Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 35/63
- playbook /ˈpleɪˌbʊk/ Sách ghi lời thoại kịch.
- playbooks Số nhiều của playbook
- played /pleɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của play
- playful /ˈpleɪfl/ Hay vui đùa, hay đùa, hay nghịch, hay khôi hài.
- playfully /ˈpleɪfəlli/ Ham vui đùa, khôi hài.
- playfulness /ˈpleɪflnəs/ Tính vui đùa, tính hay đùa, hay nghịch, tính hay khôi hài.
- playgame /ˈpleɪɡeɪm/ Trò đùa, trò trẻ, chuyện không đáng kể.
- playgoer /ˈpleɪɡəʊə(r)/ Người hay đi xem hát.
- playgoing /ˈpleɪɡəʊɪŋ/ Xem playgoer
- playgroup /ˈpleɪɡruːp/ Nhóm mẫu giáo.
- playhouses Số nhiều của playhouse
- playlet /ˈpleɪlət/ Kịch ngắn.
- playmates Số nhiều của playmate
- plays /pleɪz/ Số nhiều của play
- playschool /ˈpleɪskuːl/ Nhóm mẫu giáo.
- playsuit /ˈpleɪsuːt/ Quần áo mặc để chơi.
- playtester /ˈpleɪtsə/ Người chơi thử trò chơi.
- playtesters /ˈpleɪtsəz/ Số nhiều của playtester
- playtherapy Phép chữa bệnh bằng trò chơi.
- plaything /ˈpleɪθɪŋ/ Đồ chơi &).
- playtime /ˈpleɪtaɪm/ Giờ ra chơi.
- playwrights Số nhiều của playwright
- plc /ˌpiː el ˈsiː/ viết tắt của Public Limited Company.
- pleach /ˈplitʃ/ Bện lại, tết lại với nhau.
- pleadable /ˈplidəbəl/ Xem plead
- pleaded /ˈplidəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plead
- pleader /ˈplidɜː/ Luật sư, người biện h.
- pleadingly /ˈpliːdɪŋli/ Bào chữa, biện hộ.
- pleadings /plˈiːdɪŋz/ Biên bản bào chữa.
- pleads /plˈiːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plead
- pleasance /ˈplɛzən(t)s/ Nguồn vui; sự vui thú, điều vui thích.
- pleasantness /ˈplezntnəs/ Tính vui vẻ, tính dễ thương.
- pleasantnesses Số nhiều của pleasantness
- pleasantry /ˈplezntri/ Tính hay đùa cợt, tính hay pha trò, tính hay khôi hài.
- pleases Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của please
- pleasingly /ˈplizinli/ Mang lại niềm vui thích; dễ chịu.
- pleasingness /ˈplizinnəs/ Xem pleasing
- pleasurability /ˌpliːəzəˈæʃəbli/ Xem pleasurable
- pleasurable /ˈpleʒərəbl/ Dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý.
- pleasurableness /ˈplɛʒrəbəlnəs/ Xem pleasurable
- pleasurably /ˈpleʒərəbli/ Mang lại niềm vui thích; thích thú.
- pleasured Quá khứ và phân từ quá khứ của pleasure
- pleasureless /ˈplɛʒɜːləs/ Xem pleasure
- pleasuring /plˈɛʒərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pleasure.
- pleated /ˈpliːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pleat
- pleater /ˈplitɜː/ Xem pleat
- pleating /plˈiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pleat.
- pleb /pleb/ , của plebeian) người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo.
- plebe /pliːb/ , học sinh năm thứ nhất trường lục quân
- plebeianise /pləˈbiːənaɪz/ Cách viết khác : plebeianize.
- plebeianism /plɪˈbiəˌnɪzəm/ Xem plebeian
- plebeianize /pləˈbiːənaɪz/ Xem plebeianise
- plebeianly /plɪˈbiənli/ Xem plebeian
- plebiscitary /pləˈbɪsəˌteri/ Cuộc trưng cầu ý dân.
- plebiscite /ˈplebɪsɪt/ Cuộc bỏ phiếu toàn dân.
- plebs /plebz/ Bình dân La Mã.
- plecopteran /plɪˈkɑːptərən/ Sâu bọ cánh úp.
- plectognath /ˈplektəɡˌnɑː/ Bộ cá nóc.
- plectra /ˈplektrə/ Miếng gảy.
- plectron /ˈplektrɑːn/ Dạng búa.
- pled /pled/ Bào chữa, biện hộ, cãi.
- pledged Quá khứ và phân từ quá khứ của pledge
- pledgedt /plɛdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pledge
- pledgee /plɛˈdʒi/ Người nhận đồ cầm cố, người nhận của đ.
- pledger /ˈplɛdʒɜː/ Người đi cầm, người đi thế n.
- pledges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pledge
- pledget /ˈplɛdʒət/ Gạc, miếng gạc.
- pledging /ˈplɛdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pledge.
- pleiad /ˈpliəd/ Nhóm thất tinh.
- pleinairist /ˈplaɪnɪrɪst/ Phái hoạ sĩ vẽ ngoài trời.
- pleioblastic Nhiều phôi bào; nhiều mầm.
- pleiochasim Xim nhiều ngả.
- pleiocotyl Cây nhiều lá mầm.
- pleiocotyledonary Nhiều lá mầm.
- pleiocotyledony Tính nhiều lá mầm.
- pleiocyclic /ˌplaɪəˈsɪkək/ Nhiều chu kỳ; nhiều vụ.
- pleiomerous /ˈpleɪməəs/ Nhiều mẫu số.
- pleiomery /ˈplaɪəˌmeri/ Tính nhiều mẫu số.
- pleiomorphic /ˌpaɪləʊˈmɔːrɪkɪp/ Nhiều hình; đa hình.
- pleiomorphism /ˈpaɪləʊˌmaɪrɪsts/ Hiện tượng pleiomorphic.
- pleiomorphous /ˈplaɪəˈmɔːrfəs/ Xem pleiomorphic
- pleiopetalous Nhiều cánh tràng.
- pleiophyllous Nhiều lá.
- pleiosporous Nhiều bào tử.
- pleiotaxis Tính nhiều mẫu, tính nhiều vòng.
- pleiotaxy /pliːˈɑːˌtekiːz/ Xem pleiotaxis
- pleiotropic /ˌplɑɪəˈtroʊpɪk/ Nhiều hướng, nhiều tính trạng, nhiều tác động.
- pleiotropism /ˈplaɪəˌprɔɪtəmz/ Tính nhiều hướng.
- pleiotropy /plaɪˈɒtrəpi/ Xem pleiotropic
- pleistocene /ˈplɑɪstəˌsin/ Thế pleitoxen.
- pleistoseist Khu vực tai hoạ địa chấn dữ dội nhất.
- plenarily /ˈpliːnərili/ Xem plenary
- plenariness /ˈpliːnərinəs/ Xem plenary
- plenary /ˈpliːnəri/ Đầy đủ, nguyên vẹn, hoàn toàn.
- plenilunar /plɪˈnuːlənɔːl/ Thuộc trăng tròn.
- plenilunary /plɪˈnuːlənəli/ Xem plenilunar
- plenilune /ˈpliːnɪluːn/ Lúc trăng tròn.
- plenipotentiary /ˌplenɪpəˈtenʃəri/ Toàn quyền.
- plenish /ˈplɛnɪʃ/ Làm cho đầy.
- plenism /ˈpliːnɪsm/ Thuyết cho không gian tràn đầy vật chất.
- plenitude /ˈplenɪtjuːd/ Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong ph.
- plenitudinous /ˌplɛnəˈtuːdnəs/ Xem plenitude
- plenteous /ˈplentiəs/ Sung túc, phong phú, dồi dào.
- plenteously /ˈplɛntiəsli/ Sung túc, phong phú, dồi dào; số lương lớn.
- plenteousness /ˈplɛntiəsnəs/ Sự sung túc, sự phong phú, sự dồi dào.
- plentifulness /ˈplɛntɪfəlnəs/ Xem plentiful
- plenum /ˈpliːnəm/ Khoảng đầy.
- pleochroic /ˌplaɪəʊˈkraɪɪk/ Nhiều màu.
- pleochroism /pliˈɑːkrəˌwɪzəm/ Tính nhiều màu.
- pleochromatic /ˌplaɪəˌkreɪməˈtiːk/ Đổi màu theo môi trường, đổi màu theo sinh lý.
- pleochromatism /ˌplaɪəˈkreɪməˌtaɪzəm/ Tính nhiều màu.
- pleogamic Thụ phấn nhiều đợt; thụ phấn bổ khuyết.
- pleogamy Xem pleogamic
- pleomastia Tật nhiều vú.
- pleometrotic /ˌpliːəʊˌmetrəˈtiːkət/ Tạo đàn nhiều mẹ, tạo đàn nhiều chúa; hình thành đàn nhiều mẹ, hình t…
- pleomorphic /ˌpliəˈmɔrfɪk/ Nhiều hình.
- pleomorphism /ˌpliəˈmɔfɪzm/ Tính nhiều hình.
- pleon /ˈpliːɒn/ Phần bụng.
- pleonasm /ˈpliːənæzəm/ Hiện tượng thừa từ, hiện tượng thừa lời.
- pleonastic /ˌpliːəˈnæstɪk/ Thừa từ, thừa lời.
- pleonastically /pliːənˈsætɪkəlli/ Xem pleonasm
- pleophagous /ˈplefəɡəs/ Ăn tạp; ăn nhiều loại.
- pleophyletic /ˌpliːəfəˈlɪtɪk/ Nhiều dạng tổ tiên; nhiều nguồn.
- pleopod /ˈpliəˌpɑːd/ Chân bơi.
- pleotrophic /pliːˈɑːtrəfɪk/ Xem pleophagous
- pleotrophy Xem pleophagy
- plerocercoid /ˌplɪroʊˈsɜːˌkɔɪd/ Ấu trùng kết nang vô tính.
- plerocestoid Xem plerocercoid
- plerome /ˈplerəm/ Lõi phân sinh ngọn, mô phân sinh ngọn.
- plerotic /ˈplerətɪk/ Chứa căng; chứa đầy.
- plesiobiosis /ˌpliːziːəʊˈbiːsiːz/ Đời sống chung; sự ở chung, sự cộng cư.
- plesiobiotic /ˌpliːziːəʊˈbɪtɪk/ Sống chung; ở chung; cộng cư.
- plesiomorphous /ˌpliːziːˈmɔːrpəs/ Có dạng chung.
- plesiops Cá đông.
- plesiosauri Thằn lằn đầu rắn, xà đầu long.
- plesiosaurus /plˌiːzɪəsˈɔːrəs/ Thằn lằn đầu rắn, xà đầu long.
- plesiotype /ˈpliːziːəti/ Kiểu gần giữa chính loài, kiểu liên quan chính loài.
- plethora /ˈpleθərə/ Trạng thái quá thừa.
- plethoric /ˈplɛθərɪk/ Quá thừa.
- plethorically /plɛˈθɒrɪkli/ Xem plethoric
- plethysmogram /plɛˈθɪzməˌɡræm/ Thể tích đồ; biểu đồ thể tích.
- plethysmograph /ˈplɪdʒɪθsmɔːrp/ Máy ghi thể tích.
- pleura /ˈplʊərə/ Màng phổi.
- pleurae /ˈplɔːreɪ/ Màng phổi.
- pleural /ˈplʊərəl/ màng phổi.
- pleuralgia /pləˈædʒəli/ Đau màng phổi.
- pleuralia Số nhiều.
- pleuranthous Có cụm hoa bên.
- pleuric Thuộc màng phổi.
- pleurisy /ˈplʊrəsi/ Viêm màng phổi.