Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/29
- thralled /ˈθræld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thrall
- thralling /ˈθrælɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thrall.
- thralls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thrall
- thrash /θræʃ/ Đánh, đập, đánh đòn.
- thrashed /θrˈæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thrash
- thrasher /ˈθræʃɜː/ Máy đập lúa.
- thrashers Số nhiều của thrasher
- thrashes /θrˈæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thrash
- thrashing /ˈθræʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thrash.
- threadbare /ˈθredbeə(r)/ Mòn xơ cả chỉ, xác xơ.
- threaded /ˈθredɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thread
- threader /ˈθrɛdɜː/ Người xâu.
- threading /ˈθrɛdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thread.
- threadlike /ˈθrɛdˌlɑɪk/ Nhỏ như sợi chỉ.
- threadworm /ˈθredwɜːm/ Giun kim.
- thready /ˈθrɛdi/ Nhỏ như sợi chỉ.
- threatened /ˈθrɛtnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của threaten
- threateningly /ˈθretnɪŋli/ Đe doạ, hăm doạ.
- threatens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của threaten
- threepence /ˌθriːˈpens/ Ba xu.
- threepenny /ˈθrɛpəni/ Giá ba xu.
- threescore /ˈθriˈskɔr/ Sáu mươi.
- threesome /ˈθriːsəm/ Nhóm ba người.
- threeven /ˈθɹiːvən/ Chia hết cho ba.
- threnetic /θrəˈnɛtɪk/ Cách viết khác : threnetical.
- threnode /ˈθriˌnoʊd/ Bài điếu ca.
- threnody /ˈθrenədi/ Bài điếu ca.
- thresh /θreʃ/ Đập; đập lúa.
- threshed /θrˈɛʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thresh
- thresher /ˈθrɛʃɜː/ Máy đập lúa; người đập lúa.
- threshes /θreʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thresh
- threshing /θreʃɪŋ/ hiện tại phân từ của thresh
- threw /θruː/ Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.
- thriftbox Ống tiền; bùng binh.
- thriftily /ˈθrɪftili/ Tiết kiệm, tằn tiện.
- thriftiness /ˈθrɪftinəs/ Sự tiết kiệm; tính tiết kiệm, tính tằn tiện.
- thriftless /ˈθrɪftləs/ Không tiết kiệm, hoang phí, xa hoa lãng phí.
- thriftlessness /ˈθrɪftləsnəs/ Tính không tiết kiệm, tính hoang phí, tinh xa hoa lãng phí.
- thrifty Tiết kiệm, tằn tiện.
- thrilled /θrɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thrill
- thriller /ˈθrɪlə(r)/ Câu chuyện cảm động.
- thrills Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thrill
- thrived /θrˈaɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thrive
- thriven /ˈθrɪvən/ Thịnh vượng, phát đạt.
- thrives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thrive
- thrivings Số nhiều của thriving
- thro /ˈθruː/ Qua, xuyên qua, suốt.
- throatily /ˈθroʊtili/ Phát ra sâu trong cổ; thuộc yết hầu.
- throatiness /ˈθroʊtinəs/ Sự phát ra sâu trong cổ; tình trạng thuộc yết hầu.
- throaty Ở cổ, khàn khàn.
- throbbed /θrˈɒbd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của throb
- throbs /θrˈɒbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của throb
- throdd /ˈθɹɒd/ Không chia hết cho ba.
- throe /ˈθroʊ/ Sự đau dữ dội.
- throed /ˈθruːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của throe
- throeing /ˈθroʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của throe.
- throes /θrəʊz/ Sự đau dữ dội; những cơn đau dữ dội.
- thrombosis /θrɒmˈbəʊsɪs/ Chứng nghẽn mạch.
- thronged /θrˈɒŋd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của throng
- thronging /θrˈɒŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của throng.
- throngs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của throng
- throstle /ˈθrɑːsəl/ Chim hét.
- throttle /ˈθrɒtl/ Hầu, họng.
- throttled Quá khứ và phân từ quá khứ của throttle
- throttles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của throttle
- throttling /θrˈɒtlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của throttle.
- throughly /ˈθruːli/ thoroughly.
- throughput /ˈθruːpʊt/ Số lượng vật liệu đưa vào một quá trình.
- throughway /ˈθruːweɪ/ Như motorway.
- throve /θroʊv/ Thịnh vượng, phát đạt.
- thrower /ˈθrəʊə(r)/ Người ném, người vứt, người quăng, người liệng.
- thrown /θrəʊn/ Sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng.
- thru /θɹuː/ dạng chính tả không tiêu chuẩn của through.
- thrum /ˈθrəm/ Đầu sợi.
- thrummed /ˈθrəmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thrum
- thrumming /θrˈʌmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thrum.
- thrummy /ˈθrʌmi/ Có nhiều đầu sợi thừa.
- thrums /θrˈʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thrum
- thrush /θrʌʃ/ Chim hét.
- thruster /ˈθrʌstə(r)/ Người tự đề cao.
- thudded /θˈʌdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thud
- thudding /θˈʌdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thud.
- thuds /θˈʌdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thud
- thug /θʌɡ/ Kẻ sát nhân.
- thuggee /θʌˈɡiː/ Môn phái sát nhân; giáo lý của môn phái sát nhân.
- thuggery /ˈθʌɡəri/ Môn phái sát nhân; giáo lý của môn phái sát nhân.
- thuggism /ˈθʌɡzəmz/ Môn phái sát nhân; giáo lý của môn phái sát nhân.
- thujones /ˈθuːdʒənz/ Số nhiều của thujone
- thulium /ˈθuːliəm/ Chất thu-li-um.
- thumbed /θˈʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thumb
- thumbing /θˈʌmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thumb.
- thumbnail /ˈθʌmneɪl/ Trong khoa học máy tính. Hình ảnh thu nhỏ của các hình ảnh ban đầu.
- thumbprint /ˈθʌmprɪnt/ Dấu ấn chỉ ngón cái.
- thumbs /θˈʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thumb
- thumbscrew /ˈθʌmskruː/ Ốc tai hồng.
- thumbtack /ˈθʌmtæk/ Đinh bấm.
- thumped /θˈʌmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thump
- thumper /ˈθəmpɜː/ Người đánh, người đấm, người thụi.
- thumping /ˈθʌmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thump.
- thumps /θˈʌmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thump
- thunderation /ˈθʌndəˈeɪʃən/ Quỉ tha ma bắt!
- thundered /θˈʌndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thunder
- thunderer /ˈθəndɜːɜː/ Thần sấm.
- thunderflies /ˈθʌndəfliz/ Số nhiều của thunderfly
- thundering /ˈθəndɜːin/ Tiếng sấm sét.
- thunderous /ˈθʌndərəs/ Dông tố.
- thunderously /ˈθəndərəsli/ Như sấm; rất to; ầm ầm; vang như sấm.
- thunderpeal /ˈθʌndəˌpiːl/ Tiếng sấm.
- thunders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thunder
- thunderstroke /ˈθəndɜːˌstroʊk/ Tiếng sét đánh.
- thunderstruck /ˈθʌndəstrʌk/ Bị sét đánh.
- thundery /ˈθʌndəri/ Có sấm sét; dông tố, bão tố.
- thur /ˈðɜːr/ Thứ năm.
- thurible /ˈθʊrəbəl/ Bình hương, lư hương.
- thurifer /ˈθɜːəfɜː/ Người dâng hương.
- thurification /ˌθʊrəfəˈkeɪʃən/ Sự dâng hương; lễ dâng hương.
- thurify /ˈθɜːəˌfaɪt/ Dâng hương; lắc bình hương.
- thurs /ˈðɜːrz/ Thứ Năm.
- thwack /θwæk/ Cú đánh mạnh; đòn đau.
- thwacked /θwˈækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thwack
- thwacking /θwˈækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thwack.
- thwacks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thwack
- thwarted /θwˈɔːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của thwart
- thwarting /θwˈɔːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của thwart.
- thwarts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của thwart
- thy ˈðɑɪ của mày, của anh, của ngươi.
- thyme /taɪm/ Cỏ xạ hương.
- thymi /ˈθaɪmaɪ/ Số nhiều của thymus
- thymol /ˈθɑɪˌmɔl/ Dầu xoa bóp, sát trùng lấy từ tinh dầu bách lý hương.
- ti /tiː/ Nốt si.
- tiara /tiˈɑːrə/ Mũ tiara.
- tiaret /taɪˈært/ Một thành phố của Algeria.
- tibetan /tɪˈbɛtən/ Người Tây Tạng
- tibia /ˈtɪbiə/ Xương chày; dốt ống.
- tibiae /ˈtɪbiːə/ Xương chày; đốt ống.
- tibial /tˈɪbɪəl/ xương chày.
- tibiotarsus /ˌtɪbiːəʊˈtɔːriːəsɪz/ Xem tibia
- tibit /ˈtɪbət/ Miếng ngon.
- tibury Xe ngựa trần hai chỗ ngồi.
- tic /tɪk/ Tật máy giật.
- tick /tɪk/ Tiếng tích tắc.
- ticked /tˈɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tick
- ticker /ˈtɪkə(r)/ Máy điện báo.
- ticketed /ˈtɪkɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ticket
- ticketing /ˈtɪkɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ticket.
- tickets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ticket
- tickicide /ˈtɪkəˌsaɪd/ Thuốc diệt ve; bét.
- ticking /ˈtɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tick.
- tickled Quá khứ và phân từ quá khứ của tickle
- tickler /ˈtɪkəlɜː/ Người cù; cái lông để cù.