Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “N”
1.410 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/10
- nuncle /ˈnəŋkəl/ Bác, chú, câu, dượng.
- nunnery /ˈnʌnəri/ Nữ tu viện.
- nunnish /ˈnʌnɪʃ/ Giống nữ tu sĩ.
- nursed /nˈɜːsd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nurse
- nurseling /ˈnɜːsəlɪŋ/ Trẻ con còn bú, con thơ.
- nursemaid /ˈnɜːsmeɪd/ Cô giữ trẻ, chị bảo mẫu.
- nurser /ˈnɜːsɜː/ Kẻ xúi giục.
- nurserymaid /ˈnɜːsəˌaɪdmi/ Cô giữ trẻ, chị bảo mẫu.
- nurseryman /ˈnɜːsərimən/ Người trông nom vườn ương.
- nurses /nˈɜːsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nurse
- nursling /ˈnɜːslɪŋ/ Trẻ con còn bú, con thơ.
- nurslings Số nhiều của nursling
- nurtured Quá khứ và phân từ quá khứ của nurture
- nurtures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nurture
- nutate /ˈnuːˌteɪt/ Lắc đầu.
- nutation /nuːˈteɪʃən/ Tật lắc đầu luôn luôn.
- nutcracker /ˈnəˌtkrækɜː/ Cái kẹp quả hạch.
- nutmeat /ˈnʌtˌmiːt/ Nhân hạt phỉ.
- nutmeg /ˈnʌtmeɡ/ Hạt nhục đậu khấu.
- nutria /ˈnuːtriə/ Chuột hải ly.
- nutriment /ˈnuːtrəmənt/ Đồ ăn bổ, chất ăn bổ; chất dinh dưỡng.
- nutritional /njuˈtrɪʃənəl/ Dinh dưỡng.
- nutritionally /nʊˈtrɪʃənəlli/ Về mặt dinh dưỡng.
- nutritionists Số nhiều của nutritionist
- nutritious /njuˈtrɪʃəs/ Bổ, có chất bổ; dinh dưỡng.
- nutritiousness /nʊˈtrɪʃəsnəs/ Tính chất bổ; sự có chất dinh dưỡng.
- nutritive /njuˈtrɪʃənl/ Bổ; có chất bổ; dinh dưỡng.
- nuts /nʌts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nut
- nutshell /ˈnʌtʃel/ Bỏ quả hạch.
- nutted /nˈʌtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nut
- nutter /ˈnʌtə(r)/ Người hái lượm quả hạch.
- nutters Số nhiều của nutter
- nuttiness /ˈnətinəs/ Sự bảnh bao, sự diêm dúa.
- nutting /ˈnʌtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nut.
- nutty /ˈnəti/ Nhiều quả hạch.
- nuzzle /ˈnʌzl/ Hít, đánh hơi, ngửi.
- nuzzled Quá khứ và phân từ quá khứ của nuzzle
- nuzzles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nuzzle
- nuzzling /nˈʌzlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nuzzle.
- nw /ˈnwʌ/ Hướng Tây Bắc.
- nyctalope /ˈnɪktəˌləʊp/ Người bị quáng gà.
- nyctalopia /ˌnɪktəˈloʊpiə/ Chứng quáng gà.
- nyctalopic /ˌnɪtkəˈlɑːpɪk/ Mắc chứng quáng gà.
- nyctophile /ˈnɪktəfəl/ Người yêu thích bóng tối hoặc màn đêm.
- nylghau /ˈnaɪlɡaʊ/ Linh dương mingai.
- nylonless Không có nylon.
- nymphaea /nɪmˈfiːə/ Cây bông/hoa súng.
- nymphean /ˈnɪmfiːən/ Thuộc nữ thần.
- nymphet /ˈnɪmfet/ Nữ thần trẻ đẹp.
- nymphets Số nhiều của nymphet
- nympho /ˌnɪmfəˈmeɪniæk/ Người đàn bà cuồng dâm.
- nympholepsy /ˈnɪmfəˌlɛpsi/ Bệnh cuồng tưởng.
- nympholept /ˈnɪmfəʊˌlʌpt/ Người cuồng tưởng.
- nymphomania /ˌnɪmfəˈmeɪniə/ Chứng cuồng dâm.
- nymphomaniac /ˈnɪmfoʊ ˈmeɪniæk/ Chứng cuồng dâm.
- nymphomaniacal /ˌnɪmfəməˈneɪʃən/ Chứng cuồng dâm.
- nymphoses Xem nymphosis
- nymphosis /nɪmˈfɔːsɪs/ Sự biến thành nhộng.
- nystagmus /nɪsˈtæɡməs/ Chứng giật cầu mắt.
- nyuck /ˈnjuːk/ Dạng thay thế của nyuk