Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/34
- immensurability /ˌɪmɪnsəˈjuːʃəbli/ Tính không thể đo lường được.
- immensurable /ˌɪmˈmɛntsrəbəl/ Không thể đo lường được.
- immensurableness /ˌɪmˈmɛntsrəbəlnəs/ Tính không thể đo lường được.
- immerge /ɪˈmɜːdʒ/ Chìm xuống.
- immergence /ˈɪmədʒəns/ Sự chìm xuống.
- immersed /ɪmˈɜːsd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của immerse
- immerses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của immerse
- immersible /ɪˈmɜːsəbəl/ Có thể nhận chìm xuống nước.
- immersing /ɪmˈɜːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của immerse.
- immesh /ˈɪmɪʃ/ Xem emmesh
- immigrant /ˈɪmɪɡrənt/ Nhập cư.
- immigrate /ˈɪmɪɡreɪt/ Nhập cư.
- immigrated Quá khứ và phân từ quá khứ của immigrate
- immigrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của immigrate
- immigrating /ˈɪmɪɡrˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của immigrate.
- imminency /ˈɪmənənsiː/ Tình trạng sắp xảy ra.
- imminent /ˈɪmɪnənt/ Sắp xảy ra, đến nơi.
- imminently /ˈɪmənəntli/ Sắp xảy ra.
- imminentness /ˈɪmɪnəntnəs/ Xem imminent
- immingle /ɪˈmɪŋɡəl/ Trộn, trộn lẫn.
- immiscibility /ɪˌmɪsɪˈbæləti/ Tính không trộn lẫn được.
- immiscible /ɪˈmɪsəbl/ Không trộn lẫn được.
- immiscibly /ɪˈmɪsəbli/ Xem immiscible
- immitigability /ɪˌmɪdʒəˈtælədʒi/ Tính không thể nguôi được, tính không thể dịu đi được.
- immitigable /ˌɪmˈmɪtɪɡəbəl/ Không thể nguôi, không thể dịu đi.
- immitigableness /ˌɪmˈmɪtɪɡəbəlnəs/ Xem immitigable
- immitigably /ɪˈmɪtəɡəbli/ Xem immitigable
- immittance /ˌɪmˈmɪtənts/ Mạch điện vào.
- immix /ɪˈmɪks/ Trộn vào, lẫn vào.
- immixture /ˈɪmɪkstʃə/ Sự pha trộn.
- immobile /ɪˈməʊbaɪl/ Đứng yên, không nhúc nhích, bất động.
- immobilisation /ɪmˌəʊbɪlaɪzˈeɪʃən/ Sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động.
- immobilised Quá khứ và phân từ quá khứ của immobilise
- immobilises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của immobilise
- immobilising /ɪmˈəʊbəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của immobilise.
- immobility /ˌɪməˈbɪləti/ Sự bất động.
- immobilization /ɪˌməʊbəlaɪˈzeɪʃn/ Sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động.
- immobilized Quá khứ và phân từ quá khứ của immobilize
- immobilizer /ɪˈmoʊbəˌlɑɪzɜː/ Xem immobilize
- immobilizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của immobilize
- immobilizing /ˌɪˈmoʊbəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của immobilize.
- immoderately /ˌɪməˈdɔːrətliː/ Quá độ, thái quá.
- immoderateness /ˌɪmoʊdɜːˈeɪntəst/ Sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ.
- immoderation /ˌɪmədɜːˈeɪʃən/ Sự quá độ, sự thái quá; sự không có điều độ.
- immodestly /ˌɪmˈmɑːdəstli/ Khiếm nhã, vô liêm sỉ.
- immodesty Tính khiếm nhâ, tính bất lịch sự; tính không đứng đắn, tính không đoa…
- immolate /ˈɪməleɪt/ Giết để cúng tế.
- immolated Quá khứ và phân từ quá khứ của immolate
- immolates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của immolate
- immolating /ˈɪməˌleɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của immolate.
- immolation /ˌɪməˈleɪʃn/ Sự giết súc vật để cúng tế.
- immolator /ˈɪməˌleɪtɜː/ Người giết súc vật để cúng tế.
- immoralise /ɪˈmɒrəlaɪz/ Phi đạo đức hoá.
- immoralism /ɪˈmɒrəˌlɪzəm/ Thuyết phi đạo đức.
- immoralist /əlɪst/ Người theo thuyết phi đạo đức.
- immoralize /ɪˈmɒrəlaɪz/ Phi đạo đức hoá.
- immorally /ˌɪmˈmɔrəlli/ Đồi bại, trái với luân thường đạo lý, vô luân.
- immortalisation /ˌɪmɔːrtəzəˈleɪʃən/ Sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm…
- immortalise /ɪˈmɔːtəlaɪz/ Làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mã…
- immortalised Quá khứ và phân từ quá khứ của immortalise
- immortalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của immortalise
- immortalising /ɪmˈɔːtəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của immortalise.
- immortalization /ˌɪmɔːrtəzəˈleɪʃən/ Sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm…
- immortalize /ɪˈmɔrtəˌlɑɪz/ Làm thành bất tử, làm cho bất diệt, làm thành bất hủ, làm cho sống mã…
- immortalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của immortalize
- immortalizing /ˌɪˈmɔrtəlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của immortalize.
- immortally /ˌɪˈmɔrtəlli/ Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi, đời đời.
- immortals Số nhiều của immortal
- immortelle /ˌɪˌmɔrˈtɛl/ Cây cúc trường sinh.
- immortile Không di động được, không chuyển động được.
- immovability /ˌɪməvəˈbɪləti/ Tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động.
- immovableness /ˌɪmˈmuːvəbəlnəs/ Tính không chuyển động được, tính không xê dịch được; tính bất động.
- immovably /ˈɪməˌvæbli/ Bất di bất dịch, bất động.
- immune /ɪˈmjuːn/ Miễn khỏi, được miễn.
- immunise /ˈɪmjunaɪz/ Gây miễn dịch.
- immunised Quá khứ và phân từ quá khứ của immunise
- immunises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của immunise
- immunising /ˈɪmjuːnˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của immunise.
- immunize /ˈɪmjəˌnɑɪz/ Gây miễn dịch.
- immunized Quá khứ và phân từ quá khứ của immunize
- immunizer /ˈɪmjəˌnaɪzə/ Người gây miễn dịch.
- immunizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của immunize
- immunizing /ˈɪmjəˌnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của immunize.
- immunoadsorbent /ˌɪmjuːnəʊˈdʒɪstrənt/ Chất ngoại hấp miễn dịch.
- immunochemistry /ˌɪmjənoʊˈkɛməstri/ Hoá học của hệ thống miễn dịch.
- immunogen /ɪˈmjuːnədʒən/ Chất kháng nguyên.
- immunoglobulin /ˌɪmjuːnjəˈɡlebəl/ Globulin miễn dịch.
- immunohaematology /ˌɪmjuːnəʊθiːˈmeɪdʒəˌwel/ Miễn dịch học máu.
- immunologic /ˌɪmjuːˈnɑːlədʒɪk/ miễn dịch học.
- immunological /ˌɪmjunəˈlɒdʒɪkl/ miễn dịch học.
- immunologically /ˌɪmjunəˈlɒdʒɪklli/ Xem immunology
- immunologist /ˌɪmjəˈnɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu miễn dịch.
- immunology /ˌɪmjuˈnɒlədʒi/ Môn nghiên cứu miễn dịch, miễn dịch học.
- immunothromboses /ˌɪmjuːnəʊˈθreɪməʊzɪz/ Số nhiều của immunothrombosis
- immure /ɪˈmjʊə(r)/ Cầm tù, giam hãm.
- immurement /ɪˈmjʊrmənt/ Sự giam cầm, sự giam hãm.
- immusical /ˌɪˈmjuːzəsəkəl/ Không có tính chất nhạc, không du dương.
- immutability /ɪˌmjuːtəˈbɪləti/ Tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không thể thay đổi đượ…
- immutableness /ˌɪmˈmjuːtəbəlnəs/ Tính không thay đổi, tính không biến đổi; tính không thể thay đổi đượ…
- immutably /ɪˈmjuːtəblɪ/ Bất biến, bất di bất dịch.
- imo /ˈaɪˈɛˈmoʊ/ Tổ chức hàng hải quốc tế.
- imp /ɪmp/ Tiểu yêu, tiểu quỷ.
- impacted /ɪmˈpæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của impact
- impacting /ˈɪmpæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impact.
- impaction /ɪmˈpækʃən/ Sự đóng chặt vào, sự lèn chặt vào, sự nêm chặt vào.
- impactive /ɪmˈpæktɪv/ Do va mạnh, do chạm mạnh.
- impacts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impact
- impair /ɪmˈpeə(r)/ Làm suy yếu, làm sút kém.
- impairable /ɪmˈperəbəl/ Có thể bị suy yếu, có thể bị làm sút kém.
- impaired /ɪmˈpeəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của impair
- impairer /ɪmˈpɛrɜː/ Người làm suy yếu, người làm sút kém.
- impairing /ɪmpˈeərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impair.
- impairment /ɪmˈpeəmənt/ Sự làm suy yếu, sự làm sút kém; sự suy yếu, sự sút kém.
- impairs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impair
- impala /ɪmˈpɑːlə/ Linh dương Châu phi.
- impale /ɪmˈpeɪl/ Đâm qua, xiên qua.
- impalement /ɪmˈpeɪlmənt/ Sự đâm qua, sự xiên qua.
- impaler /ɪmˈpeɪlɜː/ Người xiên qua.
- impalpability /ɪmpælpəˈbɪlɪtɪ/ Tính khó sờ thấy.
- impalpable /ɪmˈpælpəbl/ Khó sờ thấy; rất nhỏ, rất mịn.
- impalpably /ɪmˈpælbəpli/ Xem impalpable
- impaludism /ɪmˈpɑːləˌdɪzəm/ Bệnh sốt rét.
- impanel /ɪmˈpænl/ Đưa vào danh sách.
- impanelled /ɪmˈpænld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của impanel
- impanelling /ɪmˈpænlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impanel.
- impanelment /ɪmˈpeɪnməntəl/ Xem impanel
- impanels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impanel
- imparadise /ɪmˈpɛrəˌdɑɪs/ Dẫn đến thiên đường; đưa lên nơi hạnh phúc tuyệt vời, làm cho sung sư…
- imparipinnate /ɪmpəpiːˈænɪtən/ Hình lông chim lẻ.
- imparisyllabic /ɪmˌpærɪsɪˈlæbɪk/ Có số âm tiết khác nhau trong những hình thức ngữ pháp khác nhau.
- imparity /ˌɪmˈpærəti/ Sự thiếu bình đẳng.
- impark /ɪmˈpɑːrk/ Nhốt trong bãi rào chăn nuôi.
- imparkation Sự nhốt súc vật trong bãi rào chăn nuôi.
- impartable /ɪmˈpɑːrtəbəl/ Có thể truyền đạt, có thể kể cho hay, có thể phổ biến.
- imparted /ɪmpˈɑːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của impart
- impartially /ˌɪmˈpɑːrʃəlli/ Công bằng, không thiên vị, vô tư.
- impartialness /ɪmˈpɑːʃlnəs/ Tính công bằng, tính không thiên vị, tính vô tư.
- impartibility /ɪmˌpɑːrtɪˈbɪləti/ Tính không được chia.
- impartible /ˌɪmˈpɑːrtəbəl/ Không được chia.
- impartibly /ɪmˈpɑːrtəbəlli/ Xem impartible
- impartment /ɪmˈpɑːrtmənt/ Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến.
- imparts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impart
- impassability /ɪmˌpæsəˈbɪləti/ Tính không thể qua được, tính không thể vượt qua được.
- impassable /ɪmˈpɑːsəbl/ Không thể qua được, không thể vượt qua được.
- impassableness /ɪmˈpɑːsəblnəs/ Tính không thể qua được, tính không thể vượt qua được.
- impassably /ɪmˈpæsəbli/ Xem impassable
- impassibility /ɪmˌpæsəˈbɪləti/ Tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không độ…
- impassible /ɪmˈpasɪbəl/ Trơ trơ, không xúc động, không mủi lòng, không động lòng, vô tình.
- impassibleness /ɪmˈpasɪbəlnəs/ Tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không độ…
- impassibly /ɪmˈpæsəbəlli/ Xem impassible