Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/29
- thermic /ˈθɜːmɪk/ Nhiệt.
- thermion /ˈθɜːmiːən/ Ion nhiệt.
- thermionic /ˌθɜːˌmɑɪˈɑːnɪk/ phát xạ electron ở nhiệt độ cao.
- thermit /ˈθɜːmət/ Nhiệt nhôm.
- thermite /ˈθɜːˌmɑɪt/ Nhiệt nhôm.
- thermoception /ˌθərməʊrəˈsɛpʃən/ Giác quan nhiệt độ, giác quan nóng lạnh.
- thermochemical /ˌterməˈkæmɪkəl/ Nhiệt hoá học.
- thermochemistry /ˌθɜːmoʊˈkɛməstri/ Nhiệt hóa học.
- thermodynamic /ˌθɜːməʊdaɪˈnæmɪk/ Nhiệt động.
- thermodynamics /ˌθɜːməʊdaɪˈnæmɪks/ Nhiệt động học.
- thermoelectric /ˌθɜːmoʊɪˈlɛktrɪk/ Nhiệt điện.
- thermoelectricity /ˌθɜːmoʊɪˌlɛkˈtrɪsəti/ Nhiệt điện.
- thermogene /ˈθɜːmədʒənə/ Sinh nhiệt.
- thermogenesis /ˌθɜːmoʊˈdʒɛnəsəs/ Sự sinh nhiệt.
- thermogenetic /ˌθɜːmədʒəˈnetɪk/ Sinh nhiệt.
- thermogenic /ˌθɜːməˈdʒɛnɪk/ Cách viết khác : thermogenous.
- thermogenous /ˌθɜːməˈdʒiːnəs/ Xem thermogenic
- thermograph /ˈθɜːməˌɡræf/ Máy ghi nhiệt.
- thermology /θəˈmɑːlədʒi/ Nhiệt học.
- thermomagnetic /ˌθɜːməˈɡæntɪk/ Nhiệt từ.
- thermomagnetism /ˈθɜːməɡəˌnɪzəmtəts/ Hiện tượng nhiệt từ.
- thermometers Số nhiều của thermometer
- thermometre /θəˈmɒmɪtə/ Dạng thay thế của thermometer
- thermometric /ˌθɜːməˈtrɪtɪk/ Đo nhiệt.
- thermometrical /ˌθerməˈtrekəˌleɪt/ Đo nhiệt.
- thermometry /θərˈmɑːmətri/ Phép đo nhiệt.
- thermonuclear /ˌθɜːməʊˈnjuːkliə(r)/ Hạt nhân nóng.
- thermopile /ˈθɜːməˌpɑɪl/ Pin nhiệt điện.
- thermoplastic /ˌθɜːməʊˈplæstɪk/ Dẻo nóng.
- thermoregulator /ˌθɜːməˈɡrəmətlɜː/ Máy điều chỉnh nhiệt.
- thermoscope /ˈθɜːməˌskoʊp/ Cái nghiệm nhiệt.
- thermoscopes Số nhiều của thermoscope
- thermosetting /ˈθɜːmoʊˌsetɪŋ/ Phản ứng nóng, phản ứng nhiệt.
- thermosphere /ˈθɜːməsfɪə(r)/ Thượng tầng khí quyển.
- thermostable /ˌθɜːmoʊˈsteɪbəl/ Chịu nóng, chịu nhiệt.
- thermostat /ˈθɜːməstæt/ Máy điều nhiệt.
- thermostatic /ˌθɜːməˈstætɪk/ Nhiệt tĩnh.
- thermostatics /ˌθɜːməˈstætɪks/ Nhiệt tĩnh học.
- thermostirrers /ˌθɜːməʊˈsterɪrz/ Số nhiều của thermostirrer
- thermotechnics Kỹ thuật nhiệt.
- thermotherapy /ˌθɜːməˈθerəpi/ Phép chữa bằng nhiệt.
- thermotic /θəˈmɑːtɪk/ Thuộc nhiệt.
- thermotropism /ˌθɜːˈmɑːtrəˌpɪzəm/ Tính hướng nhiệt.
- theroid /ˈθerɔɪd/ Như cầm thú.
- thesauri /θəˈsɔˌri/ Bộ từ điển lớn, bộ toàn thư.
- thesauruses /θɪˈsɔːrəsɪz/ Số nhiều của thesaurus
- theses /ˈθiːsiːz/ Luận văn, luận án.
- thespian /ˈθespiən/ Đùa về sân khấu, về đóng kịch.
- theta /ˈθiːtə/ Têta.
- thetic /ˈθɛtɪk/ Cách viết khác : thetical.
- thetical /ˈθetɪkəl/ Xem thetic
- theurgic /ˈθɜːɪdʒɪk/ Cách viết khác : theurgical.
- theurgical /ˈθɜːɪdʒkəl/ Xem theurgic
- theurgy /ˈθi(ˌ)ɜːdʒi/ Phép màu nhiệm, phép thần thông, yêu thuật.
- thew /ˈθuː/ Cơ; bắp thịt; gân.
- thewless /ˈθiːləs/ Không có bắp thịt; không có gân cốt.
- thews /θjuːz/ Cơ, bắt thịt; gân.
- thewy /ˈθuːi/ Lực lưỡng.
- thi /ˈðɑɪ/ của mày, của anh, của ngươi.
- thiamine /ˈθɑɪəmən/ Cũng thiamin.
- thiazol Dạng thay thế của thiazole
- thiazole /ˈθaɪəˌzəʊl/ Dạng thay thế của thiazole
- thiazols /ˈθaɪəˌzɔːlz/ Số nhiều của thiazol
- thicken /ˈθɪkən/ Làm cho dày, làm cho dày đặc, làm cho sít.
- thickened /θˈɪkənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thicken
- thickening /ˈθɪkənin/ hiện tại phân từ của thicken
- thickens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thicken
- thicker so sánh hơn của thick
- thickest so sánh nhất của thick
- thickets Số nhiều của thicket
- thickhead /ˈθɪkhed/ Người đần độn.
- thickish /ˈθɪˌkɪʃ/ Hơi dày, hơi đặc, hơi rậm; hơi sít.
- thickly /ˈθɪkli/ Dày; dày đặc; thành lớp dày.
- thickset /θɪkˈset/ Rậm, um tùm.
- thickskin /ˈθɪksɪn/ Kẻ vô tình; đồ mặt trơ.
- thickskinned /ˈθɪksɪnd/ Có da dày.
- thieve /ˈθiv/ Ăn trộm, lấy trộm, đánh cắp, xoáy.
- thieved Quá khứ và phân từ quá khứ của thieve
- thievery /ˈθivri/ Sự ăn trộm, sự ăn cắp.
- thieves /θiːvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thieve
- thieving /ˈθiːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thieve.
- thievish /ˈθivɪʃ/ Hay ăn trộm, hay ăn cắp, có tính tắt mắt.
- thievishly /ˈθivɪʃli/ Trộm cắp, gian trá.
- thievishness /ˈθivɪʃnəs/ Tính hay trộm cắp.
- thill /ˈθɪl/ Càng xe, gọng xe.
- thiller /ˈθɪlə/ Ngựa kéo xe.
- thimble /ˈθɪmbl/ Cái đê, cái bọc ngón tay.
- thimbleful /ˈθɪmblfʊl/ Hớp, ngụm.
- thimblerig /ˈθɪmbəlrɪɡ/ Trò bài tây.
- thimblerigger /ˈθɪmbləɪr/ thằng bài tây, kẻ gian giảo, kẻ bịp bợm, tay cờ gian bạc lận.
- thimblerigging /ˈθɪmblɜːɪŋ/ Trò bài tây.
- thimphu /tɪmˈpuː/ Một thủ đô của Bhutan.
- thingamy /ˈθɪɡnəmi/ Cái, thứ, vật.
- thingum /ˈθɪŋɡəm/ Cách viết khác : thingumajig.
- thingumajig /ˈθɪŋəmi/ Cái, thứ, vật.
- thingumbob /ˈθɪŋɡəmb/ Cái, thứ, vật.
- thingummy /ˈθɪŋəmi/ Cái, thứ, vật.
- thingy /ˈθɪŋi/ Người mà ta không biết tên hoặc quên tên hoặc không muốn nêu tên.
- thinkable /ˈθɪŋkəbl/ Có thể nghĩ ra được; có thể tưởng tượng được.
- thinker /ˈθɪŋkə(r)/ Người suy nghĩ.
- thinly /ˈθɪnli/ Mỏng; mong manh.
- thinned Quá khứ và phân từ quá khứ của thin
- thinners /θˈɪnəz/ Chất để pha loãng.
- thinness /ˈθɪnnəs/ Tính chất mỏng, tính chất mảnh.
- thinnest so sánh nhất của thin
- thinning /θˈɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thin.
- thinnish /ˈθɪnɪʃ/ Hơi mỏng, hơi mảnh.
- thins /θˈɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thin
- thiosulphate /θaɪə(ʊ)ˈsʌlfeɪt/ Thiosunfat.
- thirdclass Xem third-class
- thirdhand /ˈθɜːdˈhænd/ Xem third-hand
- thirdly /ˈθɜːdli/ Ba là.
- thirsted /θˈɜːstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thirst
- thirstily /ˈθɜːstəli/ Khát, cảm thấy khát.
- thirsts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thirst
- thirsty /ˈθɜːsti/ Khát; làm cho khát.
- thirteener /θɜːˈtiːnə/ Con số thứ 13.
- thirteenth /ˌθɜːˈtiːnθ/ Thứ mười ba.
- thirties /θˈɜːtɪz/ Những con số từ 30 đến 39.
- thirtieth /ˈθɜːtiəθ/ Thứ ba mươi.
- thistle /ˈθɪsl/ Cây kế.
- thistledown /ˈθɪsldaʊn/ Nùi bông nhẹ chứa đựng những hạt cây kế được gió thổi từ cây kế bay đ…
- thistledowns Số nhiều của thistledown
- thistly /θˈɪstli/ Có gai.
- thither /ˈðɪðə(r)/ Tới đó, theo hướng đó.
- thitherward /ˈθɪðɜːwɜːd/ Về phía đó.
- thitherwards /ˈθɪðɜːwɜːdz/ Về phía đó.
- tho /ðəʊ/ Dạng viết khác của though
- thole /ˈθoʊl/ Cọc chèo.
- thoraces /ˈθɔːræks/ Ngực.
- thoracic /θɔːˈræsɪk/ , ngực, ở ngực.
- thorax /ˈθɔːræks/ , ngực.
- thoraxes /ˈθɔːræksɪz/ Xem thoraxes
- thorite /ˈθɔrˌɑɪt/ Torit.
- thornback /ˈθɔrnˌbæk/ Cá đuối.
- thorniness /ˈθɔrninəs/ Tính có gai.
- thornless /ˈθɔrnləs/ Không có gai.
- thorns /θˈɔːnz/ Số nhiều của thorn
- thorny /ˈθɔːni/ Có gai, nhiều gai.
- thoroughgoing /ˌθʌrəˈɡəʊɪŋ/ Hoàn toàn; trọn vẹn.
- thoroughpaced /ˈθɜːəʊˌpæŋkt/ Hay.
- thoroughwort /ˈθɜːəʊɡraʊt/ Chi Mần tưới.
- thorp /ˈθɔrp/ Thôn, xóm.
- thorpe /ˈθɔrp/ Thôn, xóm.
- thou /ðaʊ/ Mày, mi, ngươi.
- thoughtfully /ˈθɔtfəlli/ Trầm ngâm; trầm tư; tư lự.
- thousandfold /ˈθaʊzəndfəʊld/ Gấp một nghìn lần.
- thousandth /ˈθaʊznθ/ Thứ một nghìn.
- thraldom /ˈθrɔːldəm/ Tình trạng nô lệ; tình trạng bị áp chế, tình trạng bị bó buộc.
- thrall /θrɔːl/ Người nô lệ &).