Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/34
- impregnates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impregnate
- impregnating /ˈɪmprˌɛɡneɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impregnate.
- impregnator /ɪmˈprɛɡˌneɪtɜː/ Xem impregnate
- impremitive Phi nguyên thuỷ.
- impresari /ɪmprɪˈseri/ Người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu.
- impresario /ˌɪmprəˈsɑːriəʊ/ Người tổ chức các buổi biểu diễn sân khấu; ông bầu.
- imprescribable /ɪmˈpreskrəbəbəl/ Không thể xâm phạm được, không thể tước được.
- imprescriptibility /ɪmˌpreskrəˈtɪstɪbəli/ Tính không thể xâm phạm được, tính không thể tước được.
- imprescriptible /ɪmˈprestrɪkˌbɪtəl/ Không thể xâm phạm được, không thể tước được.
- impressed /ɪmˈprest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của impress
- impresses /ˌɪmˈprɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impress
- impressibility /ɪmˌpresəˈbɪlɪti/ Tính dễ cảm động, tính dễ cảm kích.
- impressible /ɪmˈpresəbəl/ Dễ cảm động, dễ cảm kích.
- impressibly /ɪmˈpresəbli/ Xem impressible
- impressionability /ɪmˌprɛʃənəˈbɪlɪtiː/ Tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm.
- impressionableness /ɪmˈpreʃənəblnəs/ Tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm.
- impressional /ɪmˈpreʃənəl/ Ấn tượng.
- impressionary /ɪmˈpreʃəˌneri/ Chủ nghĩa ấn tượng.
- impressionism /ɪmˈpreʃənɪzəm/ Chủ nghĩa ấn tượng.
- impressionist /ɪmˈpreʃənɪst/ Người theo trường phái ấn tượng.
- impressionistic /ˌɪmpreʃəˈnɪstɪk/ Chủ nghĩa ấn tượng.
- impressionistically /ˌɪmˌprɛʃəˈnɪstɪkəlli/ Xem impressionistic
- impressively /ɪmˈprɛsɪvli/ Hùng vự, nguy nga, gợi cảm.
- imprest /ˈɪmˌprɛst/ Tiền tạm ứng, tiền cho vay trước.
- imprimatur /ˌɪmprɪˈmɑːtə(r)/ Giấy phép cho in.
- imprimis /ɪmˈprɑɪməs/ Trước hết, trước tiên.
- imprint /ɪmˈprɪnt/ Dấu vết, vết in, vết hằn.
- imprinted /ɪmˈprɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của imprint
- imprinting /ɪmˈprɪntin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của imprint.
- imprints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imprint
- imprisonable /ɪmprˈɪzəʊnəbəl/ Có thể bỏ tù, có thể tống giam, có thể giam cầm.
- imprisoned /ɪmˈprɪzənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của imprison
- imprisoning /ɪmˈprɪzənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của imprison.
- imprisons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của imprison
- improbability /ɪmˌprɒbəˈbɪləti/ Tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra improbableness).
- improbableness /ɪmˈprɒbəblnəs/ Tính không chắc có thực, tính không chắc sẽ xảy ra improbability).
- improbably /ɪmˌprɒbəbli/ Không chắc, không chắc có thực.
- improbity /ɪmˈprɑːbəti/ Sự bất lương, sự gian dối; sự thiếu thành thực, sự không trung thực.
- improperly /ɪmˈprɑpərli/ không đúng cách; không phù hợp
- improperness /ˌɪmˈprɑːpɜːnəs/ Xem improper
- impropriate /ɪmˈprɑːpriːət/ Thế tục hoá.
- impropriation /ɪmprəʊpriˈeɪʃn/ Sự thế tục hoá tài sản của nhà thờ.
- improvability /ˌɪmprəˈvɔːrəbəlɪti/ Tính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tính có thể làm cho tốt …
- improvable /ɪmˈpruːvəbəl/ Có thể cải tiến, có thể cải thiện, có thể làm cho tốt hơn.
- improvableness /ɪmˈpruːvəbəlnəs/ Tính có thể cải tiến, tính có thể cải thiện, tính có thể làm cho tốt …
- improved /ɪmˈpruːvd/ Được hoàn thiện, được cải tiến.
- improvements Số nhiều của improvement
- improver /ɪmˈpruːvɜː/ Người cải tiến, người cải thiện.
- improves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của improve
- improvidence /ɪmˈprɒvɪdəns/ Tính không biết lo xa.
- improvident /ɪmˈprɒvɪdənt/ Không biết lo xa, không biết lo liệu trước.
- improvidently /ˌɪmprəˈvɔɪdzəntliː/ Hoang phí, không lo xa.
- improving /ɪmˈpruːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của improve.
- improvisational /ɪmprəvaɪˈzeɪʃənəl/ Thuộc sự ứng khẩu, sự ứng tác.
- improvisator /ɪmˈprɑːvəˌzeɪtɜː/ Người nói ứng khẩu; người làm thơ ứng khẩu.
- improvisatory /ɪmˈprɑːvəˌzeɪtɜːi/ Ứng khẩu, có tính chất ứng khẩu.
- improvise /ˈɪmprəvaɪz/ Ứng khẩu, cương.
- improviser /ˈɪmprəˌvɑɪzɜː/ Xem improvise
- improvises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của improvise
- improvising /ˈɪmprəvˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của improvise.
- imprudences Số nhiều của imprudence
- imprudency /ɪmˈpruːdənsi/ Sự không thận trọng, sự khinh suất imprudentness).
- imprudently /ɪˈmpruːdəntliː/ Thiếu thận trọng, khinh suất.
- imprudentness /ɪmˈpruːdntnəs/ Sự không thận trọng, sự khinh suất imprudence, imprudency).
- impudence /ˈɪmpjədəns/ Impudentness.
- impudently /ˈɪmpjuːdəntliː/ Trâng tráo, vô liêm sỉ.
- impudentness /ˈɪmpjədəntnəs/ Tính trơ tráo, tính trơ trẽn, tính vô liêm sỉ.
- impudicity /ˌɪmpjʊˈdɪsəti/ Tính trơ trẽn, tính không biết xấu hổ, tính không biết thẹn.
- impugn /ɪmˈpjuːn/ Công kích, bài bác.
- impugnability /ɪmˌpjuːnəˈɡæləti/ Tính có thể công kích, tính có thể bài bác.
- impugnable /ɪmˈpjuːnəbəl/ Có thể công kích, có thể bài bác.
- impugned /ɪmpjˈuːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của impugn
- impugner /ɪmˈpjuːnɜː/ Xem impugn
- impugning /ɪmpjˈuːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impugn.
- impugnment /ˈɪmpjəntəm/ Sự công kích, sự bài bác.
- impugns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impugn
- impuissance /ˌɪmˈpwɪsənts/ Sự yếu ớt, sự bất lực.
- impuissances Số nhiều của impuissance
- impuissant /ˌɪmˈpwɪsənt/ Yếu ớt, bất lực.
- impulsion /ɪmˈpʌlʃn/ Sự đẩy tới, sức đẩy tới.
- impulsively /ɪmˈpəlsɪvli/ Bốc đồng
- impulsiveness /ɪmˈpʌlsɪvnəs/ Tính bốc, bốc đồng.
- impulsivity /ɪmpəlsˈɪvɪti/ Xem impulsive
- impultative Để đổ cho, để quy cho; do sự đổ cho.
- impultativeness Tính chất đổ cho, tính chất quy cho.
- impunity /ɪmˈpjuːnəti/ Sự được miễn hình phạt; sự không bị trừng phạt.
- impurely /ˌɪmˈpjʊrli/ Xem impure
- impureness /ˌɪmˈpjʊrnəs/ Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế impurity…
- impurity /ˌɪmˈpjʊrəti/ Sự không trong sạch, sự không tinh khiết; sự dơ bẩn, sự ô uế impurene…
- imputability /ɪmˌpjuːtəˈbætəti/ Tính có thể đổ cho, tính có thể quy cho.
- imputable /ɪmˈpjuːtəbəl/ Có thể đổ cho, có thể quy cho.
- imputableness /ɪmˈpjuːtəbəlnəs/ Tính có thể đổ cho, tính có thể quy cho.
- imputably /ɪmˈpjuːtəbli/ Xem imputable
- imputative /ɪmˈpjuːtətɪv/ Có tính cách quy trách, có tính cách đổ tội.
- imputatively /ɪmˈpjuːtətɪvli/ Xem imputation
- imputativeness /ɪmˈpjuːtətɪvnəs/ Tính cách quy trách, tính cách đổ tội.
- impute /ɪmˈpjuːt/ Đổ cho, quy cho.
- imputed Quá khứ và phân từ quá khứ của impute
- imputes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của impute
- imputing /ɪmpjˈuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của impute.
- inabilities /ɪnəbˈɪlətˌiz/ Số nhiều của inability
- inaccessibleness /ˌɪnækˈsesəblnəs/ Sự không tới được, sự không tới gần được; sự không vào được.
- inaccessibly /ɪnækˈsesəbli/ Khó hiểu, khó tiếp cận.
- inaccuracies /ɪnˈækjʊrəsɪz/ Số nhiều của inaccuracy
- inaccuracy /ɪnˈækjərəsi/ Sự không đúng, sự sai; tính không đúng.
- inaccurately /ˈækjərətli/ Thiếu chính xác, sai sót.
- inaccurateness /ɪnˈækjərətnəs/ Tính không đúng, tính sai.
- inactivate /ɪnˈæktɪveɪt/ Làm cho không hoạt động.
- inactivated Quá khứ và phân từ quá khứ của inactivate
- inactivates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inactivate
- inactivating /ɪˈnæktɪˌveɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inactivate.
- inactivation /ˈɪˌnæktəˈveɪʃən/ Sự làm cho không hoạt động.
- inactively /ˌɪˈnæktɪvli/ Xem inactive
- inactiveness /ɪnˈæktɪvnəs/ Tính kém hoạt động, tính thiếu hoạt động, tính ì; tình trạng kém hoạt…
- inadaptability /ˌɪnəˌdæpəˈtɪbəli/ Tính không thể thích nghi, tính không thể thích ứng.
- inadaptable /ɪˈnædəpətəbəl/ Không thể thích nghi, không thể thích ứng.
- inadequacies /ɪnˈædɪkwəsɪz/ Số nhiều của inadequacy
- inadequately /ɪˈnædəkwətliː/ Không thích đáng, không thoả đáng.
- inadequateness /ˌɪnəkdwəˈkeɪʃənts/ Inadequacy.
- inadhesive Không dính.
- inadmissibilities /ˌɪnədmɪsəˈbɪlətiz/ Số nhiều của inadmissibility
- inadmissibility /ˌɪnədmɪsəˈbɪləti/ Tính không nhận, tính không thể chấp nhận, tính không thể thừa nhận.
- inadmissible /ˌɪnədˈmɪsəbl/ Không thể nhận, không thể chấp nhận, không thể thừa nhận.
- inadmissibly /ˌɪnædˈmɪsəbli/ Không thể chấp nhận được, không thể thừa nhận được.
- inadvertence /ˌɪnədˈvɜːtənts/ Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ xuất, sự cẩu thả.
- inadvertency /ɪˈndævɜːtɪnsiː/ Sự vô ý, sự không chú ý; sự thiếu thận trọng, sự sơ suất, sự cẩu thả.
- inadvertent /ˌɪnədˈvɜːtənt/ Vô ý, không chú ý; thiếu thận trọng, sơ xuất, cẩu thả.
- inadvisableness /ˌɪnədˈvaɪzəblnəs/ Tính không nên, tính không theo, tính không thích hợp.
- inaesthetic /aɪˈnestətɪθ/ Thiếu thẩm m.
- inalienability /ɪˌnæljəˈnæʃəbli/ Tính không thể chuyển nhượng, tính không thể nhượng lại.
- inalienable /ɪnˈeɪliənəbl/ Không thể chuyển nhượng, không thể nhượng lại.
- inalienableness /ɪnˈeɪliənəblnəs/ Tính không thể chuyển nhượng, tính không thể nhượng lại.
- inalienably /ɪˈneɪljənli/ Xem inalienable
- inalterability /ɪˌnæltəɪˈtɪbɪti/ Tính không thể thay đổi, tính không thể biến đổi.
- inalterable /ˌɪˈnɔltərəbəl/ Không thể thay đổi, không thể biến đổi.
- inalterableness /ˌɪˈnɔltərəbəlnəs/ Tính không thể thay đổi, tính không thể biến đổi.
- inalterably /ɪnɑːlˈtrɑːbli/ Xem inalterable
- inamorata /ɪnˌæməˈrɑːtə/ Người yêu, tình nhân.
- inamorato /ɪnɑːmɔːrˈtəʊ/ Người yêu, tình nhân.
- inanely /ɪˈneɪnli/ Ngớ ngẩn, ngốc nghếch.
- inanimate /ɪnˈænɪmət/ Vô sinh; không có sinh khí; vô tri vô giác.
- inanimately /ˌɪˈnænəmətli/ Xem inanimate
- inanimateness /ˌɪˈnænəmətnəs/ Tính vô sinh; tình trạng không có sinh khí; tính vô tri vô giác.
- inanimation /ɪˌnænəˈmeɪʃən/ Sự thiếu sinh khí; sự vô tri vô giác.
- inanities /ɪnˈænɪtɪz/ Số nhiều của inanity
- inanition /ˌɪnəˈnɪʃən/ Sự đói lả.
- inanity /ɪˈnænəti/ Sự ngu ngốc, sự ngớ ngẩn; sự vô nghĩa.
- inappeasable /ˌɪnəˈpizəbəl/ Không thể khuyên giải, không thể an ủi, không thể làm nguôi.
- inappetence /ˌɪˈnæpətənts/ Sự không muốn, sự không thèm.
- inappetency /ɪˈnæpətənsi/ Sự không muốn, sự không thèm.