Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/34
- illogically /ɪˈlɔːdʒəkliː/ Bất hợp lý, phi lý.
- illogicalness /ˌɪləˈdʒɪkənəlz/ Tính không lôgíc, tính phi lý.
- illume /ɪˈluːm/ Soi sáng, làm sáng tỏ &).
- illuminability /ɪˌluːmənəˈbɪləti/ Tính có thể soi sáng, tính có thể làm sáng tỏ.
- illuminable /ɪˈluːmnəbəl/ Có thể soi sáng, có thể làm sáng tỏ.
- illuminant /ɪˈluːmənənt/ Sáng tỏ, rực rỡ.
- illuminati /ɪˌluːməˈnɑːti/ Những người được Chúa làm cho sáng mắt.
- illuminating /ɪˈluːmɪneɪtɪŋ/ Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
- illuminatingly /ɪˈluːmɪneɪtɪŋli/ Xem illuminate
- illuminative /ɪˈluːməˌneɪtɪv/ Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.
- illuminator /ɪˈluːməntɜː/ Đèn chiếu sáng.
- illumine /ɪˈluːmɪn/ Chiếu sáng, soi sáng, làm sáng ngời.
- illumined Quá khứ và phân từ quá khứ của illumine
- illumines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của illumine
- illumining /ɪˈluːmɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của illumine.
- illuminist /ɪˈluːmɪnɪst/ Người theo thuyết thiên cảm.
- illuministic /ɪˌluːməˈsɪntɪk/ Theo thuyết thiên cảm.
- illuminometer /ɪˈluːməˌnɪtə/ Cái đo độ rọi.
- illuory Ảo tưởng. không khách quan.
- illusional /ɪlˈuːʒənəl/ Xem illusion
- illusionary /ɪˈluːʒəˌnɛri/ Xem illusion
- illusionism /ɪˈluːʒəˌnɪzəm/ Thuyết ảo tưởng.
- illusionistic /ɪˈluːʒnɪstɪk/ Xem illusionism
- illusionistically /ˌɪlˌjuːsənəˈsɪtɪvəlli/ Xem illusionism
- illusionless /ɪˈluːʒənəlz/ Xem illusion
- illusions Số nhiều của illusion
- illusive /ɪˈluːsɪv/ Đánh lừa, làm mắc lừa.
- illusively /ɪˈluːsɪvli/ Xem illusive
- illusiveness /ɪˈluːsɪvnəs/ Sự đánh lừa, sự mắc lừa.
- illusory /ɪˈluːs(ə)ri/ Không thực tế, hão huyền, viển vông.
- illustratable /ˈɪləstrətəbəl/ Có thể minh hoạ, có thể làm rõ ý.
- illustrate /ˈɪləstreɪt/ Minh hoạ, làm rõ ý.
- illustrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của illustrate
- illustrational /ˌɪləstrəˈteɪʃənəl/ Xem illustration
- illustrative /ˈɪləstrətɪv/ Minh hoạ.
- illustratively /ɪˈləstrətɪvli/ Xem illustrative
- illustrious /ɪˈlʌstriəs/ Có tiếng, nổi tiếng.
- illustriously /ɪˈləstriəsli/ Lừng lẫy, trứ danh.
- illustriousness /ɪˈləstriəsnəs/ Tiếng tăm; sự nổi tiếng.
- illuvia /ɪˈluːviːə/ Bồi tích.
- illuvial /ɪˈluːviəl/ bồi tích.
- illuviation /ɪˌluːviˈeɪʃən/ Sự bồi tích.
- illuvium /ɪˈluːviːəm/ Bồi tích.
- illy /ˈɪlli/ Đau yếu, ốm.
- ilmenite /ˈɪlməˌnɑɪt/ Inmenit.
- ilo /ˌaɪ el ˈəʊ/ Tổ chức lao động quốc tế.
- imageable /ɪˈmædʒəbəl/ Có thể vẽ hình.
- imaged /ˈɪmɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của image
- imageless /ˈɪməɡələs/ Xem image
- imager /ˈɪmɪdʒɜː/ Người vẽ hình.
- imagery /ˈɪmɪdʒəri/ Hình ảnh.
- images /ˈɪmɪdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của image
- imaginability /ɪˌmædʒəˈnæbəliːt/ Xem imaginable
- imaginable /ɪˈmædʒɪnəbl/ Có thể tưởng tượng được.
- imaginableness /ɪˈmædʒnəbəlnəs/ Tính có thể tưởng tượng được.
- imaginably /ɪˈmædʒənəbli/ Xem imaginable
- imaginal /ɪˈmædʒənəl/ thành trùng.
- imaginaria /ɪˌmædʒəˈneriːə/ Số nhiều của imaginarium
- imaginarily /ɪˈmædʒəˌnɛrili/ Xem imaginary
- imaginariness /ɪˈmædʒəˌnɛrinəs/ Tính chất tưởng tượng, tính không có thực, tính chất ảo.
- imaginational /ˌɪmədʒəˈnɪʃənəl/ Xem imagination
- imaginations Số nhiều của imagination
- imaginative /ɪˈmædʒɪnətɪv/ Tưởng tượng, không có thực.
- imaginatively /ɪˈmædʒnətɪv/ Theo tính cách tưởng tượng.
- imaginativeness /ɪˈmædʒnətɪv/ Sự giàu tưởng tượng.
- imagined Quá khứ và phân từ quá khứ của imagine
- imaginer /ɪˈmædʒɪnər/ Người tưởng tượng, người hình dung.
- imagines /ɪˈmædʒənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imagine
- imaging /ˈɪmɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của image.
- imagism /ˈɪmɪdʒɪzəm/ Chủ nghĩa hình tượng 20).
- imagisms Số nhiều của imagism
- imagist /ˈɪmɪˌdʒɪst/ Nhà thơ theo chủ nghĩa hình tượng.
- imagistic /ˌɪməˈdʒɪstɪk/ Hình tượng.
- imagistically /ˌɪmədʒəˈsɪtɪkəlli/ Xem imagism
- imagists Số nhiều của imagist
- imam /ɪˈmɑːm/ Thầy tế.
- imamate /ˈɪməˌmeɪt/ Chức thầy tế.
- imaret /ɪˈmɑːrət/ Quán ăn hoặc nhà trọ cho khách vãng lai ở Thổ Nhĩ Kỳ.
- imbark /ˈɪmˌbɑːrk/ embark.
- imbecile /ˈɪmbəsiːl/ Khờ dại, đần.
- imbecilely /ˈɪmbəsiːlli/ Xem imbecile
- imbecilic /ɪmbɪsˈɪlɪk/ Người khờ dại, người đần.
- imbed /ɪmˈbɛd/ Ấn vào, đóng vào, gắn vào.
- imbedding /ˈɪmdɪŋ/ Phép nhúng, sự nhúng.
- imbibe /ɪmˈbaɪb/ Uống, nốc; hít.
- imbiber /ɪmˈbɑɪbɜː/ Người uống.
- imbibition /ˌɪmbəˈbɪʃən/ Sự uống; sự hít.
- imbibitional /ˌɪmbiːəˈbɪʃənəl/ Sự uống; sự hít.
- imbitter /ɪmˈbɪtə/ embitter.
- imbody /ˈɪmˌbɑːdi/ embody.
- imbosom /ˈɪmbəʊˈsɑːm/ embosom.
- imbower /ˈɪmbəʊə/ embower.
- imbricate /ˈɪmbrɪkət/ Xếp đè lên nhau, xếp gối lên nhau.
- imbrication /ˌɪmbrəˈkeɪʃən/ Sự xếp đè lên nhau, sự xếp gối lên nhau.
- imbricative /ɪmˈbrɪkətɪk/ Theo kiểu xếp đè lên nhau, theo kiểu xếp gối lên nhau.
- imbroglio /ɪmˈbrəʊliəʊ/ Tình trạng hỗn độn.
- imbrown /ɪmˈbraʊn/ Xem to embrown
- imbrue /ɪmˈbruː/ Vấy, nhuộm.
- imbruement /ɪmˈbruːmənt/ Sự vấy, sự nhuộm.
- imbrute /ɪmˈbruːt/ Làm thành tàn ác; làm thành hung bạo.
- imbrutement /ɪmˈbrʌmtənt/ Sự làm thành tàn ác; sự làm thành hung bạo.
- imbued /ɪmbjˈuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của imbue
- imbuement /ɪmˈbjuːmənt/ Sự thấm đẫm.
- imbues /ɪmbjˈuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imbue
- imbuing /ɪmbjˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của imbue.
- imexplorable Không thể thăm dò, không thể thám hiểm được.
- imf /ˌaɪ em ˈef/ Qũy tiền tệ quốc tế.
- imidazole /ˌɪməˈdæˌzoʊl/ Nhóm imiđo.
- imidazoles Số nhiều của imidazole
- imide /ˈɪˌmɑɪd/ Imit.
- imidic /ɪˈmɪdɪk/ Thuộc imit.
- imitability /ˌɪmɪtəˈbɪləti/ Tính có thể bắt chước được; tính có thể mô phỏng được.
- imitable /ˈɪmətəbəl/ Có thể bắt chước được; có thể mô phỏng được.
- imitableness /ˈɪmətəbəlnəs/ Tính có thể bắt chước được; tính có thể mô phỏng được.
- imitated Quá khứ và phân từ quá khứ của imitate
- imitates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imitate
- imitational /ˌɪmɪtəˈteɪʃənəl/ Sự noi gương.
- imitative /ˈɪmɪtətɪv/ Bắt chước, mô phỏng, phỏng mẫu; hay bắt chước.
- imitatively /ˈɪməˌteɪtɪvli/ Xem imitative
- imitativeness /ˈɪməˌteɪtɪvnəs/ Tính hay bắt chước.
- immaculacy /ɪˈmækjələsi/ Sự tinh khiết, sự trong trắng.
- immaculately /ɪˈmækjələtli/ Xem immaculate
- immaculateness /ɪˈmækjələtnəs/ Sự tinh khiết, sự trong trắng.
- immanence /ˈɪmənənts/ Tính nội tại.
- immanency /ˈɪmənənsiː/ Tính nội tại.
- immanent /ˈɪmənənt/ Nội tại.
- immanently /ˈɪmənəntliː/ Xem immanent
- immaterialise /ˌɪməˈtɪəriəlaɪz/ Phi vật chất hoá.
- immaterialism /iəˌlɪzəm/ Thuyết phi vật chất.
- immaterialist /iəˌlɪst/ Người theo thuyết phi vật chất.
- immateriality /ˌɪməˌtɪriˈæləti/ Tính vô hình, tính phi vật chất.
- immaterialize /ɪˌmætɜːiːˈiːliːz/ Phi vật chất hoá.
- immaterially /ˌɪməˈtɪəriəlli/ Xem immaterial
- immaterialness /ˌɪməˈtɪəriəlnəs/ Xem immaterial
- immaturely /ˌɪməˈtʊrli/ Xem immature
- immatureness /ˌɪməˈtjʊə(r)nəs/ Sự non nớt, sự chưa chín muồi.
- immaturity /ˌɪməˈtjʊərəti/ Sự non nớt, sự chưa chín muồi.
- immeasurability /ɪˈmɛʒərəbɪləti/ Tính vô hạn, tính mênh mông, tính không thể đo lường được.
- immeasurableness /ˌɪmˈmɛʒrəbəlnəs/ Tính vô hạn, tính mênh mông, tính không thể đo lường được.
- immeasurably /ɪˈmeʒərəbli/ Vô cùng, cực kỳ.
- immediacy /ɪˈmiːdiəsi/ Sự trực tiếp.
- immediateness /ɪˈmiːdiətnəs/ Sự trực tiếp.
- immediatism /ɪˈmiːdiːəməst/ , chính sách giải phóng ngay nô lệ.
- immediatist /ɪˈmediːəts/ , người chủ trương giải phóng ngay nô lệ.
- immedicable /ˌɪmˈmɛdɪkəbəl/ Không chữa khỏi được, nan y.
- immedicacble Không chữa khỏi được.
- immemorially /ˌɪməˈmɔriəlli/ Xem immemorial
- immensely /ɪˈmɛntsli/ Rất, hết sức.
- immenseness /ɪˈmɛntsnəs/ Sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn.
- immensity /ɪˈmɛntsəti/ Sự mênh mông, sự bao la, sự rộng lớn.