Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 21/29
- transistorise /trænˈzɪstɜːaɪz/ Cách viết khác : transistorize.
- transistorised /trænˈsɪstəɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transistorise
- transistorises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transistorise
- transistorising /trænˈsɪstəɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transistorise.
- transistorization /ˌtrænzəˌstɔːˈreɪʃən/ Sự tranzito hoá; sự chuyển sang tranzito.
- transistorize /trænˈzɪstɜːaɪz/ Cách viết khác : transistorise.
- transistorized /trænˈzɪstəˌrɑɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transistorize
- transistorizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transistorize
- transistorizing /trænˈzɪstəstəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transistorize.
- transited /ˈtrænzɪtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của transit
- transiting /trˈænsɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transit.
- transitional /trænˈzɪʃənl/ Chuyển tiếp, quá độ.
- transitionally /træntˈsɪʃənəlli/ Chuyển tiếp, quá độ.
- transitionary /trænˈzɪʃəˌneri/ Chuyển tiếp, quá độ.
- transitive /ˈtrænsətɪv/ Ngoại.
- transitively /ˈtræntsətɪvli/ Một cách bắc cầu.
- transitiveness /ˈtræntsətɪvnəs/ Sự bắc cầu, sự truyền ứng.
- transitivity /ˌtrænsəˈtɪvəti/ Tính bắc cầu, tính truyền ứng.
- transitology /ˌtrænzəˈtɑːlədʒi/ Chuyển đổi học. Trong chính trị học, luật quốc tế và so sánh, và kinh…
- transitorily /ˈtræntsəˌtɔrili/ Ngắn ngủi; phù du; chớp bóng.
- transitoriness /ˈtræntsəˌtɔrinəs/ Tính chất nhất thời, tính chất tạm thời.
- transits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transit
- translatable /træntsˈleɪtəbəl/ Có thể dịch được.
- translated Quá khứ và phân từ quá khứ của translate
- translater /trænˈsleɪtə/ Cách viết khác : translator.
- translates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của translate
- translating /træntsˈleɪtin/ Tịnh tiến, dịch biến đổi.
- translational /trænzˈleɪʃənəl/ ; tịnh tiến.
- translations /tɹænzˈleɪʃənz/ Số nhiều của translation
- translative /træˈnsleɪtɪv/ Thuộc sự chuyển dịch giữa các ngôn ngữ hay các hệ thống, tạo nên sự c…
- transliterate /trænsˈlɪtəreɪt/ Chuyển chữ.
- transliterated Quá khứ và phân từ quá khứ của transliterate
- transliterates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transliterate
- transliterating /tɹænzˈlɪtəˌɹeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transliterate.
- transliteration /ˌtrænsˌlɪtəˈreɪʃn/ Sự chuyển chữ.
- translocate /ˈtranslə(ʊ)keɪt/ Di chuyển.
- translocation /ˌtræntsloʊˈkeɪʃən/ Sự di chuyển, sự dời chỗ.
- translucence /træntsˈluːsənts/ Sự trong mờ; tính trong mờ.
- translucency /trænsˈluːsns/ Sự trong mờ; tính trong mờ.
- translucent /trænsˈluːsnt/ Trong mờ.
- transmarine /ˌtræntsməˈrin/ Ở bên kia biển, hải ngoại.
- transmigrant /trænzˈmɪɡrənt/ Di cư; di trú tạm thời.
- transmigrate /ˌtræntsˈmɑɪˌɡreɪt/ Di cư, di trú.
- transmigrated Quá khứ và phân từ quá khứ của transmigrate
- transmigrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transmigrate
- transmigrating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transmigrate.
- transmigrator /ˌtræntsˈmɑɪˌɡreɪtɜː/ Người di cư, người di trú.
- transmigratory /trænsˈmɑːɡrəti/ Di cư, di trú.
- transmissibility /trænzməˈsɪtɪbli/ Tính chất có thể chuyển giao được, tính chất có thể truyền được.
- transmissible /træntsˈmɪsəbəl/ Có thể chuyển giao, có thể truyền được.
- transmissions Số nhiều của transmission
- transmissive /trænzˈmɪsɪk/ Có thể truyền được.
- transmits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transmit
- transmittable /træntsˈmɪttəbəl/ Có thể chuyển giao được, có thể truyền được.
- transmittal /træntsˈmɪttəl/ Sự chuyển giao, sự truyền.
- transmittance /træˈnsmɪtsənt/ Sự truyền.
- transmitted /trænsˈmɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transmit
- transmogrification /ˌtrænzˌmɒɡrɪfɪˈkeɪʃn/ Sự làm biến hình, sự làm biến hoá.
- transmogrified /trænsmˈɒɡrɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transmogrify
- transmogrifies /ˌtrænzˈmɒɡrɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transmogrify
- transmogrify /ˌtrænzˈmɒɡrɪfaɪ/ Đùa làm biến hình, làm biến hoá.
- transmogrifying /ˌtrænzˈmɒɡrɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transmogrify.
- transmontane /ˌtræntsˈmɑːnˌteɪn/ Bên kia núi.
- transmutability /trænzˌmɑːtəˈbjuːtli/ Tính biến đổi, tính biến hoá.
- transmutable /træntsˈmjuːtəbəl/ Có thể biến đổi, có thể biến hoá.
- transmutative /trænzˈmuːtɪtɪv/ Có xu hướng biến hoá, có xu hướng đột biến.
- transmute /trænzˈmjuːt/ Làm biến đổi, làm biến hoá.
- transmuted Quá khứ và phân từ quá khứ của transmute
- transmutes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transmute
- transmuting /trænsmjˈuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transmute.
- transnational /ˌtrænzˈnæʃnəl/ Vượt phạm vi quốc gia.
- transoceanic /ˌtræntsˌoʊʃiˈænɪk/ Bên kia đại dương.
- transom /ˈtrænsəm/ Đố cửa trên.
- transonic /trænsˈɒnɪk/ Cận âm, gần bằng tốc độ âm thanh.
- transonics /trænsˈɒnɪks/ Khí động lực học cận âm.
- transpacific /ˌtræntspəˈsɪfɪk/ Qua Thái Bình Dương.
- transparence /træntsˈpɛrənts/ Tính trong suốt.
- transparently /træntsˈpɛrəntli/ Trong suốt.
- transpicuous /træntsˈpɪkjəwəs/ Trong suốt.
- transpierce /træntsˈpɪrs/ Đâm qua, chọc qua, giùi qua, đục qua.
- transpiration /ˌtrænspɪˈreɪʃn/ Sự ra mồ hôi.
- transpirations Số nhiều của transpiration
- transpire /trænˈspaɪə(r)/ Ra mồ hôi.
- transpired Quá khứ và phân từ quá khứ của transpire
- transpires Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transpire
- transpiring /trænspˈaɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transpire.
- transpirometer /trænˈspɪrəˌtɔːrm/ Cái đo thoát hơi nước.
- transplantable /ˌtræntsˈplæntəbəl/ Có thể cấy được; có thể trồng lại được.
- transplantation /ˌtrænsplɑːnˈteɪʃn/ Sự ra ngôi; sự cấy.
- transplanter /ˌtræntsˈplæntɜː/ Người ra ngôi; người cấy.
- transplanters Số nhiều của transplanter
- transpolar /ˌtræntsˈpoʊlɜː/ Qua các vùng địa cực.
- transponders Số nhiều của transponder
- transportability /trænˌspɔːrtəˈtɔːbɪli/ Tính chất có thể chuyên chở được.
- transportable /trænˈspɔːtəbl/ Có thể chuyên chở được, có thể vận chuyển được.
- transportants /trænˈspɔːrtənts/ Số nhiều của transportant
- transportations Số nhiều của transportation
- transported /træntsˈpɔrtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transport
- transporter /trænˈspɔːtə(r)/ Người chuyên chở.
- transporting /træntsˈpɔrtin/ hiện tại phân từ của transport
- transports Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transport
- transposable /træntsˈpoʊzəbəl/ Có thể đổi chỗ; có thể đặt đảo.
- transpose /trænˈspəʊz/ Đổi chỗ; đặt đảo.
- transposed /trænspˈəʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transpose
- transposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transpose
- transposing /trænspˈəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transpose.
- transposition /ˌtrænspəˈzɪʃn/ Sự đổi chỗ; sự đặt đảo.
- transpositive /trænˈspɑːtəstɪp/ Dễ đảo, dễ chuyển vị.
- transputer /trænˈspjuːtə/ Phần mềm trung gian.
- transrectification Sự tách sóng anốt.
- transrectifier Bộ tách sóng anốt, đèn tách sóng anốt.
- transseptal /trænˈsestəl/ Qua vách; xuyên vách.
- transsexual /trænzˈsekʃuəl/ Cải giống, chuyển phái.
- transship /trænzˈʃɪp/ Chuyển tàu, chuyển từ tàu này sang tàu khác.
- transshipment /trænˈʃɪpʃmənt/ Sự chuyển tàu, sự sang tàu.
- transshipped /trænzˈʃɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transship
- transshipping /trænzˈʃɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transship.
- transships Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transship
- transsonic /trænˈsɑːnsɪk/ Dạng thay thế của transonic.
- transubstantiate /ˌtræntsəbˈstæntʃiˌeɪt/ Biến thế, hoá thể.
- transubstantiation /ˌtrænsəbˌstænʃiˈeɪʃn/ Sự biến thế, sự hoá thể.
- transudate /ˈtræntsuːˌdeɪt/ Chất rỉ ra.
- transudation /ˌtræntsuːˈdeɪʃən/ Sự rỉ ra, sự rò ra.
- transudatory /trænˈsedəˌtɔːri/ Rỉ ra, rò ra.
- transude /træntˈsuːd/ Thấm ra.
- transuranic /ˌtræntsjʊˈrænɪk/ Thuộc chất có số lượng nguyên tử cao hơn u-ra-i-um, có tính phóng xạ …
- transuranium /trænzəməˈnuːʃən/ Nguyên tố siêu urani.
- transvaluation /ˌtræntsˌvæljəˈweɪʃən/ Sự đánh giá lại.
- transvalue /ˌtræntsˈvælˌjuː/ Đánh giá lại.
- transvection /ˌtrænzˈvekʃən/ Phép co rút.
- transversal /træntsˈvɜːsəl/ Ngang transverse).
- transversality /ˌtrænzəvɪˈzeləti/ Tính chất nằm ngang.
- transverse /ˈtrænzvɜːs/ Transversal.
- transversion /trænzˈvɜːʒən/ Sự chuyển qua, sự chuyển sang.
- transversum Xương ngang.
- transversus Cơ ngang.
- transverter /ˈtrænzvətə/ Bộ đổi điện; bộ biến đổi.
- transvestite /trænzˈvestaɪt/ Người đàn ông mặc quần áo phụ nữ và ngược lại.
- transveyor Băng tải; băng chuyển; băng chuyền.
- tranverser Thanh ngang; xà ngang.
- trapes /træps/ Dạo chơi, đi vơ vẩn.
- trapezia /trəˈpiːziːə/ Hình thang.
- trapeziform /trəˈpiːzmɪfə/ Hình thang.
- trapezist /trəˈpiːzɪts/ Người làm trò đu.
- trapezohedron /trəˌpizoʊˈhidrən/ Danh từ, số nhiều trapezohedrons, trapezohedra.
- trapezoidal /trəˈpezəwəd/ Mang tính chất hình thang.
- trapped /trˈæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trap
- trapper /ˈtræpə(r)/ Người đánh bẫy.
- trappers Số nhiều của trapper
- trapping /ˈtræpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trap.