Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “N”
1.410 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/10
- noteworthy /ˈnəʊtˌwɜːði/ đáng chú ý; đáng ghi nhận
- noticed Quá khứ và phân từ quá khứ của notice
- notices Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của notice
- notifiable /ˈnəʊtɪfaɪəbl/ Có thể khai báo; phải khai báo dùng trong trường hợp bệnh dịch).
- notified /nˈəʊtɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của notify
- notifies /ˈnoʊtɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của notify
- notifying /nˈəʊtɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của notify.
- notionalist /ˈnəʊʃənələst/ Nhà tư tưởng.
- notoriety /ˌnoʊtəˈrɑɪəti/ Trạng thái rõ ràng, trạng thái hiển nhiên, trạng thái ai cũng biết.
- notoriously /noʊˈtɔriəsli/ Lừng danh, khét tiếng.
- noublemanly Trạng từ.
- nougat /ˈnuːɡɑː/ Kẹo nuga.
- nouns /naʊnz/ Số nhiều của noun
- nourish /ˈnʌrɪʃ/ Nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng.
- nourishing /ˈnʌrɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nourish
- nous /naʊs/ Trí tuệ, lý trí.
- nov /ˈnoʊv/ Tháng mười một.
- novae /nˈɒviː/ Sao mới hiện.
- novator /ˈnɑːvətə/ Người cải tiến, cách tân.
- novelese /ˈnɑːvələs/ Văn phong tiểu thuyết rẻ tiền.
- novelette /ˌnɒvəˈlet/ , vuồm truyện ngắn.
- novelise /ˈnɒvlaɪz/ Viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.
- novelised Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của novelise
- novelises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của novelise
- novelising /ˈnɑːvələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của novelise.
- novelistic /ˌnɒvəˈlɪstɪk/ Tiểu thuyết.
- novelization /ˌnəʊvələˈzeɪʃən/ Sự viết thành tiểu thuyết, sự tiểu thuyết hoá.
- novelize /ˈnɑːvəˌlɑɪz/ Viết thành tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.
- novella /nəˈvelə/ Tiểu thuyết ngắn; truyện mang tính tường thuật.
- novelties /nˈɒvəltɪz/ Số nhiều của novelty
- novena /noʊˈvinə/ Buổi cầu nguyện đặc biệt.
- novennial /nəʊˈveniːəl/ Chín năm một lần.
- novercal /nəʊˈvɜː(r)kəl/ Dì ghẻ.
- noviceship /ˈnəʊvɪsɪfɪk/ Xem novitiate
- noviciate /nəʊˈvɪʃiət/ Thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc.
- noviti /ˈnoʊvədi/ Sáng kiến; vật mới lạ.
- novitiate /noʊˈvɪʃət/ Thời kỳ tập việc, thời kỳ học việc.
- novity Sáng kiến; vật mới lạ.
- nowaday /ˈnaʊəˌdeɪ/ Ngày nay, đời nay.
- noway /ˈnəʊweɪ/ Tuyệt không, không một chút nào, hẳn không.
- noways /ˈnəʊweɪz/ Tuyệt không, không một chút nào, hẳn không.
- nowise /ˈnoʊˌwɑɪz/ Tuyệt không, không một chút nào, hẳn không.
- noxious /ˈnɒkʃəs/ Độc, hại.
- noxiously /ˈnɑːkʃəsli/ Độc hại.
- noxiousness /ˈnɑːkʃəsnəs/ Tính độc, tính có hại.
- nozzleman /ˈnɑːzəlmən/ Lính cứu hoả.
- nozzles Số nhiều của nozzle
- np /ˈpiːn/ Công chứng viên.
- npcs /ˈpiːˈenˈsiːz/ Số nhiều của NPC
- nrm /ˈrenm/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của new religious mo…
- nrrowing Sự thu hẹp, sự thu hẹp nghĩa từ.
- nsb Qũy tiết kiệm quốc gia.
- nsfw /ˈsʌnf/ Không an toàn cho công việc là nhãn tốc ký được sử dụng trong các thư…
- nsfwer /ˈsfɜːn/ Người hay đăng nội dung NSFW.
- nspcc /ˈspentʃˈkeɪ/ Hiệp hội quốc gia ngăn ngừa nạn ngược đãi thiếu nhi.
- nt /ˈenˈtiː/ Biểu hiệu vùng danh lam thắng cảnh cần bảo tồn.
- nth /ɛnθ/ Không biết thứ mấy.
- nub /nʌb/ Cục nhỏ nubble).
- nubble /ˈnəbəl/ Cục nhỏ nub).
- nubbly /nˈʌbli/ Thành cục nhỏ.
- nubcake /ˈnuːbkeɪk/ Như noob
- nubile /ˈnjuːbaɪl/ Đến tuổi lấy chồng, tới tuần cập kê.
- nubility /nuːˈbɪləti/ Tuổi kết hôn, tuổi lấy chồng, tuần cập kê.
- nucellus /nuːˈsɛləs/ Phôi tâm.
- nucha /ˈnjuːkə/ Gáy, ót.
- nuchal /ˈnuːkəl/ gáy.
- nuciferous /njuːˈsɪfərəs/ Có quả hạch.
- nucivorous /nuːsiːˈvɔːrəs/ Ăn quả hạch.
- nucleale Hạch nhân.
- nuclear /ˈnjuːkliə(r)/ Hạt nhân.
- nucleate /ˈnuːkliˌeɪt/ Nuclear.
- nucleated /ˈnuːkliˌeɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nucleate
- nucleates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nucleate
- nucleating /ˈnuːˌkliːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nucleate.
- nucleation /ˌnuːkliˈeɪʃən/ Sự cấu tạo hạt nhân.
- nuclei /ˈnjuːkliaɪ/ Số nhiều của nucleus
- nucleole /ˈnuːˌkliːəʊ/ hạch nhân.
- nucleolus /nuːˈkliələs/ Hạch nhân.
- nucleon /njˈuːklɪən/ Tên chung để chỉ các loại hạt cơ bản thành phần của hạt nhân. Một nuc…
- nucleonics /ˌnuːkliˈɑːnɪks/ Kỹ thuật hạt nhân.
- nucleophile /ˈnuːkləˌfiːəl/ Chất thân hạch.
- nucule /ˈnuːkjəl/ Quả hạch con.
- nudeness /ˈnuːdnəs/ Tình trạng trần truồng, tình trạng khoả thân.
- nudes /n(j)uːdz/ Số nhiều của nude
- nudie /ˈnjuːdi/ Vũ nữ thoát y.
- nudis Số nhiều của nudi
- nudism /ˈnjuːdɪzəm/ Chủ nghĩa khoả thân.
- nudist /ˈnjuːdɪst/ Người theo chủ nghĩa khoả thân.
- nuf Đủ.
- nugatory /ˈnjuːɡətəri/ Vụn vặt, vô giá trị, vô dụng.
- nuggar /ˈnʌɡɑːr/ Thuyền nuga.
- nuggbuds /ˈnʌɡəbdz/ Số nhiều của nuggbud
- nugget /ˈnʌɡɪt/ Vàng cục tự nhiên; quặng vàng.
- nuggets Số nhiều của nugget
- nuke /njuːk/ Vũ khí hạt nhân.
- nukes /njuːks/ Số nhiều của nuke
- nuks Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của nuk
- nulhomotopic /ˌnʌləʊməfˈtɑːtɪk/ Đồng luân không.
- null /nʌl/ Vô hiệu, không có hiệu lực.
- nullah /ˈnələ/ Dòng nước.
- nullges /ˈnʌlbz/ Số nhiều của nullge
- nullification /ˌnələfəˈkeɪʃən/ Sự huỷ bỏ; sự làm thành vô hiệu.
- nullified /nˈʌlɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nullify
- nullifier /ˈnələˌfɑɪər/ Hàm làm triệt tiêu.
- nullifies /ˈnələˌfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nullify
- nullify /ˈnʌlɪfaɪ/ Huỷ bỏ; làm thành vô hiệu.
- nullifying /nˈʌlɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nullify.
- nullity /ˈnələti/ Tính vô hiệu.
- nullptr Dạng viết tắt của null pointer.
- nullptrs Số nhiều của nullptr
- numary Tiền.
- numb /nʌm/ Tê, tê cóng.
- numbed /nˈʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của numb
- numbered /ˈnʌmbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của number
- numbering /nˈʌmbərɪŋ/ hiện tại phân từ của number
- numbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của number
- numbing /ˈnʌmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của numb.
- numbly /ˈnəmli/ Điếng người, lặng người.
- numbness /nʌmnəs/ Tình trạng tê, tình trạng tê cóng.
- numbs /nˈʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của numb
- numbskull /ˈnʌmskʌl/ Người đần độn, người ngốc nghếch.
- numen /ˈnuːmən/ Thần, ma.
- numenrable Có thể đếm được.
- numerable /ˈnuːmrəbəl/ Có thể đếm được.
- numeracy /ˈnjuːmərəsi/ Sự giỏi toán.
- numeraire /ˈnuːməˌer/ Đơn vị tính toán.
- numerals Số nhiều của numeral
- numerate /ˈnjuːmərət/ Giỏi toán.
- numeration /ˌnuːməˈreɪʃən/ Phép đếm, phép đọc số.
- numerator /ˈnjuːməreɪtə(r)/ Người đếm, người tính.
- numerical /nʊˈmɛrɪkəl/ Số.
- numerically /nʊˈmɛrɪkəlli/ Về số lượng.
- numerously /ˈnuːmrəsli/ Nhiều, đông đảo.
- numina /ˈnjuːmɪnə/ Thần, ma.
- numinous /ˈnjuːmɪnəs/ Thiêng liêng, bí ẩn.
- numismatic /ˌnjuːmɪzˈmætɪk/ Tiền, việc nghiên cứu tiền đúc.
- numismatics /ˌnjuːmɪzˈmætɪks/ Khoa nghiên cứu tiền đúc.
- numismatist /njuːˈmɪzmətɪst/ Người nghiên cứu tiền đúc.
- numismatology /ˌnuːməstəˈmɑːlədʒi/ Khoa tiền đúc.
- nummary /ˈnuːməi/ Cách viết khác : nummalary.
- nummulary /ˈnʌmələi/ Tiền.
- nummulite /ˈnʌməˌlaɪt/ Numulit, trùng tiền.
- nummulites /ˈnʌmələts/ Numulit.
- numnah /ˈnʌmnə/ Vải phủ yên ngựa.
- numskull /ˈnəmˌskəl/ Người đần độn, người ngốc nghếch.
- nun /nʌn/ Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô.
- nunavummiut /nuːnɑːˈvjuːtsuːm/ Số nhiều của Nunavummiuq
- nunciature /ˈnəntsiəˌtʃʊr/ Chức đại sứ của giáo hoàng.
- nuncio /ˈnʌnsiəʊ/ Đại sứ của giáo hoàng.
- nuncius /ˈnʌnsiːɪs/ Sứ giả, phái viên.