Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “N”
1.410 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/10
- nihilism /ˈnaɪɪlɪzəm/ Thuyết hư vô.
- nihilist /ˈnaɪɪlɪst/ Người theo thuyết hư vô.
- nihilists Số nhiều của nihilist
- nihon /ˈnɪhɑn/ Nhật Bản
- niigata /niːˈɡɑːtə/ Một tỉnh của Nhật Bản.
- nilgai /ˈnɪlˌɡɑɪ/ Linh dương mingai.
- nilotic /nɑɪˈlɑːtɪk/ Sông Nil.
- nim /nɪm/ Lấy.
- nimbi /ˈnɪmbi/ Mây mưa, mây dông.
- nimbleness /ˈnɪmbəlnəs/ Sự lanh lẹ, sự nhanh nhẹn.
- nimbus /ˈnɪmbəs/ Mây mưa, mây dông.
- nimiety /nɪˈmɑɪəti/ Sự thừa, sự quá nhiều.
- nincompoop /ˈnɪŋkəmpuːp/ Người ngốc nghếch, người khờ dại.
- ninepins /ˈnaɪnpɪnz/ Trò chơi ky chín con.
- nineteenth /ˌnaɪnˈtiːnθ/ Thứ mười chín.
- nineties /nˈaɪntɪz/ Độ tuổi từ 9 o đến 99.
- ninetieth /ˈnaɪntiəθ/ Thứ chín mươi.
- ninny /ˈnɪni/ Người ngờ nghệch, người ngu xuẩn, người dại dột; người nhu nhược.
- ninth /naɪnθ/ Thứ chín.
- ninthly /naɪnθli/ Chín là.
- niobe /ˈnɑɪəbi/ Nữ thần Ni-ốp.
- niobium /naɪˈəʊbiəm/ Iobi.
- nip /nɪp/ Của Nipponese.
- nipped /ˈnɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nip
- nipper /ˈnɪpə(r)/ Người cấu, người véo, vật cắn, vật nhay.
- nippers /nˈɪpəz/ Số nhiều của nipper
- nipping /ˈnɪppin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nip.
- nippleless /ˈnɪpəl(l)əs/ Không có núm vú.
- nipponese /ˌnɪpəˈniz/ Nhật bản.
- nippy /ˈnɪpi/ Lạnh, tê buốt.
- nips /nˈɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nip
- niryana Nát bàn.
- nisi /ˈnɑɪˌsɑɪ/ Trừ phi.
- nissenhut Lán hình ống hợp bởi những tấm lợp uốn cong úp lên nền bê tông.
- nisus /ˈnɑɪsəs/ Sự nổ lực/cố gắng.
- nit /nɪt/ Trứng chấy, trứng rận.
- nitery /ˈnaɪtəi/ , hộp đêm.
- nitid /ˈnɪtəd/ Lấp lánh, óng ánh, nhẵn bóng.
- nitly Lắm trứng chấy/trứng rận.
- niton /ˈnaɪtən/ Raddon.
- nitpicking /ˈnɪtˌpɪkin/ Có tính cách xoi mói, bới lông tìm vết.
- nitpicky kỹ tính.
- nitrate /ˈnaɪtreɪt/ Nitrat.
- nitrated Quá khứ và phân từ quá khứ của nitrate
- nitrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nitrate
- nitrating /nˈaɪtreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nitrate.
- nitration /nɑɪˈtreɪʃən/ Sự nitro hoá.
- nitre /ˈnaɪtrə/ Kali nitrat.
- nitric /nˈaɪtrɪk/ Nitric.
- nitrification /ˌnɑɪtrəfəˈkeɪʃən/ Sự nitrat hoá.
- nitrify /ˈnaɪtrɪfaɪ/ Nitrat hoá.
- nitrite /ˈnaɪtraɪt/ Nitrit.
- nitrogenous /naɪˈtrɒdʒənəs/ Thuộc về nitơ.
- nitroglycerine /nˌaɪtrəʊɡlˈɪsərˌiːn/ Nitroglyxerin.
- nitrous /ˈnɑɪtrəs/ Nitrơ.
- nitty /ˈnɪtiː/ Lắm trứng chấy, lắm trứng rận.
- nitwit /ˈnɪtwɪt/ Người ngu đần.
- nitwitted /ˈnɪtwɪtɪd/ Ngu đần.
- nix /nɪks/ Chú ý!, hãy cẩn thận!, hãy coi chừng!
- nixie /ˈnɪksi/ Không, không chút nào; không hẳn.
- njokus /nəˈkuːdʒəs/ Số nhiều của Njoku
- nnp /ˈenˈpiː/ Sản lượng quốc gia thuần tịnh.
- noah /ˈnoʊə/ Thuyền Nô-ê.
- nob /nɒb/ Cái đầu.
- nobble /ˈnɒbl/ Đánh què bỏ thuốc mê.
- nobbled Quá khứ và phân từ quá khứ của nobble
- nobbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nobble
- nobbling /nˈɒblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nobble.
- nobby /ˈnɑːbi/ Bảnh, sang, lịch s.
- nobelist /noʊˈbɛlɪst/ Người được giải thưởng Nô-ben.
- nobelium /nəʊˈbiːliəm/ Nguyên tố phóng xạ nhân tạo nobelium.
- nobiliary /nəʊˈbeləi/ Quý tộc, quý phái.
- nobilities /noʊˈbɪlɪtiz/ Số nhiều của nobility
- nobleness /ˈnoʊbəlnəs/ Sự cao quý.
- noblesse /noʊˈblɛs/ Quý tộc.
- nobly /ˈnəʊbli/ Cao thượng, hào hiệp.
- nobody /ˈnəʊbədi/ Không ai, không người nào.
- nock /ˈnɑːk/ Khấc nỏ; khấc tên.
- noctambulant /nɒkˈtæmbjələnt/ Hay đi chơi đêm.
- noctambulism /ˈnɑːktəmbəswəlz/ Tính hay đi chơi đêm.
- noctambulist /nɑːkˈtæmbjəlɪst/ Người hay đi chơi đêm.
- noctiflorous /ˌnɑːktəˈflɔːrəs/ Nở hoa về đêm.
- noctilucous /ˌnɑːktɪˈkʌləs/ Sáng về đêm, dạ quang.
- noctivagant /nɒkˈtɪvəɡənt/ Đi lang thang ban đêm.
- noctivagous /ˌnɑːktəˈveɪɡəs/ Đi lang thang ban đêm.
- noctivision Khả năng nhìn thấy trong bóng bổi.
- noctograph /ˈnɑːktəpˌɡɑːr/ Bút dùng cho người mù.
- noctovision /ˌnɑːktəˈvɪʃən/ Truyền hình bằng tia hồng ngoại.
- noctuid /ˈnɑːktʃəwəd/ Bướm c.
- noctule /ˈnɒktjuːl/ Dơi gộc.
- nocturnal /nɒkˈtɜːnl/ Đêm; về đêm.
- nocturnally /nɑːkˈtɜːnəlli/ Ban đêm, về đêm.
- nocuous /ˈnɑːkjəwəs/ Có hại.
- noda /ˈnoʊdə/ Tên một họ từ tiếng Nhật.
- nodal /ˈnoʊdəl/ Nút.
- nodded /ˈnɒdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nod
- nodding /ˈnɑdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nod.
- noddle /ˈnɒdl/ Đầu.
- noddled Quá khứ và phân từ quá khứ của noddle
- noddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của noddle
- noddling /ˈnɑːdəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của noddle.
- noddy /ˈnɑːdi/ Chàng ngốc, người ngớ ngẩn, người khờ dại.
- nodi /ˈnəʊdi/ Nút, điểm nút, điểm chốt.
- nodose /ˈnoʊˌdoʊs/ Có nhiều mắt, có nhiều mấu.
- nodosity /nəʊˈdɑːsəti/ Trạng thái nhiều mắt; sự có nhiều mấu.
- nodous /ˈnəʊdəs/ Xem nodose
- nods /nɑdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nod
- nodular /ˈnɑːdʒəlɜː/ Có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ; giống mắt nhỏ, giống mấu nhỏ.
- nodulated /ˈnɑːdʒələtɪd/ Có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ.
- nodulose /ˈnɑːdʒəˌləʊs/ Có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ.
- nodulous /ˈnɑːdʒələs/ Có nhiều mắt nhỏ, có nhiều mấu nhỏ.
- nodus /ˈnoʊdəs/ Nút, điểm nút, điểm chốt.
- noes /noʊz/ Số nhiều của no
- noesis /nəʊˈiːsɪs/ Nhận thức.
- noetic /noʊˈɛtɪk/ Lý trí, tinh thần.
- noetics /noʊˈɛtɪks/ Quy luật lô gích của tư duy.
- nog /ˈnɑːɡ/ Rượu bia bốc.
- noggin /ˈnɑːɡən/ Ca nhỏ.
- noggy /ˈnɔːɡi/ Say, say rượu.
- nohammedanism Hồi giáo, đạo Hồi.
- nohow /ˈnoʊˌhɑʊ/ Không có cách nào, không một chút nào, hẳn không, tuyệt không.
- nohuda /nəʊˈhuːdə/ Dạng thay thế của nakhoda.
- noil /nɔɪl/ Len xơ vụn.
- noils /nɔɪlz/ Số nhiều của noil
- noised /ˈnəʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của noise
- noiseful /ˈnɔɪsfəl/ Ồn, ồn ào.
- noiseless /ˈnɔɪzləs/ Không có tiếng ồn ào, im lặng, yên ắng.
- noiselessly /ˈnɔɪzləsli/ Yên tựnh, yên ắng.
- noiseproof /ˈnɔɪzˌpruːf/ Cách âm.
- noises /nˈɔɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của noise
- noisette /nwəˈzɛt/ Hoa hồng noazet.
- noisettes /ˈnɔɪsɪts/ Thịt viên, viên thịt.
- noisiness /ˈnɔɪzinəs/ Sự ồn ào, sự om sòm, sự huyên náo.
- noising Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của noise.
- noisome /ˈnɔɪsəm/ Độc hại cho sức khoẻ.
- noisomeness /ˈnɔɪsəmnəs/ Tính chất độc hại cho sức khoẻ.
- nolan /ˈnoʊlən/ Một họ của người Ireland.
- nomad /ˈnəʊmæd/ Dân du cư; người sống nay đây mai đó.
- nomadic /nəʊˈmædɪk/ Nay đây mai đó; du cư.
- nomadise /ˈnəʊmædaɪz/ Sống nay đây mai đó; sống cuộc đời du cư.
- nomadize /ˈnəʊmædaɪz/ Sống nay đây mai đó; sống cuộc đời du cư.
- nomen /ˈnoʊmən/ Danh pháp.
- nomenclative /ˈnɑːmənkəlˌteɪtɪv/ Danh pháp.
- nomenclator /ˈnoʊmənˌkleɪtɜː/ Nhà nghiên cứu đặt têm gọi, nhà danh pháp.
- nomenclators Số nhiều của nomenclator
- nominalism /ˈnɑːmənəˌlɪzəm/ Thuyết duy danh.
- nominalist /ˈnɑːmənəˌlɪst/ Nhà duy danh.
- nominally /ˈnɑːmənəlli/ Trên danh nghĩa.
- nominated Quá khứ và phân từ quá khứ của nominate
- nominates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nominate