Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/29
- tourists Số nhiều của tourist
- touristy [[|]] đầy khách du lịch.
- tourmalin /ˈtʊrmələn/ Tuamalin.
- tourmaline /ˈtʊrmələn/ Tuamalin.
- tournedos /ˌtʊrnəˈdoʊ/ Khoanh thịt, lát thịt.
- tourney /ˈtʊəni/ Cuộc đấu thương trên ngựa tournament).
- tourneyer /ˈtɜːnaɪə/ Người tham dự cuộc đấu thương.
- tourniquet /ˈtʊənɪkeɪ/ Cái quay cầm máu, garô.
- tournure /ˈtʊrnjə/ Dáng vẻ phong nhã; hào hoa.
- tours /ˈtɔrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tour
- tousle /ˈtaʊzl/ Làm bù, làm rối.
- tousles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tousle
- tousling /ˈtuːsəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tousle.
- tousy /ˈtuːsi/ Bù xù, xồm xoàm.
- touted /tˈaʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tout
- touter /ˈtɑʊtɜː/ Người chào khách; người chào hàng.
- touts /tˈaʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tout
- tow /təʊ/ Xơ.
- towage /ˈtoʊɪdʒ/ Sự dắt, sự lai, sự kéo.
- towardness /təˈwɔːdznəs/ Tính hay nhường nhịn; tính dễ dãi.
- towed /toʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tow
- toweling /ˈtaʊəlɪŋ/ Sự lau bằng khăn, sự chà xát bằng khăn.
- towelled /tˈaʊəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của towel
- towelling /ˈtɑʊəllin/ hiện tại phân từ của towel
- towels /tˈaʊəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của towel
- towered /ˈtɑʊərd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tower
- towering /ˈtaʊərɪŋ/ hiện tại phân từ của tower
- towers /ˈtaʊəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tower
- towery /toʊˈɜːri/ Có tháp.
- towing /tˈəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tow.
- townee /tɑʊˈni/ , dân hàng phố.
- townlet /ˈtɑʊnlət/ Thị trấn.
- township /ˈtaʊnʃɪp/ Quận, huyện, Ca-na-đa.
- tows /taʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tow
- towy /təʊi/ Có xơ.
- toxaemia /tɒkˈsiːmiə/ Chứng độc huyết.
- toxemia /tɒkˈsiːmiə/ Sự ngộ độc máu; chứng ngộ độc máu.
- toxicants Số nhiều của toxicant
- toxication /ˌtɑːksəˈkeɪʃən/ Sự đầu độc.
- toxicological /ˌtɒksɪkəˈlɒdʒɪkl/ Thuộc độc chất học.
- toxicologies /ˌtɒksɪˈkɒlədʒiz/ Số nhiều của toxicology
- toxicologist /ˌtɒksɪˈkɒlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu chất độc; nhà độc chất học.
- toxicology /ˌtɒksɪˈkɒlədʒi/ Khoa chất độc, độc chất học.
- toxicosis /ˌtɑːksəˈkoʊsəs/ Chứng nhiễm độc.
- toxiferous /ˌtɑːksɪˈferuːs/ có chất độc, có nọc độc.
- toxocara Giun, sán, ký sinh ở chó, mèo hoặc ở người.
- toxocariasis /ˌtɑːksəkəˈiːsəs/ Bệnh giun sán nhiễm từ chó mèo xuyên với chó mèo).
- toxophilite /tɑːkˈsɑːfəˌlɑɪt/ Người bắn cung.
- toxophilites Số nhiều của toxophilite
- toxophilitic /ˌtɑːksəfɪˈklaɪtɪk/ bắn cung.
- toxophily /ˈtɑːksəfili/ Sự bắn cung.
- toyer /ˈtɔɪɜː/ Người hay đùa giỡn, người hay giỡn, người hay giễu cợt.
- toying /ˈtɔɪin/ Trò chơi, trò đùa bỡn, trò giỡn, trò giễu cợt.
- toyish /ˈtɔɪʃɪ/ Nhỏ mọn, vặt vãnh; không nghiêm chỉnh.
- toyman /ˈtɔɪmən/ Người làm đồ chơi.
- toyonaka /təʊˈjɑːnəkə/ Một thành phố của Ōsaka, Nhật Bản.
- toyshop /tˈɔɪʃɒp/ Hiệu bán đồ chơi.
- tpp /ˈtiːˈpiː/ Hiệp định Đối tác xuyên Thái Bình Dương
- tptalization Sự lấy tổng.
- trabeate /ˈtreɪbiːət/ Như trabeated.
- trabeated /ˈtreɪbiˌeɪtəd/ Có mũ cột; xà ngang trabeate.
- trabeation /trəˈbiːənən/ Mũ cột; xà ngang.
- traceable /ˈtreɪsəbl/ Có thể, có thể vạch.
- traced Quá khứ và phân từ quá khứ của trace
- traceless /ˈtreɪsləs/ Không có dấu vết, không để lại dấu vết.
- tracer /ˈtreɪsə(r)/ Cái vạch.
- tracery /ˈtreɪsəri/ Kiểu trang trí mạng gân.
- tracheae /ˈtreɪkiˌaɪ/ Khí quản, ống khí.
- tracheal /trəkˈiːl/ khí quản.
- tracheary /ˈtreɪkiˌɛri/ Có khí quản, có ống khí, có mạch ống tracheate, tracheated.
- tracheate /ˈtreɪtʃiː/ Xem tracheary
- tracheid /ˈtreɪkiəd/ Quản bào; tế bào ống.
- tracheidal /ˈtreɪʃiːˌeɪd/ Quản bào; tế bào ống.
- tracheitis /ˌtreɪkiˈɑɪtəs/ Viêm khí quản.
- tracheobronchial /ˌtreɪkioʊˈbrɑːŋkiəl/ Thuộc khí quản - phổi.
- tracheola Khí quản nhỏ; ống khí nhỏ.
- tracheolar /ˈtreɪtʃəˌwɑːlə/ Khí quản nhỏ; ống khí nhỏ.
- tracheophyte /ˈtreɪkiəˌfɑɪt/ Thực vật có mạch ống.
- tracheotomy /ˌtreɪkiˈɑːtəmi/ Thủ thuật mở khí quản.
- trachoma /trəˈkoʊmə/ Bệnh mắt hột.
- trachomatous /trəˈmɑːtʃəˌtuːz/ Thuộc bệnh mắt hột.
- trachyte /ˈtræˌkɑɪt/ Trachit.
- trachytic /trəˈkɪtɪk/ Thuộc trachit.
- trackage /ˈtrækɪdʒ/ Sự kéo tàu, sự lai tàu.
- trackball /ˈtrækbɔːl/ Quả cầu đánh dấu, bóng xoay.
- tracked /ˈtrækəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của track
- tracker /ˈtrækə(r)/ Người săn thú; người bắt thú.
- tracklayer /ˈtrækˌleɪɜː/ Thợ đặt đường ray.
- tracklaying /ˈtrækˌleɪɪŋ/ Sự đặt đường ray.
- trackless /ˈtrækləs/ Không có dấu vết, không để lại dấu vết.
- trackman /ˈtrækmən/ Công nhân đường sắt, nhân viên đường sắt.
- trackpad /ˈtrækˌpæd/ Trackpad.
- trackpoint /ˈtrækˌpɔɪnt/ Trackpoint.
- tract /trækt/ Vùng, miền, dải.
- tractability /ˌtræktəˈbɪləti/ Tính dễ bảo, tính dễ dạy, tính dễ sai khiến.
- tractable /ˈtræktəbl/ Dễ bảo, dễ dạy, dễ sai khiến.
- tractarian /trækˈtɛriən/ Cuộc vận động tôn giáo ở Anh xuất phát từ Oxford.
- tractarianism /ˌtræktɜːˈɪʒənz/ Những nguyên lý của cuộc vận động tôn giáo ở Anh xuất phát từ Oxford.
- tractate /ˈtrækˌteɪt/ Luận văn.
- tractile /ˈtræktaɪl/ Dễ vuốt dài, dễ kéo dài.
- traction /ˈtrækʃn/ Sự kéo.
- tractional /ˈtræktʃənəl/ Kéo.
- tractive /ˈtræktɪv/ Kéo.
- tractrix /ˈtræktrɪks/ Đường tractric.
- tradable /ˈtreɪdəbəl/ Khả thương.
- traded /ˈtreɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trade
- trademarks /trˈeɪdmɑːks/ Số nhiều của trademark
- trades /treɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trade
- tradesfolk /ˈtreɪdˌsʌfk/ Những người buôn bán; gia đình buôn bán, gia đình thương nhân; tầng l…
- traditionalism /trəˈdɪʃənəlɪzəm/ Chủ nghĩa truyền thống.
- traditionalist /trəˈdɪʃənəlɪst/ Người theo chủ nghĩa truyền thống.
- traditionalistic /trəˌdɪʃəˈnælɪts/ Chủ nghĩa truyền thống.
- traditionalize /trəˈdɪʃnəˌlɑɪz/ Biến thành truyền thống.
- traditionary /trəˈdɪʃəˌnɛri/ Truyền thống, theo truyền thống.
- traditions Số nhiều của tradition
- traduce /trəˈdjuːs/ Vu khống; nói xấu; phỉ báng.
- traduced Quá khứ và phân từ quá khứ của traduce
- traducement /trəˈduːsmənt/ Sự vu khống; sự nói xấu; sự phỉ báng.
- traducer /trəˈduːsɜː/ Người vu khống; người nói xấu; người phỉ báng.
- traduces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của traduce
- traducian /trəˈduːʃən/ Người cho linh hồn di truyền.
- traducianism /trəˈdjuːsɪənɪz(ə)m/ Thuyết linh hồn di truyền.
- traducing /ˈtrædəkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của traduce.
- trafficator /ˈtræfɪˌkɑːktə/ Mũi tên xin đường rẽ.
- trafficker /ˈtræfɪkə(r)/ Người buôn xấu).
- tragedian /trəˈdʒiːdiən/ Tác giả bi kịch.
- tragedienne /trəˌdʒiːdiˈen/ Nữ diễn viên bi kịch.
- tragical /trˈædʒɪkəl/ Bi kịch.
- tragically /ˈtrædʒɪkəlli/ Như bi kịch, theo kiểu bi kịch.
- tragicomic /ˌtrædʒiˈkɒmɪk/ Bi hài kịch.
- tragicomical /trəˈdʒɪkəməkəl/ Bi hài kịch.
- tragus /ˈtreɪɡəs/ Danh từ, số nhiều tragi.
- trailblazing /ˈtreɪlbleɪzɪŋ/ Tiên phong, đầu tiên.
- trailed Quá khứ và phân từ quá khứ của trail
- trails /treɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trail
- trainable /ˈtreɪnəbəl/ Có thể dạy được, có thể huấn luyện được.
- trainband /ˈtreɪnˌbænd/ Đoàn dân binh đi tùy tòng 17; 18).
- trained /ˈtreɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của train
- traineeship /treɪˈniˌʃɪp/ Địa vị người được huấn luyện.
- trainings Số nhiều của training
- trainless /ˈtreɪnləs/ Không có đuôi.
- trainload /ˈtreɪnˌloʊd/ Trọng lượng đoàn tàu.
- trainman /ˈtreɪnmən/ Nhân viên đường sắt.
- trainmaster /ˈtreɪnˌmæstə/ Trưởng tàu; xa trưởng.
- traipse /treɪps/ Dạo chơi, đi vơ vẩn.
- traipsed Quá khứ và phân từ quá khứ của traipse
- traipses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của traipse
- traipsing /trˈeɪpsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của traipse.
- traitoress /ˈtreɪtəɪs/ Người đàn bà phản bội.
- traitorous /ˈtreɪtərəs/ Phản bội.