Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “N”
1.410 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/10
- neurophysiology /ˌnjʊərəʊfɪziˈɒlədʒi/ Bệnh học thần kinh.
- neuroplastogens /ˌnʊrəʊpləɡˈzɑːtsəz/ Số nhiều của neuroplastogen
- neuropsychology /ˌnʊrəspəˈklɑːbəli/ Tâm lý học thần kinh, tâm lý thần kinh học.
- neuropterous /ˌnʊrəpˈtruːəz/ bộ cánh gân.
- neuroscience /ˈnjʊərəʊsaɪəns/ Thần kinh học
- neurosciences Số nhiều của neuroscience
- neuroses /n(j)ʊˈrəʊsiːz/ Chứng loạn thần kinh chức năng.
- neurosphere /ˌnʊrəsˈfiːr/ Một cấu trúc tự do được tạo ra trong ống nghiệm bởi các tế bào gốc th…
- neurosurgeon /njˈuːrəsˌɜːdʒən/ Nhà giải phẫu thần kinh.
- neurosurgery /ˈnjʊərəʊsɜːdʒəri/ Khoa giải phẫu thần kinh.
- neurosurgical /njˌuːrəsˈɜːdʒɪkəl/ khoa giải phẫu thần kinh.
- neurotic /njʊəˈrɒtɪk/ Loạn thần kinh chức năng.
- neurotically /nʊˈrɑːtɪkəlli/ Bấn loạn, hoảng loạn.
- neuter /ˈnjuːtə(r)/ Trung, giống trung.
- neutral /ˈnjuːtrəl/ Trung lập.
- neutralise /ˈnjuːtrəlaɪz/ Trung lập hoá.
- neutralised Quá khứ và phân từ quá khứ của neutralise
- neutralises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của neutralise
- neutralising /njˈuːtrəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của neutralise.
- neutralism /ˈnuːtrəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa trung lập.
- neutralist /ˈnjuːtrəlɪst/ Người chủ nghĩa trung lập.
- neutralize /ˈnuːtrəˌlɑɪz/ Trung lập hoá.
- neutralized Quá khứ và phân từ quá khứ của neutralize
- neutralizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của neutralize
- neutralizing /ˈnutrəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của neutralize.
- neutrinic /nuːˈtriːnɪk/ Liên quan đến neutrino.
- neutrino /njuːˈtriːnəʊ/ Nơtrinô.
- neutrons Số nhiều của neutron
- nevar /nəˈvɑːr/ Dạng thay thế của Newar.
- never /ˈnevə(r)/ Không bao giờ, không khi nào.
- nevermind /ˈnɛvɜːrˌmaɪnd/ Sự chú ý, sự quan tâm.
- nevermore /ˌnevəˈmɔː(r)/ Không bao giờ nữa, không khi nào nữa.
- newb /njuːb/ Xem newbie
- newbie /ˈnjuːbi/ là người mới, không biết gì hết
- newbies /njˈuːbɪz/ Số nhiều của newbie
- newborn /ˈnjuːbɔːn/ Mới sinh.
- newel /ˈnjuːəl pəʊst/ Trụ giữa cầu thang vòng.
- newer so sánh hơn của new
- newfound /ˈn(j)ufaʊnd/ Được tìm thấy gần đây, vừa mới tìm thấy.
- newfoundland /ˈnuːfəndlənd/ Giống chó niufalan newfoundland dog).
- newish /ˈnuˌːɪʃ/ Khá mới.
- newly /ˈnuːli/ Mới.
- newlywed /ˈnuːliːˌwed/ Người vừa mới lập gia đình.
- newness /njuːnəs/ Tính chất mới, tính chất mới mẻ, tính chất mới lạ.
- newnesses /njuːnəsɪz/ Số nhiều của newness
- newsbreak /ˈnuːˌzbriːk/ Sự kiện quan trọng.
- newscast /ˈnjuːzkɑːst/ Bản tin ở đài.
- newscaster /ˈnjuːzkɑːstə(r)/ Người phát thanh bản tin ở đài.
- newscasting /ˈnjuːzkɑːstɪŋ/ Sự phát thanh bản tin ở đài.
- newsflash /ˈnjuːzflæʃ/ Tin tức hoặc công điện khẩn cấp phát trên tivi hoặc rađiô.
- newsgroup /ˈnjuːzɡruːp/ Nhóm thông tin, nhóm thảo luận.
- newshound /ˈnuːˌʃaʊnd/ Xem news-gatherer
- newsie /ˈnuːzi/ Số nhiều của newsy
- newsies Số nhiều của newsy
- newsletters Số nhiều của newsletter
- newsman /ˈnjuːzmæn/ Ký giả; nhà báo.
- newsmonger /ˈnuːˌzmɑːŋɡɜː/ Người hay phao tin.
- newspaperdom /ˈnuːzˌpepəməd/ Nghề làm báo.
- newspaperese /ˈnuːzˌpeɪpəˌsiː/ Văn báo chí; văn phóng sự.
- newspaperism /ˈnuːzˌpeɪpəəsmɪs/ Thế lực của báo chí.
- newspaperman /ˈnjuːzpeɪpəmæn/ Nhà báo.
- newspaperwoman /ˈnuːzpəwɜːməpən/ Nhà báo.
- newsreel /ˈnjuːzriːl/ Phim thời sự.
- newswoman /ˈnuːzwʊmən/ Ký giả; nhà báo.
- newsworthy /ˈnuːˌzwɜːðiː/ Đáng đưa thành tin, đáng đưa lên mặt báo.
- newsy /ˈnuːzi/ Lắm tin, nhiều tin.
- newt /njuːt/ Sa giông.
- newtonian /nuːˈtoʊniən/ Thuộc về lý thuyết của Isaac Newton.
- nexus /ˈneksəs/ Mối quan hệ, mối liên hệ.
- nguyen /n(ə)-/ Tên một họ từ tiếng Việt.
- nhs /ˌen eɪtʃ ˈes/ Sở y tế quốc dân.
- ni /ni/ Lợi tức quốc dân, thu nhập quốc dân.
- niacin /ˈnaɪəsɪn/ Y niaxin.
- nib /nɪb/ Đầu ngòi bút; ngòi bút.
- nibbed /nɪbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nib
- nibbing /nɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nib.
- nibbled Quá khứ và phân từ quá khứ của nibble
- nibbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nibble
- nibbling /ˈnɪb(ə)lɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nibble.
- nibs /nɪbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nib
- niceness /naɪsnəs/ Sự thú vị, sự dễ chịu.
- nicety /ˈnɑɪsəti/ Sự chính xác; sự đúng đắn.
- niche /niːʃ/ Hốc tường.
- nicked /nɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nick
- nickelage Sự mạ kền.
- nickeliferous /ˌnɪkəˈlɪfərəs/ Có niken, có kền.
- nickelise /ˈnɪklaɪz/ Mạ kền.
- nickelize /ˈnɪklaɪz/ Mạ kền.
- nicker /ˈnɪkə(r)/ Đồng bảng Anh.
- nicking /nˈɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nick.
- nicknamed Quá khứ và phân từ quá khứ của nickname
- nicknames Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nickname
- nicknaming /ˈnɪknəmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nickname.
- nicks /nɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nick
- nicotian /nɪˈkəʊʃən/ Thuốc lá.
- nicotinise Tẩm nicôtin.
- nicotinism /ˈnɪkəˌtɪzənmz/ Chứng nhiễm độc nicôtin.
- nicotinize /ˈnɪkətɪnaɪz/ Tẩm nicôtin.
- nictate /nɪkˈteɪt/ Nháy mắt, chớp mắt.
- nictation /nɪˈkteɪʃən/ Sự nháy mắt.
- nictitate /ˈnɪktəˌteɪt/ Nictate.
- nictitation /nɪktɪˈteɪʃən/ Sự nháy mắt.
- nictitations Số nhiều của nictitation
- nicy Nhuây kẹo que.
- niddering /ˈnɪdərɪŋ/ Người hèn; người hèn nhát.
- nidderings Số nhiều của niddering
- nide /naɪd/ Ổ gà lôi đỏ.
- nidering /ˈnaɪdəɪŋ/ Người hèn; người hèn nhát.
- niderings Số nhiều của nidering
- nidi /ˈnɪdi/ Ổ trứng.
- nidificate /nɪˈdɪfɪˌkeɪt/ Làm tổ.
- nidification /ˌnɪdəfəˈkeɪʃən/ Sự làm tổ.
- nidify /ˈnɪdəˌfaɪ/ Làm tổ.
- nidorosities /nɪˈdɔːrəstiz/ Số nhiều của nidorosity
- nidorosity /nɪˈdɔːrəsti/ Việc ợ hơi ra mùi của thức ăn chưa được tiêu hóa.
- niebloids /ˈniːˌblɔɪdz/ Số nhiều của niebloid
- nielli /ˈniːli/ Men huyền.
- niellist /ˈniːlɪst/ Thợ khảm men huyền.
- niellists Số nhiều của niellist
- niello /niˈɛˌloʊ/ Men huyền.
- nielloed /niˈɛˌloʊəd/ Khảm men huyền.
- niff /nɪf/ Mùi hôi thối.
- niffy /nˈɪfi/ Ôi, hôi.
- nifle /ˈnaɪfəl/ Chuyện vặt, chuyện vớ vẩn.
- nifty /ˈnɪfti/ , đúng mốt
- nig /ˈnɪɡ/ Đẽo đá.
- niggard /ˈnɪɡɜːd/ Người hà tiện, người keo kiệt.
- niggardly /ˈnɪɡɜːdli/ Hà tiện, keo kiệt.
- nigger /ˈnɪɡə(r)/ Màu nâu sẫm, màu sôcôla nigger brown).
- niggle /ˈnɪɡl/ Tỉ mẩn, mất thì giờ về những chuyện vụn vặt.
- niggled Quá khứ và phân từ quá khứ của niggle
- niggles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của niggle
- niggling /ˈnɪɡlin/ hiện tại phân từ của niggle
- nigh /naɪ/ thơ gần, ở gần.
- nightcap /ˈnaɪtkæp/ Màn ngủ.
- nightjar /ˈnaɪtdʒɑː(r)/ Cú muỗi.
- nightly /ˈnɑɪtli/ Về đêm, đêm đêm.
- nightman /ˈnaɪtmən/ Công nhân vệ sinh, người đổ thùng.
- nightmarish /ˈnaɪtmeərɪʃ/ Như một cơn ác mộng.
- nights /naɪts/ Đêm tối.
- nightshade /ˈnaɪtʃeɪd/ Cây ớt mả, cây lu lu đực.
- nightshades Số nhiều của nightshade
- nightspot /ˈnaɪtspɒt/ Xem night-club
- nightstand /ˈnaɪˌtstænd/ Xem night-table
- nightstick /ˈnaɪtstɪk/ Gậy tuần đêm.
- nighty /nˈaɪti/ Quần áo ngủ.
- niglet /ˈnɪɡlət/ Đứa trẻ da đen.
- nigrescence /naɪˈɡrɛsəns/ Màu hơi đen.
- nigrescent /nɪˈɡrɛsənt/ Đen đen, hơi đen.
- nigritude /ˈnɪrɪdʒuːt/ Màu đen.