Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/29
- topographical /təpəˈɡræfəkəl/ Đo vẽ địa hình.
- topographist /təˈpɑːɡrəˌfaɪts/ Nhân viên đo vẽ địa hình.
- topographists Số nhiều của topographist
- topographize /təˈpɑːɡrəfaɪz/ Miêu tả địa hình.
- topological /ˌtɑːpəˈlɑːdʒɪkəl/ Hình học tôpô.
- topologist /təˈpɑːlədʒɪst/ Nhà hình học tôpô.
- topologized /təˈpɑːlədʒɪst/ Được tôpô hóa, được làm thành không gian tôpô.
- topology /təˈpɒlədʒi/ Địa hình học.
- topometry /təˈpɑːmətri/ Phép đo địa hình.
- toponymic /ˌtɑːpəˈnɪmɪk/ Thuộc khoa nghiên cứu tên đất; thuộc địa danh học.
- toponymical /təpəˈnæməkəl/ Xem toponymic
- toponymies Số nhiều của toponymy
- toponyms Số nhiều của toponym
- toponymy /təˈpɒ.nɪˌmi/ Địa danh học.
- topped /ˈtɑːpt/ Cụt; cụt ngọn.
- topping /ˈtɒpɪŋ/ Sự tỉa ngọn cây.
- toppingly /ˈtɒpɪŋli/ Một cách tuyệt vời; tuyệt mỹ.
- toppled Quá khứ và phân từ quá khứ của topple
- topples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của topple
- tops /ˈtɑps/ Tối đa.
- topsheets /ˈtɑːpʃiːˌets/ Số nhiều của topsheet
- topside /ˈtɒpsaɪd/ Phần nổi trên mặt nước của chiếc tàu.
- topsides /tˈɒpsaɪdz/ Phần nổi.
- topsman /ˈtɑːpsmən/ Người quản gia; người quản lý.
- topsoil /ˈtɒpsɔɪl/ Tầng đất mặt; lớp đất cay.
- topsyturvy /təˈpɪstəɪps/ Sự lộn nhào; sự đảo lộn, lộn bậy, lộn xộn; hỗn loạn.
- topsyturvydom /təˈpɪstəˌmjuːˌdɑːp/ Tình trạng đảo lộn, tình trạng lộn xộn; tình trạng hỗn loạn.
- toque /təʊk/ Mũ vải.
- tor /tɔː(r)/ Núi đá nhọn; mỏm núi, ngọn núi.
- torc /tɔː(r)k/ Vòng cổ torque).
- torching /ˈtɔrtʃin/ Xem torch-fishing
- toreador /ˈtɒriədɔː(r)/ Người đấu bò.
- toreo Người đấu bò.
- torero /təˈrɛrˌoʊ/ Cách viết khác : toreador.
- toreutic /təˌɔɪˈtuːts/ Thuật chạm.
- toreutics /təˈruːtɪks/ Thuật chạm.
- tori /ˈtori/ Đường gờ tròn quanh chân cột tore).
- tormenta Số nhiều của tormentum
- tormented /tɔːmˈɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của torment
- tormentor /tɔːˈmentə(r)/ người làm khổ, người hành hạ.
- tormentress /tɔrˈmɛntrəs/ Người đàn bà hành hạ; hay làm phiền.
- torments Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của torment
- tormina /ˈtɔːmɪnə/ Chứng đau bụng quặn.
- torn /tɔːn/ Nước mắt, lệ.
- tornadic /tɔrˈneɪdɪk/ Bão táp; như bão táp.
- tornadoes /tɔː(r)ˈneɪdəʊz/ Số nhiều của tornado
- tornados Số nhiều của tornado
- toroidal /tɔˈrɔɪdəl/ Phỏng xuyến, có hình xuyến.
- torpedoed /tɔrˈpiˌdoʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của torpedo
- torpedoes /tɔrˈpidoʊs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của torpedo
- torpedoing /tɔrˈpiˌdoʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của torpedo.
- torpid /ˈtɔːpɪd/ Trì độn, mê mụ; lười biếng, bơ thờ.
- torpidity /ˈtɔrpədəti/ Tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng.
- torpidly /ˈtɔːpɪdli/ Thiếu linh hoạt, uể oải, mê mệt; trì trệ.
- torpidness /ˈtɔːpɪdnəs/ Tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng.
- torpids /ˈtɔːpɪdz/ Cuộc đua thuyền đầu mùa.
- torpify /ˈtɔːrpəˌfaɪ/ Làm lịm đi; làm mất sinh khí; làm trì độn.
- torpille Mìn tự hành; tự động.
- torpitude /ˈtɔː(r)pɪtjuːd/ Xem torpidity
- torporific /ˌtɔː(r)pəˈrɪfɪk/ Làm đần độn; ngu ngốc.
- torquat Khoang cổ.
- torquate Có cườm; có khoang cổ.
- torquated /ˈtɔːkweɪtɪd/ Khoang cổ.
- torrefaction /ˌtɔrɪˈfækʃən/ Sự rang; sự sấy; sự sao.
- torrefy /ˈtɒrɪfaɪ/ Rang; sấy; sao.
- torrefying /ˈtɒrɪfaɪɪŋ/ Như thiêu, như đốt.
- torrential /təˈrenʃl/ Như thác, cuồn cuộn.
- torrentially /tɔˈrɛntʃəlli/ Xem torrential
- torrid /ˈtɒrɪd/ Nóng như thiêu như đốt.
- torridity /ˈtɔrədəti/ Sức nóng cháy, sức nóng như thiêu như đốt.
- torridness /ˈtɔrədnəs/ Sức nóng cháy, sức nóng như thiêu như đốt.
- torse /ˈtɔːrs/ Mặt khả triển.
- torsel /ˈtɔːrsəl/ Đồ trang sức hình xoắn ốc.
- torsibility /ˌtɔːrsɪˈbɪləti/ Sự mềm dẻo; tính chất có thể xoắn được.
- torsile Vặn, xoắn, xe, bện.
- torsion /ˈtɔːʃn/ Sự xe, sự vặn, sự xoắn.
- torsional /ˈtɔːrsiːənəl/ Sự xe, sự vặn, sự xoắn.
- torsive /ˈtɔːrsɪv/ Xoắn ốc.
- tort /tɔːt/ Điều lầm lỗi; việc làm có hại.
- torticollis /ˌtɔrtəˈkɑːləs/ Chứng trẹo cổ.
- tortile /ˈtɔːtaɪl/ Xe, văn, xoắn.
- tortilla /tɔːˈtiːə/ Bánh mì ngô.
- tortious /ˈtɔrʃəs/ Sai lầm; có hại.
- tortuosity /ˌtɔrtʃəˈwɑːsəti/ Trạng thái quanh co, trạng thái khúc khuỷu tortuousness).
- tortuous /ˈtɔːtʃuəs/ Quanh co, khúc khuỷu, uốn khúc.
- tortuousness /ˈtɔrtʃwəsnəs/ Trạng thái quanh co, trạng thái khúc khuỷu tortuosity).
- tortured Quá khứ và phân từ quá khứ của torture
- torturer /ˈtɔːtʃərə(r)/ Người tra tấn, người tra khảo.
- tortures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của torture
- torturing /tˈɔːtʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của torture.
- torturous /ˈtɔrtʃrəs/ Có tính chất giày vò; gây đau khổ.
- torus /ˈtɔrəs/ Đường gờ tròn quanh chân cột tore).
- tory /ˈtɔːri/ Đảng viên đảng Bảo thủ.
- toryism /ˈtɔriˌɪzəm/ Chủ nghĩa của đảng Bảo thủ.
- tosa /ˈtəʊsə/ Loại chó lớn dùng để giữ nhà hay chiến đấu.
- tosh /tɒʃ/ Điều vô nghĩa, điều phi lý; chuyện ngớ ngẩn dại dột.
- toshiharu /ˌtoʊʃɪˈhɑru/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- tossed /ˈtɔst/ Xem toss
- tosses /tˈɒsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toss
- tosspot /ˈtɒspɒt/ Người nghiện rượu.
- tossy /ˈtɒsi/ Kiêu căng; kiêu ngạo; tự cao tự đại.
- tot /tɒt/ một chút, một chút xíu.
- totalisator /ˈtəʊtəlaɪzeɪtə(r)/ Bộ tổng, bộ đếm.
- totalise /ˈtəʊtlaɪz/ Cộng tổng số, tính gộp lại.
- totalitarian /təʊˌtæləˈteəriən/ Cực quyền, chuyên chế.
- totality /toʊˈtæləti/ Toàn bộ, tổng số.
- totalizator /ˈtəʊtəlaɪzeɪtə(r)/ Máy tổng totalizer).
- totalize /ˈtoʊtəlˌɑɪz/ Cộng tổng số, tính gộp lại.
- totalizer /ˈtəʊtəlaɪzeɪtə(r)/ Totalizator.
- totalled /tˈəʊtəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của total
- totals /tˈəʊtəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của total
- tote /ˈtoʊt/ của totalizator.
- toted /tˈəʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tote
- totem /ˈtəʊtəm/ Tôtem, vật tổ.
- totemic /təʊˈtemɪk/ Tôtem, vật tổ.
- totemism /ˈtoʊtəˌmɪzəm/ Tín ngưỡng tôtem.
- totemist /ˈtəʊtəmɪst/ Người tín ngưỡng tôtem.
- totemistic /ˌtoʊtəˈmɪstɪk/ Tín ngưỡng tôtem.
- totes /tˈəʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tote
- toting /tˈəʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tote.
- tots /tˈɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tot
- totted /tˈɒtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tot
- tottery /ˈtɑːtəri/ Lung lay, sắp đổ.
- totting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tot.
- tottori /ˈtɑːtəi/ Một thành phố của Nhật Bản.
- toucan /ˈtuːkæn/ Chim tucăng.
- touchable /ˈtətʃəbəl/ Có thể sờ mó được.
- touchableness /ˈtətʃəbəlnəs/ Tính có thể sờ mó được.
- touched /tʌtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của touch
- toucher /ˈtətʃɜː/ Người sờ, người mó.
- touches /ˈtʌtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của touch
- touchily /ˈtətʃili/ Hay giận dỗi, dễ bị đụng chạm, hay tự ái.
- touchiness /ˈtʌtʃinəs/ Tính hay giận dỗi, tính dễ động lòng.
- touchingly /ˈtətʃinli/ Gợi lên lòng thương; cảm động, thống thiết.
- touchpad /ˈtʌtʃˌpæd/ Xem trackpad
- touchpanel Dạng viết khác của touch panel.
- touchwood /ˈtətʃˌwʊd/ Bùi nhùi.
- touchy /ˈtətʃi/ Hay giận dỗi, dễ động lòng.
- touggourt /ˈtʌɡwət/ Một thành phố và xã ở Algeria.
- toughen /ˈtʌfn/ Làm dai, làm bền, làm cứng rắn, làm dẻo dai, làm quen chịu đựng, tôi …
- toughened /tˈʌfənd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của toughen
- toughening /tˈʌfənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của toughen.
- toughens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toughen
- toughie /ˈtʌfi/ Thằng du côn, tên vô lại; người thô bạo và hung tợn.
- toughish /ˈtʌfɪʃ/ Hơi dai, hơi bền.
- toughness /tʌfnəs/ Tính dai, tính bền.
- toupet /ˈtuːpt/ Xem toupee
- toured /tˈɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tour
- tourer /ˈtʊrɜː/ Xe ô tô du lịch; máy bay du lịch.
- touring /ˈtɔːrɪŋ/ Sự đi, sự đi du lịch.