Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 33/63
- pitpan /ˈpɪtpən/ Thuyền độc mộc.
- pits /pɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pit
- pitta /ˈpiːtə/ Loại bánh mì ổ dẹp.
- pittance /ˈpɪtns/ Thu hoạch ít ỏi; tiền thù lao rẻ mạt.
- pitted /ˈpɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pit
- pittile Người ngồi ghế hạng nhì.
- pitting /pˈɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pit.
- pittite /ˈpɪtət/ Người ngồi ghế hạng nhì.
- pituitary /pəˈtuːəˌtɛri/ Đờm dâi; tiết ra đờm dãi; nhầy.
- pituitous /ˌpɪtuːˈɪtiːəs/ Đầy đờm dâi; như đờm dãi; tiết ra chất nhầy.
- pituitrin /ˌpɪtəˈtɪrɪnt/ Hoocmon tuyến yên, pitutrin.
- pituiturism Hiện tượng loạn tuyến yên.
- pityariasis Bệnh vảy phấn.
- pitying /ˈpɪtiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pity.
- pityingly /ˈpɪtiinli/ Tỏ ra thương xót, tỏ ra thương hại.
- pivotable /ˈpɪvətəbəl/ Xem pivot
- pivotal /ˈpɪvətl/ Trụ, ngõng, chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt.
- pivotally /ˈpɪvətəlli/ Xem pivotal
- pivoted /pˈɪvətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pivot
- pivoting /pˈɪvətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pivot.
- pivots /pˈɪvəts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pivot
- pivottable Bảng trọng tâm.
- pix /pɪks/ Số nhiều.
- pixel /ˈpɪksl/ Phần tử nhỏ nhất mà một thiết bị có thể hiện thị trên màn hình, hình …
- pixie /ˈpɪksi/ Tiên.
- pixilated /pˈɪksɪlˌeɪtɪd/ Hơi gàn, hơi điệu.
- pixilation /pˌɪksɪlˈeɪʃən/ Xem pixilated
- pixy /ˈpɪksi/ Tiên.
- pixyish /ˈpɪksɪʃɪŋ/ Thuộc tiên; như tiên.
- pizzazz /pɪˈzæz/ Cách viết khác : pizzaz.
- pizzicato /ˌpɪtsɪˈkɑːtəʊ/ Bật.
- pizzle /ˈpɪzəl/ Guộc uyền nhoác dùng làm roi).
- pk /ˈpiːˈkeɪ/ viết tắt của Park.
- pkg /ˈkepˈɡiːˈes/ viết tắt của package.
- pkt /ˈkeɪˈpiːˈes/ viết tắt của packet.
- pl /ˈpleɪ/ của Place.
- pla /ˈplɑ/ Viết tắt của Programmed Logic Array: ngôn ngữ lập trình.
- placability /ˌpæləkəˈbɪləti/ Tính dễ làm cho nguôi; tính dễ dãi; tính dễ tha th.
- placable /ˈplækəbəl/ Dễ làm cho nguôi; dễ dãi; dễ tha th.
- placably /ˈpleɪkəbli/ Xem placable
- placarded /ˈplækɑːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của placard
- placarder /ˈplæˌkɑːrdə/ Xem placard
- placarding /ˈplækɑːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của placard.
- placards Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của placard
- placate /pləˈkeɪt/ Xoa dịu; làm cho nguôi đi.
- placated Quá khứ và phân từ quá khứ của placate
- placater /ˈpleɪˌkeɪtɜː/ Xem placate
- placates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của placate
- placating /pləkˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của placate.
- placatory /pləˈkeɪtəri/ Để xoa dịu, để làm nguôi.
- placeability /ˌplæsiːəˈbɪləti/ Độ dễ đổ.
- placeable /ˈpleɪsəbəl/ Xem place
- placebo /pləˈsiːbəʊ/ Thuốc trấn yên, giả dược.
- placed /pleɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của place
- placeholder /ˈpleɪshəʊldə(r)/ Giữ chỗ.
- placeholders Số nhiều của placeholder
- placentae /ˈpleɪsənˌteɪt/ Nhau.
- placental /pləˈsentl/ Nhau, có nhau.
- placentalia Số nhiều.
- placentate /ˈpleɪsənˌteɪt/ Có nhau; có giá noãn.
- placentation /ˌplæsənˈteɪʃən/ Kiểu bám nhau.
- placentiferous /ˈpleɪskənˈtefəstə/ Xem placentate
- placentigerous Xem placentate
- placentitis /ˌplæsəˈnetɪsti/ Viêm thai.
- placer /ˈpleɪsɜː/ Lớp sỏi cát có vàng.
- placering Sự khai thác sa khoáng.
- places /ˈpleɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của place
- placet /ˈpleɪsɛt/ Sự biểu quyết "đông y".
- placid /ˈplæsɪd/ Điềm tĩnh.
- placidity /ˈplæsədəti/ Tính bình tĩnh, tính trầm tĩnh, tính trầm lặng, tính bình thản, tính …
- placidly /ˈplæsədli/ Yên lặng, bình yên, không bị khuấy động; điềm tựnh.
- placing /ˈpleɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của place.
- placket /ˈplækət/ Túi váy.
- placoid /ˈplæˌkɔɪd/ Hình tấm.
- plafond /pləˈfɒn(d)/ Trần nhà, trần nhà có trang trí những bức hoạ.
- plagal /ˈpleɪɡəl/ Kết chéo.
- plage /ˈplɑːʒ/ Bãi biển.
- plagiarise /ˈpleɪdʒəraɪz/ Ăn cắp; ăn cắp ý, ăn cắp văn.
- plagiarised Quá khứ và phân từ quá khứ của plagiarise
- plagiarises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plagiarise
- plagiarising /plˈeɪdʒərˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plagiarise.
- plagiarist /ˈpleɪdʒərɪst/ Kẻ ăn cắp ý, kẻ ăn cắp văn plagiary).
- plagiaristic /ˌpælədʒəˈɪstɪk/ Xem plagiarism
- plagiarize /ˈpleɪdʒəˌrɑɪz/ Ăn cắp; ăn cắp ý, ăn cắp văn.
- plagiarized Quá khứ và phân từ quá khứ của plagiarize
- plagiarizer /ˈpleɪdʒəˌrɑɪzɜː/ Xem plagiarize
- plagiarizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plagiarize
- plagiarizing /plɑːˈɡɪrɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plagiarize.
- plagiary /ˈpleɪdʒiˌɛri/ Plagiarism.
- plagioclase /ˈpleɪdʒiəˌkleɪs/ Plagiocla.
- plagioclimax /ˈpleɪdʒəˌklæsəm/ Cao đỉnh tác động nhân tạo; cao đỉnh phá hoang.
- plagiosere /ˌplædʒiːˈsuːr/ Diễn thế phá hoang.
- plagiotropic /ˌpleɪdʒiəˈtroʊpɪk/ Hướng nghiêng; ăn nghiêng.
- plagiotropism /ˌpæliːˈdʒɑːrtɪpəst/ Tính hướng nghiêng.
- plagiotropous Hướng nghiêng.
- plagued Quá khứ và phân từ quá khứ của plague
- plagues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plague
- plaguesome /ˈeɪɡsəm/ Rầy ra, phiền phức, khó chịu, tệ hại.
- plaguily /ˈpleɪɡɪli/ Xem plaguy
- plaguing /plˈeɪɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plague.
- plaguy /ˈpleɪɡi/ Rầy rà, phiền phức, tệ hại.
- plaice /pleɪs/ Cá bơn sao.
- plainchant /ˈpleɪntʃɑːnt/ Loại nhạc nhà thờ thời trung cổ cho một số giọng cùng hát.
- plainclothesman /ˈpleɪnˈkloʊðzmən/ Công an mật; mật thám mặc thường phục.
- plains /pleɪnz/ Thuộc người da đỏ Bắc Mỹ vùng Đồng bằng Lớn.
- plainsman /ˈpleɪnzmən/ Người đồng bằng, người miền xuôi.
- plainsmen /ˈpleɪnzmen/ Người đồng bằng, người miền xuôi.
- plaint /pleɪnt/ Sự kiện cáo; sự tố cáo.
- plaintext /ˈpleɪnˌtɛkst/ Hình thức có thể hiểu được của một văn bản được mã hoá.
- plaintiffs Số nhiều của plaintiff
- plaintively /ˈpleɪntɪvli/ Than vãn, ai oán; nghe buồn rầu, xót thương.
- plaintiveness /ˈpleɪntɪvnəs/ Sự than vãn, ai oán; sự buồn rầu.
- plaited Quá khứ và phân từ quá khứ của plait
- plaiter /ˈpleɪtɜː/ Xem plait
- plaiting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plait.
- planar /ˈpleɪnə(r)/ Có mặt phẳng.
- planation /pleɪˈneɪʃən/ Sự hoá giẹp.
- planch /plɑːntʃ/ Phiến đá mỏng, phiến kim loại mỏng.
- planchet /ˈplæntʃət/ Mảnh kim loại tròn.
- planed /pleɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plane
- planeform Hình thức một vật nhìn từ trên cao xuống.
- planeness /pleɪnnəs/ Xem plane
- planer /ˈpleɪnə(r)/ Thợ bào.
- planetaria /ˌplænəˈteriːə/ Số nhiều của planetarium
- planetary /ˈplænətri/ Hành tinh.
- planetism Hiện tượng di động/ di chuyển.
- planetoid /ˈplænəˌtɔɪd/ Hành tinh nhỏ.
- planetoidal /ˈplænəˌtɔɪd/ Xem planetoid
- plangency /ˈplændʒəntsi/ Tính vang, tính ngân vang.
- plangent /ˈplændʒənt/ Vang lên, ngân vang.
- plangently /ˈplæŋnətliː/ Ngân vang.
- planiform /ˈplænɪˌfɔːrm/ Dạng giẹp; dạng mặt phẳng.
- planigraphy /ˌplænɪˈɡrɑːfə/ Sự chiếu chụp phẳng.
- planimeter /pleɪˈnɪmətɜː/ Cái đo diện tích.
- planimetric /ˌpleɪnəˈmɛtrɪk/ Phép đo diện tích.
- planimetrical /ˌplæniːˈmetrɪkəl/ Phép đo diện tích.
- planimetrically /ˌpleɪnəˈmɛtrɪkəlli/ Xem planimeter
- planimetries /ˈplænəˌmetriz/ Số nhiều của planimetry
- planimetry /ˈplænəˌmetri/ Phép đo diện tích.
- planing /ˈpleɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plane.
- planipetalous /ˌplænəpəˈteləz/ Có cánh giẹp.
- planish /ˈplænɪʃ/ Đập dẹt; cán dẹt.
- planisher /ˈplænɪʃɜː/ Thợ cán.
- planisphere /ˈpleɪnəˌsfɪr/ Bình đồ địa cầu.
- planispheric /ˌplænɪsˈfɪkrɪk/ Xem planisphere
- planispiral /ˈplænɪˌspɔːrəl/ Xoắn phẳng.
- planissimo Cực nhẹ.
- planked /plˈæŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plank
- planking /ˈplæŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plank.
- planks /plæŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plank