Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 36/63
- pleurite /ˈplruːɪt/ Mảnh cứng bên.
- pleuritic /pləˈɪtɪk/ viêm màng phổi.
- pleuroblastic Thuộc chồi bên.
- pleurobranchiae Tấm mang bên.
- pleurocarpic /pləˈɑːkəpɪk/ Thuộc thể quả bên.
- pleurocarpous /pləˈɑːkwəəs/ Có thể quả bên.
- pleuroccipital Bên chẩm.
- pleurocentesis /ˈplɜːəstəˌniːs/ Sự chọc dò màng phổi.
- pleurocerebral Thuộc hạch não bên.
- pleurodynia /plədiːˈniːə/ Chứng đau nhói ngực.
- pleurolith /ˈplɜːəlɪθ/ Sỏi màng phổi.
- pleuston /ˈpluːstən/ Thực vật trôi nổi tự do.
- plexal Thuộc búi, thuộc đám rối.
- plexiform /ˈplɛksəˌfɔrm/ Hình đám rối.
- plexiglass /plˈɛksɪɡlˌɑːs/ Thuỷ tinh plêxi, plêxiglat.
- pleximeter /ˈplesəˌmiːtə/ Tấm gõ, tấm đệm gõ plextor).
- pleximetric /ˌplekɪzmɪˈtɪrɪk/ Xem pleximeter
- plexor /ˈplɛksə/ Búa gõ pleximeter).
- plexus /ˈplɛksəs/ Đám rối.
- pli /ˈplɑɪ/ Lớp.
- pliabilities /plˌaɪəbˈɪlɪtiz/ Số nhiều của pliability
- pliability /plˌaɪəbˈɪlɪti/ Tính dễ uốn dẻo, tính dẻo, tính mềm.
- pliableness /ˈplɑɪəbəlnəs/ Xem pliable
- pliably /ˈplaɪəbli/ Xem pliable
- pliancy /ˈplaɪənsi/ Tính dễ uốn dẻo, tính dẻo, tính mềm.
- pliantly /ˈplɑɪəntli/ Dễ uốn, nắn hình, dễ xoắn, mềm dẻo.
- pliantness /ˈplɑɪəntnəs/ Xem pliant
- plica /ˈplɑɪkə/ Nếp.
- plicae /ˈplaɪˌkeɪ/ Nếp.
- plical /ˈplaɪkəl/ Xem plica
- plicate /ˈplɑɪˌkeɪt/ ; uốn nếp.
- plicated /ˈplaɪkətɪd/ ; uốn nếp.
- plicately /ˈplɑɪˌkeɪtli/ Xem plicate
- plicateness Xem plicate
- plication /plɑɪˈkeɪʃən/ Sự uốn nếp, trạng thái uốn nếp.
- plied /plaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ply
- pliers /ˈplaɪəz/ Cái kìm.
- plies /plaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ply
- plight /plaɪt/ Hoàn cảnh, cảnh ngộ.
- plighted /plaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plight
- plighter /ˈplɑɪtɜː/ Xem plight
- plighting /plˈaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plight.
- plights Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plight
- plim /plɪm/ Làm phình ra, làm phồng ra, làm căng phồng.
- plimsoll /ˈplɪmsəl/ Plimsoll line; plimsoll's mark vạch Plim-xon.
- plimsolls /plˈɪmsɒlz/ Giày vải đế cao su rẻ tiền.
- plink /ˈplɪŋk/ Làm kêu lanh canh.
- plinth /plɪnθ/ Chân cột.
- plinthite /ˈplɪnˌθaɪt/ Đất sét đ.
- plinths Số nhiều của plinth
- pliocence Thế plioxen.
- pliosaurus Thằn lằn gò.
- plk /ˈplek/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Perfect Liberty …
- plo /ˈpləʊ/ Tổ chức giải phóng Palestine.
- plod /plɒd/ Bước đi nặng nề, bước đi khó nhọc.
- plodded Quá khứ và phân từ quá khứ của plod
- plodder /ˈplɒdə(r)/ Người đi nặng nề, người lê bước.
- plodding /ˈplɒdɪŋ/ hiện tại phân từ của plod
- plods /plˈɒdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plod
- plonk /plɒŋk/ Ném, vứt, quẳng liệng.
- plonked /plˈɒŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plonk
- plonkie Người nghiện rượu.
- plonking /plˈɒŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plonk.
- plonks /plˈɒŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plonk
- plop /plɒp/ Tiếng rơi tõm; cái rơi tõm.
- plopped /plˈɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plop
- plopping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plop.
- plops /plˈɒps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plop
- plosive /ˈpləʊsɪv/ Bật.
- plotless /ˈplɑːtləs/ Không tình tiết, không có cốt truyện.
- plotlessness /ˈplɑtləsnəs/ Xem plot
- plots /plˈɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plot
- plotted Quá khứ và phân từ quá khứ của plot
- plotter /ˈplɒtə(r)/ Kẻ âm mưu, kẻ bày mưu.
- ploughable /ˈplaʊəhəbəl/ Cách viết khác : plowable.
- ploughed /plˈaʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plough
- ploughing /plˈaʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plough.
- ploughman /ˈplaʊmən/ Người cày, thợ cày.
- ploughpoint /ˈplaʊˌpɔɪnt/ Mũi cày.
- ploughs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plough
- ploughshare /ˈplaʊʃeə(r)/ Lưỡi cày.
- ploughwise /ˈplaʊwaɪz/ Theo lối đường cày.
- ploughwright /ˈplaʊˌraɪt/ Thợ làm cày, thợ sửa cày.
- ploughwrights Số nhiều của ploughwright
- plouter /ˈplaʊtə/ Làm tắc trách.
- plowable /ˈplɑʊəbəl/ Xem ploughable
- plowed /plaʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plow
- plowing /ˈplaʊɪŋ/ hiện tại phân từ của plow
- plowman /ˈplaʊmən/ Người cày, thợ cày.
- plows /ˈplaʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plow
- plowshare /ˈplaʊʃeə(r)/ Lưỡi cày.
- ploy /plɔɪ/ Chuyến đi.
- pls /ˈpleɪz/ Dạng viết tắt của please
- plucked /ˈpləkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pluck
- pluckily /ˈpləkili/ Tỏ ra gan dạ, can trường.
- pluckiness /ˈpləkinəs/ Xem plucky
- plucking /ˈplʌkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pluck.
- pluckless /ˈplʌkləs/ Không gan dạ, không can trường.
- plucks /plʌks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pluck
- plucky /ˈpləki/ Gan dạ, can trường.
- plugged /plʌɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plug
- plugs /plʌɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plug
- plum /plʌm/ Quả mận.
- plumassier /ˈpluːməsiːə/ Người bán lông chim.
- plumb /plʌm/ Quả dọi.
- plumbable /ˈplʌmbəl/ Xem plumb
- plumbaginous /ˈplʌmbəˌɡiːnz/ Có than chì.
- plumbago /ˌpləmˈbeɪˌɡoʊ/ Than chì, grafit.
- plumbean /ˈplʌmˌbiːn/ Thuộc chì; như chì.
- plumbed Quá khứ và phân từ quá khứ của plumb
- plumbeous /ˈplʌmbiːəs/ Chì; như chì; láng như chì.
- plumber /ˈplʌmə(r)/ Thợ hàn chì.
- plumbery /ˈplʌmbəi/ Nghề hàn chì.
- plumbic /ˈplʌmbɪk/ chì plumbic.
- plumbiferous /pləmˈfɪbwəs/ Chứa chì.
- plumbism /ˈpləmˌbɪzəm/ Chứng nhiễm độc chì.
- plumbless /ˈplʌməlz/ Rất sâu, sâu không dò được.
- plumbous /ˈplʌmbəs/ Chứa chì.
- plumbs /plʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plumb
- plumed /ˈpluːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plume
- plumelet /ˈpluːmlət/ Lông con.
- plumelets Số nhiều của plumelet
- plumes /pluːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plume
- pluming Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plume.
- plumiped /ˈpluːməpt/ Chân phủ lông.
- plummet /ˈplʌmɪt/ Quả dọi.
- plummeted /plˈʌmɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plummet
- plummeting /plˈʌmɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plummet.
- plummets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plummet
- plummy /ˈpləmi/ Mận; có nhiều mậm.
- plumose /ˈpluːˌmoʊs/ Có lông vũ.
- plumosely /ˈpluːˌmoʊsli/ Xem plumose
- plumosity /ˌpluːməˈsɪti/ Xem plumose
- plumped Quá khứ và phân từ quá khứ của plump
- plumper /ˈpləmpɜː/ Cái độn má.
- plumping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của plump.
- plumply /ˈpləmpli/ Xem plump
- plumpness /plʌmpnəs/ Sự tròn trĩnh, sự phúng phính; vẻ mụ mẫm.
- plumps /plˈʌmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của plump
- plumpy /ˈplʌmpi/ Khá tròn trĩnh, khá mẫm.
- plumula /ˌpluːˈmjuːlə/ Lông măng; lông tơ.
- plumulaceous /ˌpluːməˈluːsiːəlz/ Có lông măng; có lông tơ.
- plumular /ˈpluːmjələ/ chồi mầm.
- plumule /ˈpluːˌmjuːəl/ Chồi mầm.
- plumulose /ˌpluːˈmjuːljuːˌəʊs/ Xem plumule
- plumy /ˈpluːmi/ Giống lông chim; mềm nhẹ như lông chim.
- plun đánh rơi, đặt xuống một cách nặng nề với tiếng sầm.
- plunderable /ˈplʌndəəbəl/ Xem plunder
- plunderage /ˈplʌndəədʒ/ Sự cướp bóc; sự tước đoạt, sự cưỡng đoạt.
- plundered /plˈʌndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của plunder