Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “N”
1.410 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/10
- nominations Số nhiều của nomination
- nominatival /ˌnɑmɪnəˈtivəl/ danh sách.
- nominative /ˈnɒmɪnətɪv/ Danh sách.
- nominatives Số nhiều của nominative
- nominator /ˈnɑːməˌneɪtɜː/ Người chỉ định, người bổ nhiệm.
- nominee /ˌnɒmɪˈniː/ Người được chỉ định, người được bổ nhiệm.
- nominication Tạo kênh giao tiếp qua việc đi ăn, đi uống cùng nhau.
- nomogram /ˈnɑːməˌɡræm/ Toán đồ.
- nomograph /ˈnɑːməˌɡræf/ Toán đồ, đồ thị toán.
- nomographic /ˌnɑːməˈɡræfɪk/ Toán đồ.
- nomophobia /nəˈmɑːfəbiːə/ Nỗi sợ luật pháp.
- nonacceptable /nonəkˈseptəbl/ không thể nhận, không thể chấp nhận.
- nonacquiescent /nonˈɛsənt/ Không bằng lòng, không đồng ý.
- nonage /ˈnɑːnɪdʒ/ Thời kỳ chưa thành niên.
- nonagenarian /ˌnɒnədʒəˈneəriən/ Thọ chín mươi tuổi.
- nonagon /ˈnɒnəɡən/ Cửu giác.
- nonagons Số nhiều của nonagon
- nonary /nonˈɛri/ Lấy cơ số 9.
- nonatomic /ˈnɑːnəˈtɑːmɪk/ Phi hạt nhân, thông thường.
- nonbearing /ˈnɑːnˈbɛrin/ Không có qua.
- nonce /nɒns/ For the nonce trong dịp này, thời gian này, vào lúc này; lần này.
- nonchalance /ˈnɒnʃələns/ Tính điềm đạm, điềm tĩnh, không biểu lộ cảm xúc
- nonchalantly /ˈnɑːnʃəˈlɑːntliː/ Lãnh đạm, thờ ơ.
- noncheaters /nontʃˈiːtəz/ Số nhiều của noncheater
- noncombatant /ˌnɑːnkəmˈbætənt/ Người thầy thuốc hoặc cha tuyên úy... ) không tham gia chiến đấu.
- nonconforming /kənˈfɔrmin/ Xem nonconformist
- nonconformist /ˌnɒnkənˈfɔːmɪst/ Người không theo lề thói.
- nonconformity /ˌnɑːnkəˈnfɔːrmətiː/ Sự không theo lề thói.
- noncongested Không đông đúc.
- noncontributory Không liên quan tới tiền đóng góp của công nhân.
- nondazzle /nonˈdæzl/ Không loá mắt.
- nondescript /ˈnɒndɪskrɪpt/ Khó nhận rõ, khó tả, khó phân loại; không có đặc tính rõ rệt.
- nonectodermal /ˌnɑːnɪktsˈmɔːldət/ Không phải là ectodermal, không liên quan đến ectodermal.
- nonentity /nɑːˈnentətiː/ Trạng thái không có, sự không tồn tại.
- nonessential /ˌnɑːnɪˈsɛntʃəl/ Không thiết yếu, không trọng yếu, không cần thiết.
- nonesuch /ˈnənˌsətʃ/ Người có một không hai, người không ai sánh kịp; vật có một không hai…
- nonetheless /ˌnʌnðəˈles/ Tuy nhiên, dù sao.
- nonillion /noʊˈnɪljən/ 10 54, 10 30.
- nonius /ˈnəʊnɪəs/ Thang chạy.
- nonlinear /nɑnˈlɪˌniɜːr/ Phi tuyến.
- nonmetal Phi kim.
- nonmetals Số nhiều của nonmetal
- nonmoral /nonˈmɒrəl/ Không đạo đức, không đạo lý.
- nonpareil /nɒnpəˈreɪl/ Không sánh được, vô song, không bì được.
- nonpermeable /nonˈpɜːmiəbl/ Không thấm nước.
- nonplus /ˌnɑːnˈpləs/ Tình trạng bối rối, tình trạng lúng túng, tình trạng khó xử; tình trạ…
- nonplused /ˌnɒnˈplʌst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của nonplus
- nonpluses /nonplˈʌsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nonplus
- nonplusing /ˌnɑːnˈpləsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nonplus.
- nonplussed /nɒnˈplʌst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của nonplus
- nonplusses Số nhiều của nonplus
- nonplussing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nonplus
- nonpolitical /ˌnɑnpəˈlɪtɪkəl/ Không thuộc đảng phái nào.
- nonprofit /ˈnɑːnˈprɑːfət/ Không vì mục đích lợi nhuận; bất vụ lợi.
- nonrelativistic /nonˌrɛlətɪˈvɪstɪk/ Phi tương đối tính.
- nonreligious /ˌnɑnrɪˈlɪdʒəs/ Không theo tôn giáo; phi tôn giáo.
- nonsensicality /nɑːnsənˈsɪtɪkli/ Tính chất vô lý, tính chất bậy bạ nonsensicalness).
- nonsensically /nɒnˈsensɪklli/ Vô lý, bậy bạ.
- nonsensicalness /nɒnˈsensɪklnəs/ Tính chất vô lý, tính chất bậy bạ nonsensicality).
- nonsesuch Người có một không hai, người không ai sánh kịp; vật có một không hai…
- nonsingular Khả nghịch
- nonsuch /nˌɒnsˈʌtʃ/ Người có một không hai, người không ai sánh kịp; vật có một không hai…
- nonsuit /ˈnɑːnˈsuːt/ Sự bác đơn.
- nonteachers /nonˈtitʃərz/ Số nhiều của nonteacher
- nontransferable /ˌnɑnˌtrænsˈfɜːrəbəl/ Không thể chuyển nhượng được.
- nontransparent Không trong suốt.
- nonviolence /nɑːˈnvaɪələns/ Sự bất bạo động, sự không dùng bạo lực.
- nonviolent /nɑːˈnvaɪələnt/ Bất bạo động, không dùng bạo lực.
- nonvoter /nɒnˈvəʊtə/ Người không có/bị tước quyền bầu cử.
- noob /nuːb/ là từ lóng của newbie; người thiếu kinh nghiệm, kém cỏi
- noobie /ˈnuːbi/ Dạng viết khác của newbie.
- noobs /njuːbz/ Số nhiều của noob
- noonday /ˈnuːndeɪ/ Buổi trưa, ban trưa, giữa trưa, giữa ban ngày.
- nooning /ˈnuːnɪŋ/ Buổi trưa.
- noontide /ˈnuːntaɪd/ Buổi trưa, ban trưa.
- noontime /ˈnuːˌntaɪm/ Buổi trưa, ban trưa.
- noose /nuːs/ Thòng lọng.
- nopal /noʊˈpɑːl/ Cây tay tiên.
- noria /ˈnɔːrɪə/ Guồng đạp nước.
- norland /ˈnɔrlənd/ Miền bắc.
- norlander /ˈnɔrləndɜːr/ Người phương bắc.
- normalcy /nɔːˈmæləti/ normality.
- normalised Quá khứ và phân từ quá khứ của normalise
- normalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của normalise
- normalising /nˈɔːməlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của normalise.
- normality /ˈnɔrmələti/ Trạng thái thường, tính chất bình thường.
- normalized /ˈnɔrməˌlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của normalize
- normalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của normalize
- normalizing /ˈnɔrməˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của normalize.
- norman /ˈnɔːmən/ Người Nóoc-măng.
- normative /ˈnɔːmətɪv/ Tiêu chuẩn.
- normotensive /ˌnɔrmoʊˈtɛn(t)sɪv/ Có huyết áp bình thường.
- norocean Tiếng Ma rốc.
- norse /nɔːs/ Na-uy.
- norseman /ˈnɔrsmən/ Người Na-uy.
- norsk /ˈnɔrsk/ Na-uy.
- northbound /ˈnɔːθbaʊnd/ Về hướng bắc, theo hướng bắc.
- norther /ˈnɔrðɜː/ Gió bấc.
- northern /ˈnɔːðən/ Bắc.
- northerner /ˈnɔːðənə(r)/ Người phương bắc.
- northernermost Cực bắc.
- northernmost /ˈnɔːðənməʊst/ Cực bắc.
- northing /ˈnɔrθɪŋ/ Sự hướng về phía bắc; sự tiến về phía bắc.
- northland /ˈnɔrθˌlænd/ Miền bắc.
- norths /nɔːθs/ Số nhiều của North
- northwardly /ˈnɔrθwɜːrdli/ Bắc.
- northwards /ˈnɔːθwədz/ Về hướng bắc; từ hướng bắc.
- northwester /nɔrθˈwɛstɜː/ Gió Tây Bắc.
- norward /ˈnɔrwɜːrd/ Về hướng bắc; từ hướng bắc.
- norwards /ˈnɔrwɜːrdz/ Về hướng bắc; từ hướng bắc.
- norwegian /nɔːˈwiːdʒən/ Na Uy.
- nos /nəʊz/ Số nhiều của no
- nosebag /ˈnəʊzbæɡ/ Giỏ thức ăn.
- nosed /nˈəʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của nose
- nosedived Quá khứ và phân từ quá khứ của nosedive
- nosedives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nosedive
- nosediving /nˈəʊzdaɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nosedive.
- nosegay /ˈnəʊzɡeɪ/ Bó hoa thơm.
- nosepipe Miệng.
- noser /ˈnəʊzə/ Gió ngược thổi mạnh.
- noserag Khăn xỉ mũi.
- nosering /ˈnəʊzəɪŋ/ Vòng đeo ở mũi.
- noses /nˈəʊzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của nose
- nosewarmer Tẩu thuốc lá, ống điếu ngắn.
- nosey /ˈnəʊziː/ Có mũi to.
- nosh /nɒʃ/ Quà vặt, món ăn vặt.
- nosher /ˈnɑːʃɜː/ Người hay ăn vặt.
- nosing /nˈəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của nose.
- nosology /nɒˈsɒlədʒi/ Khoa phân loại bệnh.
- nostalgically /nɒˈstældʒɪkli/ Lưu luyến, vấn vương.
- nostoc /ˈnɑːsˌtɑːk/ Táo trứng ếch.
- nostril /ˈnɒstrəl/ Lỗ mũi.
- nostrum /ˈnɒstrəm/ Thuốc lang băm; phương thuốc vạn năng &).
- nosy /ˈnəʊzi/ Có mũi to.
- not /nɒt/ Không.
- notability /ˌnoʊtəˈbɪləti/ Người có danh vọng, người có địa vị uy quyền.
- notable /ˈnəʊtəbl/ Có tiếng, trứ danh.
- notably /ˈnoʊtəbli/ đáng chú ý; đặc biệt
- notarial /noʊˈtɛriəl/ Công chứng viên; do công chứng viên lập ra.
- notarize /ˈnoʊtəˌrɑɪz/ Chứng thực của một văn bản... ); công chứng.
- notarized /ˈnɑːtəɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của notarize
- notarizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của notarize
- notarizing /ˈnɑːtəɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của notarize.
- notaryship /ˈnɑːtəˌʃrɪp/ Chức công chứng viên.
- notched /nˈɒtʃt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của notch
- notching /nˈɒtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của notch.
- notecase /ˈnoʊtˌkeɪs/ Ví đựng giấy bạc.
- notecases Số nhiều của notecase
- noteless /ˈnoʊtləs/ Không ai biết đến, không ai để ý đến; không có gì đặc biệt, không có …
- notelet /ˈnəʊtlət/ Giấy hoa viết thư.