Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 29/29
- twiddling /twˈɪdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của twiddle.
- twiddly /ˈtwɪdli/ Lóng ngóng, vụng.
- twigged /twˈɪɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của twig
- twigging /twˈɪɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của twig.
- twiggy /twˈɪɡi/ Như một cành con; gầy gò mảnh khảnh.
- twigs /twˈɪɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twig
- twilit /ˈtwaɪlɪt/ Mờ mờ tối; được soi sáng lờ mờ.
- twill /twɪl/ Vải chéo, vải chéo go.
- twinborn /ˈtwɪnˈbɔrn/ Sinh đôi.
- twined /twˈaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của twine
- twiner /ˈtwɑɪnɜː/ Máy xe sợi.
- twines /twˈaɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twine
- twinge /twɪndʒ/ Sự đau nhói, sự nhức nhối.
- twinged Quá khứ và phân từ quá khứ của twinge
- twinges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twinge
- twinging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của twinge.
- twining /ˈtwɑɪnin/ Sự leo cuốn.
- twinkled Quá khứ và phân từ quá khứ của twinkle
- twinkles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twinkle
- twinlex Đèn chiếu ghép.
- twinned Quá khứ và phân từ quá khứ của twin
- twinning /ˈtwɪnnin/ hiện tại phân từ của twin
- twirl /twɜːl/ Sự quay nhanh, sự xoay nhanh.
- twirled /twˈɜːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của twirl
- twirling /twˈɜːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của twirl.
- twirls /twˈɜːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twirl
- twirp /ˈtwɜːp/ Đồ ti tiện, kẻ đáng khinh.
- twisted /ˈtwɪstɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của twist
- twisters Số nhiều của twister
- twists /twˈɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twist
- twisty /ˈtwɪsti/ Quanh co khúc khuỷu.
- twit /twɪt/ Trách, chê trách; quở mắng.
- twitched /twˈɪtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của twitch
- twitches /twˈɪtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twitch
- twitchily /twˈɪtʃili/ Bối rối, sợ hãi; bực dọc, giậm giật.
- twitchiness /twˈɪtʃinəs/ Sự bối rối, sự sợ hãi; sự bực dọc, sự giậm giật.
- twitching /ˈtwɪtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của twitch.
- twitchy Bối rối, sợ hãi; bực dọc, giậm giật.
- twite /twaɪt/ Chim hồng tước.
- twits /twˈɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twit
- twitted /ˈtwɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của twit
- twittered /twˈɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của twitter
- twittering /ˈtwɪtə(r)/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của twitter.
- twitters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twitter
- twittery /ˈtwɪtɜːi/ Xốn xang bồn chồn.
- twitting /ˈtwɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của twit.
- twixt /ˈtwɪkst/ Viết tắt của betwixt.
- twofold /ˈtuːfəʊld/ Gấp đôi.
- twopence /ˈtʌpəns/ Hai xu.
- twopenny /ˈtʌpəni/ Giá hai xu.
- twosome /ˈtuːsəm/ Cho hai người.
- twyer /ˈtwɪə/ Ống gió, ống bễ.
- tycoon /taɪˈkuːn/ Trùm tư bản, vua tư bản.
- tycoonery /taɪˈkɑːnjəi/ Chế độ trùm tư bản, chế độ các vua tư bản.
- tycoons Số nhiều của tycoon
- tying /ˈtaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tie.
- tyke /taɪk/ Con chó cà tàng.
- tymbal /ˈtɪmbəl/ Trống định âm.
- tympan /ˈtɪmpən/ Màng.
- tympana /tɪmˈpænə/ Tai giữa.
- tympanal /ˈtɪmpənəl/ Thuộc tai giữa.
- tympanic /tɪmˈpænɪk/ Tai giữa.
- tympanist /ˈtɪmpənəst/ Người đánh trống lục lạc.
- tympanites /ˌtɪmpəˈnɑɪtiz/ Sự trướng bụng.
- tympanitis /ˌtɪmpəˈnɪtəs/ Viêm tai giữa, viêm màng nhĩ.
- typecase /ˈtaɪkəpəs/ Khay chữ in.
- typed /tˈaɪpd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của type
- typefounding /ˈtaɪpˌfaʊndɪŋ/ Việc đúc chữ.
- typer /ˈtaɪpə/ Máy in; thiết bị in.
- types /taɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của type
- typescript /ˈtaɪpskrɪpt/ Bản đánh máy.
- typeset /ˈtaɪpset/ Sắp chữ.
- typesetter /ˈtaɪpsetə(r)/ Thợ xếp chữ.
- typesetters Số nhiều của typesetter
- typesetting /ˈtaɪpsetɪŋ/ Xếp chữ, sắp chữ.
- typewrite /ˈtɑɪpˌrɑɪt/ Đánh máy.
- typewriting /ˈtaɪpraɪtɪŋ/ Thuật đánh máy; công việc đánh máy.
- typewritten /ˈtaɪprɪtn/ Được đánh máy.
- typhlitis /ˈtɪplɪtɪs/ Viêm ruột tịt.
- typhoidal /ˈtaɪfaɪdəl/ bệnh thương hàn, giống bệnh thương hàn.
- typhous /ˈtaɪfəs/ bệnh sốt phát ban.
- typhus /ˈtaɪfəs/ Bệnh sốt phát ban.
- typic /ˈtɪpɪk/ Tiêu biểu, điển hình typical).
- typically /ˈtɪpɪkəli/ Điển hình, tiêu biểu.
- typieal Điển hình.
- typification /ˌtɪpəfəˈkeɪʃən/ Sự làm mẫu, sự làm điền hình.
- typified /tˈɪpɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của typify
- typifies /tˈɪpɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của typify
- typify /ˈtɪpɪfaɪ/ Làm mẫu cho; là điển hình của.
- typifying /tˈɪpɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của typify.
- typistes /ˈtaɪpɪsts/ Số nhiều của typiste
- typographer /taɪˈpɒɡrəfə(r)/ Thợ in typo).
- typographic /ˌtaɪpəˈɡræfɪkl/ Sự in máy.
- typographical /ˌtaɪpəˈɡræfɪkl/ Sự in máy.
- typography /tɑɪˈpɑːɡrəfi/ Thuật in máy.
- typoligraphy Phép in bản đá.
- typolithography Cách in bản đá.
- typologist /tɑɪˈpɑːlədʒɪst/ Người nghiên cứu loại hình học.
- typology /taɪˈpɒlədʒi/ Loại hình học.
- typomorphic /ˌtaɪəˈpɑːmfrɪk/ Thuộc dạng chữ.
- typonym /ˈtaɪpənɪm/ Tên vật mẫu chuẩn, tên vật mẫu gốc.
- tyrannic /tɪˈrænɪk/ Bạo ngược, chuyên chế.
- tyrannical /təˈrænɪkəl/ Bạo ngược, chuyên chế.
- tyrannically /təˈrænɪkəlli/ Bạo ngược, chuyên chế, hung tàn.
- tyrannicide /təˈrænəˌsɑɪd/ Người giết bạo chúa.
- tyrannise /ˈtɪrənaɪz/ Hành hạ, áp chế.
- tyrannised Quá khứ và phân từ quá khứ của tyrannise
- tyrannises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tyrannise
- tyrannising /ˈtaɪrənəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tyrannise.
- tyrannized Quá khứ và phân từ quá khứ của tyrannize
- tyrannizer /ˈtɪrəˌnɑɪzɜː/ Kẻ đối xử bạo ngược.
- tyrannizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tyrannize
- tyrannizing /ˈtɪrənzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tyrannize.
- tyrannosaurus /tɪˈrænəsɔː(r)/ Cũng tyrannosaur.
- tyrannous /tɪˈrænɪkl/ Bạo ngược, chuyên chế.
- tyred /ˈtɪrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tyre
- tyreless /ˈtaɪrləs/ Không có cạp vành; không có lốp.
- tyres /ˈtaɪə(r)z/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tyre
- tyring /ˈtɪrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tyre.
- tyrocidine /taɪˈreɪsəˌdiːn/ Cách viết khác : tyrocidin.
- tyrolean /tɪˈroʊliən/ Cách viết khác : tyrolian.
- tyrolian /taɪˈreɪljən/ Cách viết khác : tyrolean.
- tyrosinase /təˈrɑːsəˌneɪs/ Tiroxinaza.
- tyrosine /ˈtɑɪrəˌsin/ Tiroxin.
- tzar /tsˈɑː/ Vua Nga, Nga hoàng.
- tzarina /zɑːˈriːnə/ Tước hiệu của nữ hoàng nước Nga; tước hiệu của vợ của Sa hoàng.
- tzarism /ˈzɑːrɪzəm/ Chế độ Nga hoàng.
- tzarist /ˈzɑːrɪst/ Người ủng hộ chế độ Nga hoàng.
- tzetze /ˈtetˌseɪ/ Ruồi xêxê.
- tzigane /tsiˈɡɑːn/ Di-gan.