɪˈkɒnəmɪst/ Nhà kinh tế học.
- economists Số nhiều của economist
- economization /ˌekəˌnɑːməˈsaɪəˌneɪts/ Sự sử dụng tiết kiệm, sự sử dụng tối đa.
- economize /ɪˈkɑːnəˌmaɪz/ Tiết kiệm, sử dụng tối đa, sử dụng tốt nhất.
- economizer /ɪˈkɑːnəˌmaɪzɜː/ Người tiết kiệm.
- ecophysiology /ˌikoʊˌfɪziˈɑːlədʒi/ Khoa sinh lý môi sinh.
- ecos /ˈɛkoʊ/ˈikoʊz/ Số nhiều của eco
- ecospecies /ɪˈkɑːspəsiz/ Loài sinh thái.
- ecospecific /ˌekəspɪsˈfɪkɪts/ Thuộc loài sinh thái.
- ecosphere /ˈikoʊˌsfɪr/ Sinh quyển.
- ecossaise Điệu nhảy Ê-cốt.
- ecosystems Số nhiều của ecosystem
- ecotax Thuế sinh thái.
- ecotone /ˈikəˌtoʊn/ Loài chuyển tiếp sinh thái.
- ecotourism /ˈiːkəʊtʊərɪzəm/ Du lịch sinh thái.
- ecotourisms /ˈiːkəʊtʊərɪzəmz/ Số nhiều của ecotourism
- ecotype /ˈiːkəʊtaɪp/ Kiểu sinh thái.
- ecru /ˈeɪkruː/ Mộc.
- ecstaseid Ở trong tình trạng mê ly.
- ecstasise /ˈekstəzaɪz/ Làm mê li.
- ecstasize /ˈekstəzaɪz/ Làm mê li.