Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/33
- enemy /ˈɛnəmi/ Kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch.
- engage /ɪnˈɡeɪdʒ/ Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn.
- engaging /ɪnˈɡeɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của engage.
- engender /ɪnˈdʒendə(r)/ Sinh ra, gây ra, đem lại.
- ennui /ɒnˈwiː/ Sự buồn chán, sự chán nản.
- enrich /ɪnˈrɪtʃ/ Làm giàu, làm giàu thêm, làm phong phú.
- enshrinement /ɪnˈʃrɑɪnmənt/ Sự cất giữ vào thánh đường.
- ensign /ˈensən/ Phù hiệu.
- enteritis /ˌentəˈraɪtəs/ Viêm ruột, viêm ruột non.
- enterpriser /ˈentɜːˌpraɪzɜː/ Người dám làm.
- enterprising /ˈentəpraɪzɪŋ/ Dám làm.
- entertainments Số nhiều của entertainment
- enthrall /ɪnˈθrɔːl/ Mê hoặc, làm mê mệt.
- entrancement /ˈɛntrəntsmənt/ Sự xuất thần.
- entreaty Sự khẩn nài.
- epidermis /ˌepɪˈdɜːmɪs/ Biểu bì.
- epigone /ˈɛpəˌɡoʊn/ Người kế nghiệp, người bắt chước.
- epigram /ˈepɪɡræm/ Thơ trào phúng.
- equerry /ɪˈkweri/ Viên coi ngựa, viên giám mã.
- equity /ˈɛkwəti/ Tính công bằng, tính vô tư.
- equivocation /ɪˌkwɪvəˈkeɪʃən/ Sự nói lập lờ, sự nói nước đôi.
- eradicate /ɪˈrædɪkeɪt/ Nhổ rễ.
- erbium /ˈɜːbiəm/ Ebiri.
- ergonomics /ˌɜːɡəˈnɒmɪks/ Môn công thái học.
- erosion /ɪˈrəʊʒn/ Sự xói mòn, sự ăn mòn.
- ersatz /ˈeəzæts/ Thế phẩm.
- erythrocyte /ɪˈrɪθrəsaɪt/ Hồng cầu.
- eskimo /ˈeskɪməʊ/ Người Et-ki-mô.
- esoteric /ˌesəˈterɪk/ Bí truyền; bí mật.
- esp /ˌiː es ˈpiː/ Anh ngữ chuyên ngành.
- esperanto /ˌespəˈræntəʊ/ Quốc tế ngữ, tiếng Esperanto.
- espousal /ɪˈspaʊzl/ Sự tán thành, sự theo.
- esquire /ˈɛsˌkwɑɪər/ Ông, ngài.
- esteeming /ɪˈstiːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của esteem.
- esthetic Mĩ học.
- ether /ˈiːθə(r)/ Bầu trời trong sáng; chín tầng mây, thinh không.
- ethylene /ˈeθɪliːn/ Etylen.
- etiology /ˌiːtiˈɑːlədʒi/ Thuyết nguyên nhân.
- eugenics /juːˈdʒenɪks/ Thuyết ưu sinh.
- evangelist /ɪˈvændʒəlɪst/ Tác giả Phúc âm.
- evergreen /ˈevəɡriːn/ Cây thường xanh.
- everlastingly /ˌɛvɜːˈlæstɪŋli/ Liên miên, không ngớt.
- evidently /ˈevɪdəntli/ rõ ràng là; hiển nhiên là
- exacerbated Quá khứ và phân từ quá khứ của exacerbate
- exaggerate /ɪɡˈzædʒəreɪt/ Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
- exalted /ɪɡˈzɔːltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của exalt
- exasperated Quá khứ và phân từ quá khứ của exasperate
- exasperating /ɪɡˈzæspəreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exasperate.
- excavating /ˈɛkskəvˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của excavate.
- excelling /ɛksˈɛlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của excel.
- excise /ˈeksaɪz/ Thuế hàng hoá, thuế môn bài.
- exclamation /ˌekskləˈmeɪʃn/ Sự kêu lên, sự la lên.
- execrable /ˈeksɪkrəbl/ Bỉ ổi, rất đáng ghét.
- exemplification /ɪɡˌzemplɪfɪˈkeɪʃn/ Sự minh hoạ bằng thí dụ; thí dụ minh hoạ.
- exhibitions Số nhiều của exhibition
- exhort /ɪɡˈzɔːt/ Hô hào, cổ vũ, thúc đẩy.
- exigent /ˈɛksədʒənt/ Cấp bách, khẩn cấp, cấp thiết.
- exiting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của exit.
- experiences Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của experience
- experiential /ɪkˌspɪəriˈenʃl/ Dựa trên kinh nghiệm, theo kinh nghiệm, kinh nghiệm chủ nghĩa.
- expiation /ˌekspiˈeɪʃn/ Sự chuộc, sự đền.
- expiry /ɪkˈspaɪəri/ Sự mãn hạn, sự kết thúc.
- explosive /ɪkˈspləʊsɪv/ Nổ; gây nổ, dễ nổ, dễ bùng nổ &).
- exposed /ɪkˈspəʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của expose
- exquisiteness /ɛkˈskwɪzətnəs/ Nét thanh, vẻ thanh tú, dáng thanh tú.
- extant /ekˈstænt/ Hiện có, hiện còn.
- extending /ɛkˈstɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của extend.
- extensively /ɪkˈstɛntsɪvli/ Rộng rãi, bao quát, cùng khắp.
- exterminate /ɪkˈstɜːmɪneɪt/ Triệt, tiêu diệt, huỷ diệt.
- externals /ɪkˈstɜːnlz/ Vẻ ngoài, đặc điểm bên ngoài, hoàn cảnh bên ngoài.
- extinguish /ɪkˈstɪŋɡwɪʃ/ Dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt.
- extinguishing /ɛkstˈɪŋɡwɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của extinguish.
- extort /ɪkˈstɔːt/ Bóp nặn, tống; moi.
- extracurricular /ˌɛkstrəkəˈrɪkjəlɜː/ Ngoại khoá.
- extramural /ˌekstrəˈmjʊərəl/ Ở ngoài thành, ở ngoài giới hạn.
- extraterritoriality /ˌekstrəˌterəˌtɔːriːˈælətiː/ Đặc quyền ngoại giao.
- exultation /ˌeɡzʌlˈteɪʃn/ Nỗi hân hoan, nỗi hoan hỉ; nỗi hớn hở.
- eyesore /ˈaɪsɔː(r)/ Điều chướng mắt; vật chướng mắt; cái gai trong mắt.
- e /iː/ Thuốc nhỏ tai.
- eaglet /ˈiːɡlət/ Đại bàng con.
- eagre /ˈeɪɡə(r)/ Triều dâng.
- ealdorman /ˈældɜːmən/ Thủ trưởng.
- earache /ˈɪəreɪk/ Sự đau tai; bệnh đau tai.
- earaches Số nhiều của earache
- eardrop /ˈɪrdrəp/ Thuốc nhỏ tai.
- eared /ˈɪrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ear
- earful /ˈɪəfʊl/ Sự quở mắng, sự rầy la.
- earing /ˈɪrin/ Dây tai.
- earldom /ˈərldəm/ Lãnh địa bá tước, đất bá tước.
- earless /ɪrləs/ Không có tai.
- earliness /ˈɜːlinəs/ Lúc sớm sủa.
- earlobe /ˈɪrˌloʊb/ Dái tai.
- earlock /ˈiːəlɒk/ Món tóc bên tai.
- earmaking Dành cho mục đích riêng.
- earmark /ˈɪəmɑːk/ Dấu đánh ở tai.
- earmarked /ˈirˌmɑrkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của earmark
- earmarking /ˈirˌmɑrkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của earmark.
- earmarks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của earmark
- earmuffs /ˈɪəmʌfs/ Mũ che tai.
- earned /ɜːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của earn
- earner /ˈɜːnə(r)/ Xem earn
- earning /ˈɜːnin/ Thu nhập.
- earns /ɜːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của earn
- earpiece /ˈɪəpiːs/ Vành tai; ống nghe.
- earplug /ˈɪəplʌɡ/ Vật bịt tai.
- earps /ˈɜːrps/ Số nhiều của Earp
- earpses /ˈɜːrpsɪz/ Số nhiều của Earps
- earser Người xoá, người xoá bỏ.
- earshot /ˈɪəʃɒt/ Tầm nghe.
- earsplitting /ˈsɜːplstɪŋ/ Inh tai, xé tai.
- earsure Sự xoá, sự xoá bỏ.
- earthenhearted Ích kỷ; ty tiện; ngu độn.
- earthily /ˈɜːθəli/ Xem earthy
- earthiness /ˈɜːθinəs/ Tính chất như đất; tính chất bằng đất, tính trần tục.
- earthliness /ˈɜːθlinəs/ Tính trần tục.
- earthling /ˈɜːθlɪŋ/ Con người.
- earthly /ˈɜːθli/ Quả Đất, Trái Đất.
- earthman /ˈɜːθˌmæn/ Xem earthling
- earthmother Bà mẹ đất.
- earthquakes Số nhiều của earthquake
- earths /ɜːθs/ Số nhiều của earth
- earthshaking /ˈɜːθˌʃeɪkɪŋ/ Động đất.
- earthsider /ˈɜːθˌsaɪdə/ Người Trái Đất; người Địa Cầu.
- earthward /ˈɜːθwɜːd/ Về phía trái đất.
- earthwards /ˈɜːθwədz/ Về phía trái đất.
- earthwork /ˈɜːθwɜːk/ Công việc đào đắp.
- earthworks Số nhiều của earthwork
- earthworm /ˈɜːθwɜːm/ Giun đất.
- earthy /ˈɜːθi/ Như đất; bằng đất.
- earwig /ˈɪəwɪɡ/ Con xâu tai.
- eased /iːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ease
- easeful /ˈiːzfl/ Thanh thản, thoải mái.
- easefully /ˈiːzflli/ Nhẹ nhàng, thoải mái.
- easefulness /ˈiːzflnəs/ Xem easeful
- easel /ˈiːzl/ Giá vẽ; giá bảng đen.
- easeless /ˈiːzləs/ Không thoải mái.
- easement /ˈiːzmənt/ Quyền đi qua; quyền xây cất.
- easements Số nhiều của easement
- eases /ˈiːzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ease
- easier so sánh hơn của easy
- easiest so sánh nhất của easy
- easiness /ˈiːzinəs/ Sự thoải mái, sự thanh thản, sự không lo lắng; sự thanh thoát, sự ung…
- eastbound /ˈiːstbaʊnd/ Về hướng đông.
- easterly /ˈistɜːli/ Đông.
- eastern /ˈiːstən/ Đông.
- easterner /ˈiːstənə(r)/ Người miền đông eastern).
- easternmost /ˈiːstənməʊst/ Cực đông.
- easternness /ˈiːstənnəs/ Xem eastern
- easterntide Tuần lễ phục sinh.
- easting /ˈistɪŋ/ Chặng đường đi về phía đông.