Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 34/63
- planktonic /ˈplæŋktənɪk/ Xem plankton
- planktont Đồng nghĩa của plankton
- planktonts /ˈplæŋktənts/ Số nhiều của planktont
- planless /ˈplænləs/ Không có kế hoạch.
- planoconcave /ˈplænəkəˌneɪkɪn/ Phẳng lõm.
- planoconidium Hạt đỉnh động.
- planoconvex /ˈplænəkəʊˌvæns/ Phẳng lồi.
- planographic /ˌplænəˈɡræfɪk/ Thuộc planography.
- planography Quá trình in từ mặt phẳng.
- planometrics Kế hoạch lượng.
- planta /ˈplæntə/ Bàn chân.
- plantable /ˈplæntəbəl/ Có thể trồng được.
- plantain /ˈplæntɪn/ Cây mã đề.
- plantar /ˈplæntə(r)/ bàn chân.
- planters Số nhiều của planter
- plantigrade /ˈplæntəˌɡreɪd/ Đi bằng gan bàn chân.
- plantlet /ˈplæntlət/ Cây non.
- plantula /plɑːnˈtuːlə/ Đệm vuốt bám.
- planula /ˈplænjələ/ Ấu trùng planula.
- planular /ˈplænələr/ Thuộc planula.
- planuloid /ˈplænuːˌlɑːd/ Dạng planula.
- planum /ˈplænəm/ Mặt phẳng; tấm phẳng.
- plash /ˈplæʃ/ Vũng lầy, vũng nước.
- plashed /ˈplæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plash
- plashes /ˈplæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plash
- plashing /ˈplæʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plash.
- plashy /ˈplæʃi/ Đầy những vũng lầy; lầy lội.
- plasm /ˈplæzmə/ Sinh chất; chất nguyên sinh plasma).
- plasmacytes /ˈplæzməsts/ Số nhiều.
- plasmagene /ˈplæsməɡən/ Gen tế bào; gen sinh chất.
- plasmalemma /ˌplæzməˈlɛmə/ Màng tế bào, màng sinh chất.
- plasmapheresis /ˌplæzməfəˈrisəs/ Việc tách hồng huyết cầu khỏi dịch tương.
- plasmatic /ˌplæzˈmætɪk/ Huyết tương.
- plasmatogamy Tích hợp chất nguyên sinh.
- plasmatoparous /ˌplæsməˈtɔːrəpəs/ Sản xuất chất nguyên sinh.
- plasmocyte /ˈplæzməˌseɪt/ Bạch cầu.
- plasmodesm /ˈplæsmədəmz/ Sợi liên bào.
- plasmodesmid Sợi hạt liên bào.
- plasmodial /ˌplæsdəˈməʊli/ Xem plasmodium
- plasmodium /plæzˈmoʊdiəm/ Hợp bào.
- plasmogamy /plæzˈmɑːɡəmi/ Tích hợp chất nguyên sinh.
- plasmogen /ˈplæsməɡənd/ Chất nguyên sinh; chất sống.
- plasmolyse /ˈplæzməˌlaɪz/ Bị sự co nguyên sinh.
- plasmolysis /plæzˈmɑːləsəs/ Vữa.
- plasmolytic /ˌplæsməˈtɪlɪkɪt/ Xem plasmolysis
- plasmolytically /ˌplæsməˈtɔːləkətli/ Xem plasmolysis
- plasmometric Định lượng sinh chất.
- plasmon /ˈplazmɒn/ Gen nguyên sinh.
- plasmosome Hạt; thể nhân.
- plasmotomy /ˌplæsməˈtəʊəmi/ Sự phân hợp bào.
- plasmotype Dạng chất nguyên sinh.
- plassom Chất tạo tế bào.
- plasterboard /ˈplɑːstəbɔːd/ Tấm vữa.
- plastered /ˈplɑːstəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plaster
- plasterers Số nhiều của plasterer
- plastering /ˈplæstɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plaster.
- plasters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plaster
- plastically /ˈplæstɪkəli/ Dẻo, mềm dẻo.
- plasticine /ˈplastəsiːn/ Chất dẻo platixin.
- plasticity /plæˈstɪsəti/ Tính dẻo, tính mềm.
- plasticization /ˌplæstɪsəˈteɪʃən/ Xem plasticize
- plasticize /ˈplæstəˌsɑɪz/ Làm dẻo, làm mềm dẻo.
- plasticized Quá khứ và phân từ quá khứ của plasticize
- plasticizer /ˈplæstəˌsɑɪzɜː/ Chất làm dẻo, chất làm mềm dẻo.
- plasticizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plasticize
- plasticizing /ˈplæstɪsɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plasticize.
- plastid /ˈplæstəd/ Thể hạt.
- plastidal /ˈplæstɪdəl/ Thuộc plastid.
- plastidome /ˈplæstəˌdəʊm/ Lạp bộ.
- plastidotype Kiểu thể hạt.
- plastidule /ˈplæstɪˌduːl/ Thể hạt nhỏ.
- plastin /ˈplæstən/ Plaxtin; chất hạt.
- plastochondria Thể sợi hạt.
- plastocont Thể hạt dạng que.
- plastocyte Tấm máu.
- plastodeme Nhóm cá thể tạo hình.
- plastodesma Cầu tạo hình.
- plastogamy /pləˈstɑːɡəˌdeɪ/ Tích hợp chất nguyên sinh.
- plastogen Gen hạt.
- plastokont Thể hạt dạng que.
- plastolysis Sự tiêu thể hạt.
- plastomere Mảnh hạt.
- plastorhexis Sự phá vỡ thể hạt.
- plastosome /ˈplæstəˌsəʊm/ Thể hạt.
- plastral /ˈplæstrəl/ Xem plastron
- plat /ˈplæt/ Mảnh đất, miếng đất.
- platan /ˈplætən/ Cây tiêu huyền plane).
- plateaux /plæˈtoʊ(z)/ Cao nguyên.
- plated /ˈpleɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plate
- plateful /ˈpleɪtfʊl/ Đĩa.
- platelayer /ˈpleɪtleɪə(r)/ Công nhân đặt và sửa đường ray.
- platelaying /ˈpleɪtˌleɪɪŋ/ Sự đặt đường ray.
- plateletphereses /ˈpleɪtəlθəzɪz/ Số nhiều của plateletpheresis
- platen /ˈplætən/ Tấm ấn giấy.
- plater /ˈpleɪtɜː/ Thợ mạ.
- plateros /plɑːˈterəʊz/ Số nhiều của Platero
- platformed /ˈplætfɔːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của platform
- platforming /ˈplætfɔːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của platform.
- platformist /ˈplætˌfɔːrməst/ Nhà chủ nghĩa cương lĩnh.
- platformists Số nhiều của platformist
- platforms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của platform
- plathelmintha Số nhiều.
- plati /ˈpleɪti/ Dẹt cái đĩa.
- platiculture Sự cấy trên bản kính.
- plating /ˈpleɪtɪŋ/ hiện tại phân từ của plate
- platinic /ˈplætənɪk/ Platinic.
- platiniferous /pləˈtɪnəwəsli/ Có chất platin.
- platinisation /ˌplætənsəˈteɪʃən/ Sự mạ platin.
- platinise /ˈplætənaɪz/ Mạ platin.
- platinite Platinit.
- platinization /ˌplætənəˈzeɪʃən/ Sự mạ platin.
- platinize /ˈplætəˌnɑɪz/ Mạ platin.
- platinoid /ˈplætəˌnɔɪd/ Platinoit.
- platinous /ˈpleɪtənəs/ platin.
- platitude /ˈplætɪtjuːd/ Tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm.
- platitudinarian /ˌplætəˈduːʃəˌneriː/ Người nói những điều vô vị, người nói những điều tầm thường, người nó…
- platitudinize /ˌplætəˈtuːʃəˌnaɪz/ Nói những điều vô vị, nói những điều tầm thường, nói những điều nhàm.
- platitudinous /ˌplætɪˈtjuːdɪnəs/ Vô vị, tầm thường, nhàm.
- platitudinously /ˌplætɪˈduːʃənliːz/ Xem platitude
- platly /ˈplætli/ Minh bạch; rõ ràng; thẳng thắn.
- plato /ˈpleɪˌtoʊ/ .
- platonic /pləˈtɒnɪk/ Của Pla-ton, thuộc Pla-ton.
- platonics /pləˈtɒnɪks/ Quan hệ yêu đương lý tưởng thuần khiết.
- platonise /ˈplætənaɪz/ Giải thích bằng học thuyết Pla-ton; làm cho theo học thuyết Pla-ton.
- platonism /ˈpleɪtənɪzəm/ Học thuyết Pla-ton.
- platonist /ˈpleɪtənɪst/ Người theo học thuyết Pla-ton.
- platonize /ˈpleɪtəˌnɑɪz/ Giải thích bằng học thuyết Pla-ton; làm cho theo học thuyết Pla-ton.
- platonum Platin, bạch kim.
- platotude Nhận xét, lời nói bình thường, nhàm.
- plats /plˈæts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plat
- platted /plˈætɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plat
- platten /ˈplætən/ Làm phẳng/dẹp.
- platting /plˈætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plat.
- platy Dẹt cái đĩa.
- platycephalic /ˌplætəsəˈfɪkəl/ Thuộc đầu bẹt, thuộc sọ bẹt.
- platydactyl Có ngón dẹt.
- platyhelminth /ˌplætɪˈhɛlˌmɪntθ/ Sán lá.
- platykurtic /ˌplatɪˈkəːtɪk/ Có độ nhọn dưới chuẩn.
- platypus /ˈplætɪpəs/ Thú mỏ vịt.
- platyrrhine /ˈplætɪˌrɑɪn/ Có mũi tẹt.
- platyrrhinian Có mũi tẹt.
- plaudit /ˈplɔdət/ Tràng pháo tay hon hô.
- plauditory /ˈplɔːdɪt(ə)ri/ Hoan hô; tán tụng.
- plausibility /ˌplɔzəˈbɪləti/ Sự có vẻ hợp lý, sự có vẻ đúng.
- plausibleness /ˈplɔzəbəlnəs/ Xem plausible
- plausibly /ˌplɔːzəbli/ Hợp lý, đáng tin cậy.
- playability /ˌplaɪəˈbɪlɪti/ Xem play
- playable /ˈpleɪəbl/ Có thể chơi được.
- playback /ˈpleɪbæk/ Sự quay lại, sự phát lại.
- playbill /ˈpleɪbɪl/ Áp phích quảng cáo, tuồng kịch.