Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/34
- identify /aɪˈdentɪfaɪ/ Đồng nhất hoá, coi như nhau.
- identifying /aɪdˈɛntɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của identify.
- idyllic /ɪˈdɪlɪk/ Thơ điền viên.
- ignore /ɪɡˈnɔː(r)/ Lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến; kệ, bỏ qua.
- illiberality /ˌɪlˈlɪbərələti/ Tính hẹp hòi, tính không phóng khoáng.
- illogicality /ˌɪlədʒəˈkɪlɪtiː/ Tính không lôgíc, tính phi lý.
- illuminance /ɪˈluːmɪnəns/ Độ rọi.
- illustrated Quá khứ và phân từ quá khứ của illustrate
- imago /ɪˈmeɪɡəʊ/ Thành trùng.
- imbecility /ˌɪmbəˈsɪləti/ Tính khờ dại, tính ngu đần.
- imitator /ˈɪmɪteɪtə(r)/ Người hay bắt chước; thú hay bắt chước.
- immaculate /ɪˈmækjələt/ Tinh khiết, trong trắng, không vết.
- immemorial /ˌɪməˈmɔːriəl/ Xa xưa, thượng cổ.
- immersion /ɪˈmɜːʃn/ Sự nhúng, sự nhận chìm, sự ngâm nước.
- immobilise /ɪˈməʊbəlaɪz/ Giữ cố định; làm bất động.
- immobilize /ɪˈmoʊbəˌlɑɪz/ Giữ cố định; làm bất động.
- immoral /ɪˈmɒrəl/ Trái đạo đức, trái luân lý; đồi bại.
- immortal /ɪˈmɔːtl/ Bất tử, bất diệt, bất hủ, sống mãi.
- impartation /ɪmˌpɑːrˈteɪʃən/ Sự truyền đạt, sự kể cho hay, sự phổ biến.
- imparting /ɪmpˈɑːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impart.
- impel /ɪmˈpel/ Đẩy, đẩy về phía trước.
- imperishable /ɪmˈperɪʃəbl/ Bất hủ, bất tử, bất diệt; không thể tiêu diệt được.
- impermanence /ɪmˈpɜːmənəns/ Sự không thường xuyên.
- impersonation /ɪmˌpɜːsəˈneɪʃn/ Sự thể hiện dưới dạng người, sự nhân cách hoá.
- implied /ɪmˈplɑɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của imply
- implying /ɪmplˈaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của imply.
- imposition /ˌɪmpəˈzɪʃn/ Sự đánh thuế má.
- impound /ɪmˈpaʊnd/ Nhốt vào bãi rào; cất vào bãi rào.
- imprecise /ˌɪmprɪˈsaɪs/ Không chính xác, không đúng.
- impressing /ɪmprˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impress.
- impressionable /ɪmˈpreʃənəbl/ Dễ xúc cảm, nhạy cảm.
- impressment /ɪmˈprɛsmənt/ Sự cưỡng bách tòng quân, sự bắt lính.
- imprudence /ɪmˈpruːdns/ Sự không thận trọng, sự khinh suất imprudentness).
- inaccessibility /ˌɪnækˌsesəˈbɪləti/ Sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được.
- inaccurate /ɪnˈækjərət/ Không đúng, sai, trật.
- inaction /ɪnˈækʃn/ Sự không hoạt động, sự thiếu hoạt động, sự ì.
- inattentiveness /ɪnəˈtentɪvnəst/ Sự vô ý, sự không chú ý.
- incalculable /ɪnˈkælkjələbl/ Không đếm xuể, không kể xiết, hằng hà sa số, vô số.
- incantation /ˌɪnkænˈteɪʃn/ Câu thần chú.
- incarnation /ˌɪnkɑːˈneɪʃn/ Sự tạo hình hài cụ thể.
- incision /ɪnˈsɪʒn/ Sự rạch; vết rạch, đường rạch.
- incisor /ɪnˈsaɪzə(r)/ Răng sữa.
- included /ɪnˈkluːdəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của include
- incombustibility /ɪnkəmpəˈbɪstɪˌtuːti/ Tính không cháy.
- incomparable /ɪnˈkɒmprəbl/ Không thể so sánh được.
- incompetency /ɪˈnkɑːmpətənsiː/ Sự thiếu khả năng, sự thiếu trình độ, sự kém cỏi, sự bất tài.
- inconstancy /ɪnˈkɒnstənsi/ Tính không bền lòng, tính thiếu kiên nhẫn.
- inconstant /ɪnˈkɒnstənt/ Không bền lòng, không kiên nhẫn, không kiên trì.
- incontinence /ɪnˈkɒntɪnəns/ Sự không kiềm chế được, sự không kìm lại được, sự không thể dằn lại đ…
- incontrovertible /ˌɪnkɒntrəˈvɜːtəbl/ Không thể bàn cãi, không thể tranh luận; không thể chối cãi, hiển nhi…
- incorrect /ˌɪnkəˈrekt/ Không đúng, không chỉnh, sai.
- incorruptible /ˌɪnkəˈrʌptəbl/ Không thể hỏng được, không thể thối rữa được.
- incredulous /ɪnˈkredjələs/ Hoài nghi; ngờ vực.
- incrementally /ˌɪŋkrəˈmɛntəlli/ Gia tăng, tăng thêm.
- inculcate /ˈɪnkʌlkeɪt/ ghi nhớ, khắc sâu, in sâu.
- incurability /ɪnkjʊˈræɪbəli/ Sự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được.
- indecisive /ˌɪndɪˈsaɪsɪv/ Do dự, lưỡng lự, không quả quyết, không dứt khoát, không quyết định.
- indeterminate /ˌɪndɪˈtɜːmɪnət/ Vô định, vô hạn.
- indigence /ˈɪndɪdʒənts/ Sự nghèo khổ, sự bần cùng.
- indigenousness /ɪnˈdɪdʒənəsnəs/ Xem indigenous
- indiscreet /ˌɪndɪˈskriːt/ Vô ý, không thận trọng; không kín đáo, hớ hênh.
- individualism /ˌɪndɪˈvɪdʒuəlɪzəm/ Chủ nghĩa cá nhân.
- indoctrination /ɪnˌdɒktrɪˈneɪʃn/ Sự truyền bá, sự truyền thụ, sự làm thấm nhuần; sự truyền giáo.
- indomitability /ɪnˌdɒmɪtəˈbɪlɪtiː/ Tính bất thường; tình trạng không thể khuất phục được.
- indomitable /ɪnˈdɒmɪtəbl/ Bất khuất, không thể khuất phục được.
- inducing /ɪnˈdjuːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của induce.
- industrialisation /ɪndˌʌstrɪəlaɪzˈeɪʃən/ Sự công nghiệp hoá.
- industrialization /ɪnˌdʌstriəlaɪˈzeɪʃn/ Sự công nghiệp hoá.
- inelegant /ɪnˈelɪɡənt/ Thiếu trang nhã, không thanh nhã.
- ineptitude /ɪˈneptɪtjuːd/ Tính lạc lõng; điều lạc lõng.
- inertia /ɪˈnɜːʃə/ Tính ì, quán tính.
- inevitability /ɪnˌevɪtəˈbɪləti/ Tính không thể tránh được, tính chắc chắn xảy ra.
- inexact /ˌɪnɪɡˈzækt/ Không đúng, không chính xác.
- infamous /ˈɪnfəməs/ Tiếng xấu.
- infestation /ˌɪnfeˈsteɪʃn/ Sự tràn vào quấy phá, sự tràn vào phá hoại.
- inflammability /ɪnˌflæməˈbɪləti/ Tính dễ cháy.
- inflammable /ɪnˈflæməbl/ Dễ cháy.
- inflammatory /ɪnˈflæmətri/ Có tính chất khích động, nhằm khích động.
- inflexible /ɪnˈfleksəbl/ Không uốn được, không bẻ cong được, cứng.
- informatics /ˌɪnfəˈmætɪks/ Khoa học về thông tin, tin học.
- informing /ɪnfˈɔːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inform.
- infuriating /ɪnˈfjʊərieɪtɪŋ/ Làm điên tiết, chọc điên tiết.
- ingenuous /ɪnˈdʒenjuəs/ Chân thật.
- ingot /ˈɪŋɡət/ Thỏi.
- ingrained /ɪnˈɡreɪnd/ Ăn sâu, thâm căn cố đế.
- ingratiation /ɪnˌɡreɪʃiˈeɪʃən/ Sự làm cho mến.
- inhalation /ˌɪnhəˈleɪʃn/ Sự hít vào.
- inherited /ɪnˈhɛrɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inherit
- inheritor /ɪnˈherɪtə(r)/ Người thừa kế.
- inhospitality /ˌɪnˌhɑːspəˈtæləti/ Tính không mến khách.
- injured /ˈɪndʒəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của injure
- inlay /ˌɪnˈleɪ/ Khám, dát.
- innately /ɪˈneɪtli/ Bẩm sinh, sinh ra đã.
- inner /ˈɪnə(r)/ Ở trong nước, nội bộ.
- innermost /ˈɪnəməʊst/ Ở tận trong cùng.
- inorganic /ˌɪnɔːˈɡænɪk/ Vô cơ.
- insalubrious /ˌɪnsəˈluːbriəs/ Độc, có hại cho sức khoẻ.
- insincerity /ˌɪnsɪnˈserəti/ Tính không thành thực, tính không chân tình, tính giả dối.
- insist /ɪnˈsɪst/ Cứ nhất định; khăng khăng đòi, cố nài.
- insisting /ɪnˈsɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của insist.
- insolation /ˌɪnsəˈleɪʃn/ Sự phơi nắng.
- inspect /ɪnˈspekt/ Xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra.
- instigation /ˌɪnstɪˈɡeɪʃn/ Sự xúi giục, sự xúi bẩy; sự thủ mưu.
- instil /ɪnˈstɪl/ Truyền dẫn cho, làm cho thấm nhuần dần.
- interdiction /ˌɪntəˈdɪkʃn/ Sự cấm chỉ, sự bị cấm.
- interlacing /ˌɪntəlˈeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interlace.
- interlude /ˈɪntəluːd/ Tiết mục chuyển tiếp.
- interment /ɪnˈtɜːmənt/ Sự chôn, sự chôn cất, sự mai táng.
- intermingling /ɪntˈɜːmɪŋɡəlˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intermingle.
- internist /ɪnˈtɜːnɪst/ Bác sĩ nội khoa.
- intertwine /ˌɪntəˈtwaɪn/ Quấn vào nhau, bện vào nhau.
- interweave /ˌɪntəˈwiːv/ Dệt lẫn với nhau.
- intolerance /ɪnˈtɒlərəns/ Tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không dung thứ, sự khô…
- intractable /ɪnˈtræktəbl/ Cứng đầu cứng cổ, khó bảo.
- intrepid /ɪnˈtrepɪd/ Gan dạ, dũng cảm.
- intriguer /ˈɪnˌtriɡɜː/ Xem intrigue
- intuitive /ɪnˈtjuːɪtɪv/ Trực giác.
- inundate /ˈɪnʌndeɪt/ Tràn ngập.
- invalidation /ɪnˌvælɪˈdeɪʃn/ Sự làm mất hiệu lực; sự mất hiệu lực.
- investiture /ɪnˈvestɪtʃə(r)/ Lễ phong chức.
- invocation /ˌɪnvəˈkeɪʃn/ Sự cầu khẩn; lời cầu khẩn.
- invulnerability /ɪnˌvʌlnərəˈbɪləti/ Tính không thể bị thương được <đen&bóng>.
- inwardly /ˈɪnwɜːdli/ Ở phía trong.
- ionisation /ˌaɪənaɪzˈeɪʃən/ sự ion hoá.
- ionization /ˌaɪənaɪˈzeɪʃn/ Sự ion hoá.
- iq /ˌaɪ ˈkjuː/ Hệ số thông minh).
- ironware /ˈɑɪərnˌwɛr/ Đồ nồi niêu bằng gang; đồ sắt.
- irresistible /ˌɪrɪˈzɪstəbl/ Không chống lại được, không thể cưỡng lại được, hấp dẫn không cưỡng l…
- irresolute /ɪˈrezəluːt/ Do dự, phân vân, lưỡng lự.
- isinglass /ˈɑɪzənˌɡlæs/ Thạch.
- isotope /ˈaɪsətəʊp/ Chất đồng vị.
- issuer /ˈɪˌʃuːɜː/ Người đưa ra, người phát hành, người in ra.
- iaea /aɪˈiːə/ Cơ quan năng lượng nguyên tử quốc tế.
- iamb /aɪˈæmbəs/ Nhịp thơ iambơ.
- iambi /ˌiːˈɑːmbi/ Nhịp thơ iambơ.
- iambic /aɪˈæmbɪk/ Thơ iambơ; theo nhịp thơ iambơ.
- iambus /aɪˈæmbəs/ Nhịp thơ iambơ.
- iata /aɪˈɑːtə/ Công ty chuyên chở hàng không quốc tế.
- iatrogenic /ˌɑɪˌætrəˈdʒɛnɪk/ Gây ra do khám bệnh hoặc điều trị.
- iba /ˈibə/ Cơ quan phát thanh độc lập.
- iberian /aɪˈbɪəriən/ I-bê-ri.
- ibex /ˈaɪbeks/ Dê rừng núi An-pơ.
- ibices /ˈaɪbɪsiːz/ Dê rừng núi An-pơ.
- ibid /ˈɪbɪd/ Cùng ở cuốn sách đó hoặc đoạn đó v v...
- ibidem /ˈɪbəˌdɛm/ trong cuốn sách này, trong cùng chương này, trong cùng đoạn này.
- ibis /ˈaɪbɪs/ Cò quăm.
- ible Hậu tố.
- ibm /ˈaɪˌbiˌɛm/ Một công ty thống trị thị trường.
- ibo /ˈiːbəʊ/ Người da đen ở đông nam Nigiêria.
- ibrd /ˈɑːbrdəm/ Ngân hàng quốc tế tái thiết và phát triển.