Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/29
- toilets Số nhiều của toilet
- toilful /ˈtɔɪəlfʊl/ Vất vả, cực nhọc.
- toiling /ˈtɔɪəlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của toil.
- toilless /ˈtɔɪləs/ Nhẹ nhàng, dễ dàng.
- toils /tɔɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toil
- toilsome /ˈtɔɪəlsəm/ Vất vả, khó nhọc, cực nhọc.
- tokay /toʊˈkeɪ/ Rượu tôkê.
- toke /təʊk/ Thức ăn.
- tokiponidos /təʊˌkiːpəˈnəʊdəʊz/ Số nhiều của tokiponido
- toko /ˈtəʊkəʊ/ Sự đánh đập, sự trừng phạt.
- tokugawa /ˌtɑːkjuːˈɡəʊʒə/ Tên một họ từ tiếng Nhật.
- tokugawas /ˌtɑːkjuːˈɡəʊrəz/ Số nhiều của Tokugawa
- tolbooth /ˈtoʊlˌbuːθ/ nhà tù, nhà giam.
- told /təʊld/ Nói, nói với, nói lên, nói ra.
- tolerable /ˈtɒlərəbl/ Có thể tha thứ được.
- tolerably /ˈtɒlərəbli/ Ở mức độ vừa phải; khá tốt.
- tolerances /tˈɒlərənsɪz/ Số nhiều của tolerance
- tolerate /ˈtɒləreɪt/ Tha thứ, khoan thứ.
- tolerated Quá khứ và phân từ quá khứ của tolerate
- tolerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tolerate
- tolerating /tˈɒlərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tolerate.
- tolite /ˈtəʊˌlaɪt/ Tôlit; trinitrotoluen; thuốc nổ.
- tollable /ˈtəʊləbəl/ Phải nộp thuế.
- tollbooth /ˈtəʊlbuːð/ nhà tù, nhà giam.
- tollbooths Số nhiều của tollbooth
- tolled /tˈəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của toll
- toller /ˈtɔlɜː/ Người kéo chuông.
- tollhouse /ˈtoʊlˌhɑʊs/ Phòng thuế.
- tollhouses Số nhiều của tollhouse
- tolling /tˈəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của toll.
- tollman /ˈtəʊlmən/ Người thu thuế.
- tolls /tˈəʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toll
- tolly /tˈəʊli/ , cây nến.
- tom /tɒm/ Của Thomas.
- tomahawked /ˈtɒməhɔːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tomahawk
- tomahawking /ˈtɒməhɔːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tomahawk.
- tomahawks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tomahawk
- toman /ˈtoʊmən/ Đồng tôman.
- tomatoes /təmˈɑːtəʊz/ Số nhiều của tomato
- tombed /tuːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tomb
- tombing /tuːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tomb.
- tombless /ˈtuːmləs/ Không có mộ; không được chôn cất.
- tombola /tɒmˈbəʊlə/ Tôngbôla, xổ số.
- tomboy /ˈtɒmbɔɪ/ Cô gái tinh nghịch.
- tomboyish /ˈtɑːmˌbɔˌɪɪʃ/ Cô gái tinh nghịch; tinh nghịch như con trai.
- tombs /tˈuːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tomb
- tomcat Mèo đực.
- tomcats /tˈɒmkæts/ Số nhiều của tomcat
- tomenta /təˈmentə/ Lớp lông măng.
- tomentose /toʊˈmɛnˌtoʊs/ Có lông măng.
- tomentous /təˈmentəs/ Có lông măng.
- tomentum /toʊˈmɛntəm/ Lớp lông măng.
- tomfool /ˌtɒmˈfuːl/ Thằng ngốc, thằng đần.
- tomfoolery /tɒmˈfuːləri/ Hành động dại dột, việc làm ngớ ngẩn.
- tomming /tɒmɪŋ/ "làm chú Tôm".
- tommy /ˈtɑːmi/ Người lính Anh Tommy Atkins).
- tomnoddy /tɒmˈnɒdɪ/ Thằng ngốc, thằng đần.
- tomography /toʊˈmɑːɡrəfi/ Phương pháp rọi kiếng, chụp X quang các phần trong cơ thể, sự rọi kiế…
- tomorra /təˈmɔːrə/ viết theo cách phát âm của tomorrow.
- tomorrah /təˈmɑːrə/ viết theo cách phát âm của tomorrow.
- tompion /tˈɒmpiən/ Nút miệng súng.
- tomtit /ˈtɑːmˌtɪt/ Loại chim sẻ ngô.
- tomtom /ˈtɑːtmət/ Cái trống cơm.
- ton /tʌn/ Tấn.
- tonal /ˈtəʊnl/ âm.
- tonality /toʊˈnæləti/ Giọng.
- toned /təʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tone
- toneless /ˈtəʊnləs/ Không có giọng.
- toner /ˈtəʊnə(r)/ Mực toner.
- tones /toʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tone
- tonga /ˈtɑːŋɡə/ Xe ngựa hai bánh.
- tongs /tɒŋz/ Cái kẹp, cái cặp.
- tongued /tʌŋd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tongue
- tonguelet /ˈtʌŋɡəlt/ Lưỡi con.
- tongues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tongue
- tonguey /ˈtʌɡni/ Thuộc lưỡi.
- tonguing /tˈʌŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tongue.
- tonic /ˈtɑːnɪk/ Âm; âm chủ.
- tonicity /toʊˈnɪsəti/ Tính chất bổ; tính làm cho cường.
- tonights /təˈnaɪts/ Số nhiều của tonight
- toning /ˈtoʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tone.
- tonitrual Kêu như sấm; kêu oang oang; vang dội.
- tonk /ˈtɔŋk/ Đánh thắng dễ dàng.
- tonkin /ˈtɑːŋkən/ Miền Bắc Việt Nam thời Pháp thuộc.
- tonometer /toʊˈnɑːmətɜː/ Thanh mẫu.
- tonsil /ˈtɒnsl/ Hạch hạnh nhân, amiđan.
- tonsillar /tˈɒnsɪlə/ Thuộc hạch hạnh nhân; thuộc amiđan.
- tonsillitis /ˌtɒnsəˈlaɪtɪs/ Viêm hạnh nhân, viêm amiđan.
- tonsor /ˈtɑːnsə/ Thợ cắt tóc.
- tonsorial /tɑːnˈsɔriəl/ Thợ cắt tóc; nghề cắt tóc.
- tonsure /ˈtɒnʃə(r)/ Sự cạo đầu.
- tonsured /ˈtɑːntʃɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tonsure
- tonsures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tonsure
- tonsuring /tənˈsɜːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tonsure.
- tontine /ˈtɑːnˌtin/ Lối chơi họ.
- tonus /ˈtoʊnəs/ Sức khoẻ; trương lực.
- tony /ˈtəʊni/ Đẹp, sang, nhã; đúng mốt, bảnh.
- took /tʊk/ Quá khứ của take
- toolbar /ˈtuːlbɑː(r)/ Thanh công cụ trong các chương trình máy tính, thường nằm dưới menu. …
- toolbox /ˈtuːlbɒks/ Hộp dụng cụ.
- tooled /tuːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tool
- tooler /ˈtuːlə/ Thợ rập hình trang trí vào gáy sách.
- tooling /ˈtuːlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tool.
- toolings Số nhiều của tooling
- toolkit /ˈtuːlkɪt/ Bộ công cụ, bộ chương trình tiện ích cho một loạt công việc gì đó.
- tools /tuːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tool
- toot /tuːt/ Tiếng kèn; tiếng còi.
- tooted Quá khứ và phân từ quá khứ của toot
- toothbrushes /tˈuːθbrʌʃɪz/ Số nhiều của toothbrush
- toothed /tuːθt/ Có răng; khía răng cưa.
- toothful /ˈtuːθfəl/ Hụm.
- toothfuls Số nhiều của toothful
- toothie /ˈtuːθi/ giảm nhẹ nghĩa của tooth.
- toothies /ˈtuːθiz/ Số nhiều của toothie
- toothily /ˈtuːθili/ Có nhiều răng to, dễ nhận thấy.
- toothing /tuːθɪŋ/ Sự khớp răng.
- toothless /ˈtuːθləs/ Không có răng; sún.
- toothpaste /ˈtuːθpeɪst/ Thuốc đánh răng, kem đánh răng.
- toothpastes Số nhiều của toothpaste
- toothpicks Số nhiều của toothpick
- toothsome /ˈtuːθsəm/ Ngon, ngon lành.
- toothy /ˈtuːθi/ Có nhiều răng to, dễ nhận thấy.
- tooting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của toot.
- tootle /ˈtuːtl/ Thổi.
- tootled Quá khứ và phân từ quá khứ của tootle
- tootles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tootle
- tootling /tˈuːtlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tootle.
- toots /ˈtuts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toot
- tootsie /ˈtʊtsi/ Cưng, em cưng.
- tootsy Bàn chân.
- topaz /ˈtəʊpæz/ Topa.
- tope /ˈtoʊp/ Cá mập xám.
- topee /ˈtəʊpi/ Mũ cát.
- toper /ˈtoʊpɜː/ Người nghiện rượu nặng.
- topfull /ˈtɑːpfəl/ Đầy ắp, đầy tràn.
- topgallant /ˌtɑːpˈɡælənt/ Cột buồm ngọn; buồm ngọn.
- tophaceous /təˈfeɪsiːəs/ Có sạn; ráp, nhám, lởm chởm.
- tophi /ˈtɑːfi/ Sạn urat.
- tophus /ˈtoʊfəs/ Sạn urat.
- topi /ˈtəʊpi/ Mũ cát.
- topiary /ˈtəʊpiəri/ The topiary art nghệ thuật sửa tạo hình.
- topical /ˈtɒpɪkl/ Đề tài.
- topicality /ˌtɑːpəˈkæləti/ Tính chất thời sự.
- toping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tope
- topknot /ˈtɒpnɒt/ Lông mào.
- toploftiness /ˈtɑːpˌlɔftinəs/ Tính kiêu căng; tính khinh khỉnh.
- toplofty /ˈtɑːpˌlɔfti/ Kiêu căng; khinh khỉnh.
- topmast /ˈtɑːpˌmæst/ Cột buồm nguỵ bằng.
- topographer /təˈpɑːɡrəfɜː/ Nhân viên đo vẽ địa hình.
- topographic /ˌtɒpəˈɡræfɪkl/ Đo vẽ địa hình.