Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/34
- impassion /ɪmˈpæʃən/ Làm say sưa, làm say mê.
- impassioned /ɪmˈpæʃnd/ Say sưa, say mê.
- impassionedness /ɪmˈpæʃndnəs/ Sự say sưa, sự say mê.
- impassive /ɪmˈpæsɪv/ Impassible.
- impassively /ˌɪmˈpæsɪvli/ Bình thản, dửng dưng.
- impassiveness /ˌɪmˈpæsɪvnəs/ Impassible.
- impassivity /ɪmˈpæsɪtiːvɪtʃ/ Impassible.
- impastation /ɪmˌpæˈsteɪʃən/ Sự bao bột.
- impaste /ɪmˈpeɪst/ Bao bột.
- impasto /ɪmˈpæstəʊ/ Lối vẽ đắp.
- impastoed /ɪmˈpæsˌtoʊəd/ Thuộc kỹ thuật dùng chất màu đậm đặc trong bức hoạ.
- impatiens /ɪmˈpeɪʃənz/ Giống cây bóng nước.
- impatiently /ˌɪmˈpeɪʃəntli/ Nóng lòng, nôn nóng, sốt ruột.
- impatientness /ɪmˈpeɪʃntnəs/ Sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; …
- impawn /ɪmˈpɔn/ Cầm, cầm cố.
- impeach /ɪmˈpiːtʃ/ Đặt thành vấn đề nghi ngờ.
- impeachability /ɪmˌpiːtʃəˈbɪlɪti/ Sự có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ.
- impeachable /ɪmˈpiːtʃəbl/ Có thể đặt thành vấn đề nghi ngờ.
- impeached /ɪmpˈiːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của impeach
- impeacher /ɪmˈpiːtʃə/ Người đặt thành vấn đề nghi ngờ.
- impeaches /ˌɪmˈpitʃəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impeach
- impeaching /ɪmpˈiːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impeach.
- impearl /ɪmˈpɜːəl/ Làm thành hạt ngọc trai.
- impeccability /ɪmˌpekəˈbɪlɪti/ Sự hoàn hảo.
- impeccableness /ɪmˈpekəblnəs/ Sự hoàn hảo.
- impeccably /ɪmˈpekəbli/ Hoàn hảo, không chê vào đâu được.
- impeccance /ɪmˈpekəns/ Sự không có tội, sự không có sai lầm khuyết điểm; sự không có gì chê …
- impeccancy /ɪmˈpekənsi/ Sự không có tội, sự không có sai lầm khuyết điểm; sự không có gì chê …
- impeccant /ˈɪmpkənt/ Không có tội, không có sai lầm khuyết điểm; không có gì chê trách đượ…
- impecuniosity /ɪmˌpekəˈjuːəniːˌtaɪz/ Sự túng thiếu; tình cảnh túng thiếu.
- impecunious /ˌɪmpɪˈkjuːniəs/ Túng thiếu.
- impecuniously /ˌɪmpɪˈkjuːnjəsli/ Túng thiếu, túng quẫn.
- impecuniousness /ˌɪmpɪˈkjuːnjəsnəs/ Sự túng thiếu; tình cảnh túng thiếu.
- impedance /ɪmˈpiːdns/ Trở kháng.
- impede /ɪmˈpiːd/ Làm trở ngại, ngăn cản, cản trở.
- impeded Quá khứ và phân từ quá khứ của impede
- impeder /ɪmˈpidɜː/ Người làm trở ngại, người ngăn cản, người cản trở.
- impedes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impede
- impedient /ɪmˈpiːdiːənt/ Làm trở ngại, ngăn cản, cản trở.
- impedimenta /ɪmˌpedɪˈmentə/ Đồ đạc hành lý.
- impedimental /ɪmˌpedəˈmɪntəd/ Trở ngại, ngăn cản, cản trở.
- impedimentary /ɪmˈpedəməˌteriːt/ Trở ngại, ngăn cản, cản trở.
- impeding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impede.
- impedingly /ɪmpidɪŋli/ Trở ngại, ngăn cản, cản trở.
- impeditive /ɪmˈpedətɪvt/ Có xu hướng làm trở ngại, có xu hướng làm ngăn cản, có xu hướng làm c…
- impelled /ɪmpˈɛld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của impel
- impellent /ɪmˈpɛlənt/ Đẩy, đẩy về phía trước.
- impeller /ɪmpˈɛlə/ Sức đẩy, sức đẩy về phía trước.
- impelling /ɪmˈpɛlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impel.
- impels /ɪmpˈɛlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impel
- impend /ɪmˈpɛnd/ Sắp xảy đến.
- impended /ɪmˈpɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của impend
- impendence /ɪmˈpendəns/ Tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt.
- impendency /ɪmˈpendənsi/ Tình trạng sắp xảy đến, tình trạng sắp xảy đến trước mắt.
- impendent /ɪmˈpɛndənt/ Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt.
- impends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impend
- impenetrability /ˌɪmˌpɛnətrəˈbɪləti/ Tính không thể qua được, tính không xuyên qua được.
- impenetrable /ɪmˈpenɪtrəbl/ Không thể qua được, không thể xuyên thủng.
- impenetrableness /ɪmˈpenɪtrəblnəs/ Tính không thể qua được, tính không xuyên qua được.
- impenetrably /ɪmˌpenɪtrəˈbli/ Không thể hiểu nổi, không thể thấu nổi.
- impenetrate /ɪmˈpenəˌtreɪt/ Xuyên qua, xuyên sâu.
- impenitence /ˌɪmˈpɛnətənts/ Sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận.
- impenitency /ɪmˈpentətənsi/ Sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận.
- impenitent /ɪmˈpenɪtənt/ Không hối cãi, không ăn năn hối hận chứng nào tật ấy.
- impenitently /ɪˈmpentətəntliː/ Không hối tiếc, chứng nào tật nấy.
- impenitentness Sự không hối cãi, sự không ăn năn hối hận.
- impennate /ˈɪmpənˌteɪt/ bộ chim cụt.
- imperatival /ɪmˈperəˌteɪtəl/ lối mệnh lệnh.
- imperatively /ɪmˈpɛrətɪvli/ Với vẻ sai khiến, với vẻ ra lệnh.
- imperativeness /ɪmˈpɛrətɪvnəs/ Tính chất cấp bách.
- imperatives Số nhiều của imperative
- imperator /ˌɪmpəˈrɑːtɜː/ Impêrato, thống soái.
- imperatorial /ɪmpəˈetəəbli/ Thống soái.
- imperceptibility /ˌɪmpəˈspetɪkəti/ Tính không thể cảm thấy được; tính không thể nhận thấy được.
- imperceptible /ˌɪmpəˈseptəbl/ Không thể cảm thấy; không thể nhận thấy.
- imperceptibleness /ˌɪmpəˈseptəblnəs/ Tính không thể cảm thấy được; tính không thể nhận thấy được.
- imperceptibly /ˌɪmpəˈseptəbli/ Không thể nhận thấy, không thể cảm thấy.
- imperception /ˌɪmpəˈsepʃən/ Sự không nhạy cảm.
- imperceptive /ˌɪmpɜːˈsɛptɪv/ Không nhạy cảm.
- imperceptiveness /ˌɪmpɜːˈsɛptɪvnəs/ Tính không nhạy cảm.
- imperceptivity /ˌɪmpəˈspetɪtɪv/ Tính không nhạy cảm.
- impercipience /ɪˈmpɜːsəpəns/ Tính không nhạy bén.
- impercipient /ɪmpəˈsɪpɪənt/ Thiếu nhạy cảm; kém nhạy cảm.
- imperence /ɪmˈprens/ Sự trơ tráo, sự vô liêm sỉ.
- imperfectible /ˌɪmpəˈfektɪbəl/ Không thể làm hoàn hảo được; không thể làm hoàn chỉnh được.
- imperfections /ɪmpəfˈɛkʃənz/ Số nhiều của imperfection
- imperfective /ˌɪmpɜːˈfɛktɪv/ Chưa hoàn thành.
- imperfectly /ˌɪmˈpɜːfɪktli/ Dở dang, thiếu sót.
- imperfectness /ˌɪmˈpɜːfɪktnəs/ Sự không hoàn hảo, sự không hoàn chỉnh, sự không hoàn toàn.
- imperforate /ˌɪmˈpɜːfərət/ Không thủng, không thủng lỗ.
- imperforation /ˌɪmpəfəˈwɔːrətən/ Trạng thái không thủng, trạng thái không thủng lỗ.
- imperialisation Sự đế quốc hoá.
- imperialise /ɪmˈpɪəriəlaɪz/ Đế quốc hoá.
- imperialisms Số nhiều của imperialism
- imperialist /ɪmˈpɪəriəlɪst/ Người theo chủ nghĩa đế quốc.
- imperialistic /ɪmˌpɪəriəˈlɪstɪk/ Người theo chủ nghĩa đế quốc.
- imperialistically /ˌɪmpəiːəˈsɪlɪtɪkli/ Xem imperialism
- imperialization /ɪmˌpɪriːəzəˈleɪʃən/ Sự đế quốc hoá.
- imperialize /ɪmˈpɪəriəlaɪz/ Đế quốc hoá.
- imperially /ɪmˈpɪriəlli/ Uy nghi, đường bệ.
- imperialness /ɪmˈpɪəriəlnəs/ Tính chất hoàng đế.
- imperil /ɪmˈperəl/ Đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, làm nguy hiểm.
- imperilings /ˌɪmˈpɛrəlɪŋz/ Số nhiều của imperiling
- imperilled /ɪmpˈɛrəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của imperil
- imperilling /ɪmpˈɛrɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của imperil.
- imperilment /ɪmˈpɛrəlmənt/ Sự đẩy vào tình trạng hiểm nghèo, sự làm nguy hiểm.
- imperils Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imperil
- imperious /ɪmˈpɪəriəs/ Hống hách; độc đoán.
- imperiously /ɪmˈpɪriəsli/ Hống hách, độc đoán.
- imperiousness /ɪmˈpɪriəsnəs/ Tính hống hách; tính độc đoán.
- imperishability /ˌɪmpəəzəˈbɪθɪti/ Sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không thể tiêu diệt được.
- imperishableness /ˌɪmˈpɛrɪʃəbəlnəs/ Sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không thể tiêu diệt được.
- imperishably /ɪmˈperəʃəbli/ Xem imperishable
- imperium /ɪmˈpɪriəm/ Quyền tuyệt đối.
- impermanency /ɪˈmpreməntiːn/ Sự không thường xuyên.
- impermanent /ɪmˈpɜːmənənt/ Không thường xuyên năm khi mười hoạ.
- impermeability /ɪmˌpɜːmiəˈbɪlɪti/ Tính không thấm được, tính không thấm nước.
- impermeable /ɪmˈpɜːmiəbl/ Không thấm được, không thấm nước.
- impermeableness /ɪmˈpɜːmiəblnəs/ Tính không thấm được, tính không thấm nước.
- impermeably /ɪmˈpriːmbli/ Xem impermeable
- impermissibilities /ɪmpəmɪˈsɪrɪtɪsliz/ Số nhiều của impermissibility
- impermissibility /ɪmpəmɪˈsɪrɪtɪsli/ Sự bị cấm, sự không thể cho phép được.
- impermissible /ˌɪmpɜːˈmɪsəbl/ Cấm, không thể cho phép.
- impermissibly /ɪmˈpreməsbəsli/ Xem impermissible
- imperscriptible Không dựa trên văn bản.
- impersonal /ɪmˈpɜːsənl/ Không liên quan đến riêng ai, không nói về riêng ai, không ám chỉ riê…
- impersonalisation /ˌɪmpəsənəˈsleɪʃən/ Sự làm mất cá tính con người.
- impersonalise /ɪmˈpɜːsənlaɪz/ Làm mất cá tính con người.
- impersonalism /ɪmˈpɜːsənəˌlɪzəm/ Sự quan hệ chung chung với mọi người.
- impersonality /ˌɪmˈpɜːsnələti/ Sự thiếu cá tính con người.
- impersonalization /ˌɪmpəsənəzəˈleɪʃən/ Sự làm mất cá tính con người.
- impersonalize /ˌɪmˈpɜːsnəˌlɑɪz/ Làm mất cá tính con người.
- impersonally /ˌɪmˈpɜːsnəlli/ Không nhằm vào ai, bâng quơ.
- impersonate /ɪmˈpɜːsəneɪt/ Thể hiện dưới dạng người, nhân cách hoá.
- impersonated Quá khứ và phân từ quá khứ của impersonate
- impersonates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impersonate
- impersonating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impersonate.
- impersonative /ɪmˈpresənˌteɪvɪt/ Để thể hiện dưới dạng người, để nhân cách hoá.
- impersonator /ɪmˈpɜːsəneɪtə(r)/ Người đóng vai, người thủ vai.
- impersonify Nhân cách hoá.
- impertinences Số nhiều của impertinence
- impertinency /əntsi/ Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.
- impertinently /ˌɪmˈpɜːtənəntli/ Xấc láo, xấc xược.
- impertinentness /ɪmˈpɜːtɪnəntnəs/ Sự xấc láo, sự láo xược, sự xấc xược.
- imperturbability /ˌɪmpəˌtɜːbəˈbɪləti/ Tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối rối, tính không hề …
- imperturbable /ˌɪmpəˈtɜːbəbl/ Điềm tĩnh, bình tĩnh; không hề bối rối, không hề nao núng.
- imperturbableness /ˌɪmpəˈtɜːbəblnəs/ Tính điềm tĩnh, tính bình tĩnh; tính không hề bối rối, tính không hề …
- imperturbably /ˌɪmpəˌtɜːbəbli/ Điềm tựnh, không nao núng.
- imperturbation /ɪmˌpɜːtəˈbjuːʃən/ Sự điềm tĩnh, sự bình tĩnh; sự không hề bối rối, sự không hề nao núng.
- imperviable /ɪmˈpɜːviːəbəl/ Không thấu qua được, không thấm.