Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/29
- tickles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tickle
- tickling /ˈtɪklin/ Sự cù, sự làm cho buồn buồn.
- ticklishness /ˈtɪkəlɪʃnəs/ Tính hễ cứ đụng đến là cười.
- tickly /tˈɪkli/ Xem ticklish
- ticks /tɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tick
- ticktack /tˈɪktæk/ Tiếng tích tắc.
- ticktacktoe /ˈtɪkˌteɪˌkɑːt/ Như noughts and crosses.
- tidal /ˈtaɪdl/ Thuỷ triều, liên quan đến thuỷ triều, do thuỷ triều, chịu ảnh hưởng c…
- tidbit /ˈtɪdbɪt/ titbit.
- tiddler /ˈtɪdlə(r)/ Cá vun.
- tiddly /ˈtɪdəli/ Hơi say, chuếnh choáng, ngà ngà say.
- tided /tˈaɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tide
- tideless /ˈtɑɪdləs/ Không có thuỷ triều.
- tides /tˈaɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tide
- tideway /ˈtaɪdweɪ/ Luồng thủy triều.
- tidied /tˈaɪdid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tidy
- tidies /tˈaɪdiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tidy
- tidily /ˈtɑɪdili/ Xem tidy
- tidiness /ˈtaɪdinəs/ Sự sạch sẽ, sự ngăn nắp, sự gọn gàng.
- tiding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tide.
- tidying /ˈtaɪdiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tidy.
- tied /taɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tie
- tier /tɪə(r)/ Tầng, lớp.
- tierce /ˈtɪəs/ Thế kiếm thứ ba.
- tierced /ˈtɪrd/ Chia làm ba.
- tiercel /ˈtɪrsəl/ Chim ưng đực.
- tiercet /ˈtɪrsət/ Đoạn thơ ba câu.
- tiered /tɪəd/ Xếp thành dãy, xếp thành hàng.
- tiff /tɪf/ Sự bất hoà, sự xích mích.
- tiffany /ˈtɪfəni/ The, sa.
- tiffed /tɪft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tiff
- tiffin /ˈtɪfɪn/ Bữa ăn trưa.
- tiffing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tiff.
- tiffs /tɪfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tiff
- tifoon /ˈtɪfuːn/ Dạng không còn dùng của typhoon.
- tige /ˈtaɪdʒ/ Thân cột.
- tigerish /ˈtaɪɡərɪʃ/ Hổ, cọp; như hổ, như cọp.
- tigerism /ˈtaɪɡəˌɪzəm/ Tính hay nạt nộ, tính hùng hổ.
- tigers /tˈaɪɡəz/ Số nhiều của tiger
- tightened /tˈaɪtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tighten
- tightener /ˈtɑɪtənɜː/ Cái tăngxơ.
- tightens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tighten
- tightness /taɪtnəs/ Tính chất kín, tính không thấm rỉ.
- tightrope /ˈtaɪtrəʊp/ Dây kéo căng.
- tightwad /ˈtaɪtwɒd/ , anh chàng hà tiện, kẻ keo cú.
- tigre /ˈtaɪɡə/ Dạng không còn dùng của tiger
- tigres Số nhiều của tigre
- tigress /ˈtaɪɡrəs/ Hổ cái, cọp cái.
- tigresses /tˈaɪɡrɛsɪz/ Số nhiều của tigress
- tigrish /ˈtɪɡrɪʃ/ Hổ, cọp; như hổ, như cọp.
- tike /taɪk/ Con chó cà tàng.
- tiktok /ˈtɪkˌtɒk/ Một nền tảng mạng xã hội chia sẻ video.
- tiktoks /ˈtɪkˌtɒks/ Số nhiều của TikTok
- til /ˈtɪl/ Vừng, mè.
- tilbury /ˈtɪlˌbɛri/ Xe tibơri.
- tildes /ˈtɪldiz/ Số nhiều của tilde
- tiled /tˈaɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tile
- tiler /ˈtaɪlə(r)/ Thợ làm ngói.
- tilery /ˈtɪləi/ Lò ngói.
- tiles /tˈaɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tile
- tiling /ˈtaɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tile.
- tillable /tələbəl/ Có thể trồng trọt cày cấy được.
- tillage /ˈtɪlɪdʒ/ Việc cày cấy trồng trọt.
- tilled /tɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của till
- tiller /ˈtɪlə(r)/ Người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân.
- tilling /təlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của till.
- tills /tˈɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của till
- tilter /ˈtɪltɜː/ Người tham gia đấu thương; người chiến sĩ.
- tilth /ˈtɪlθ/ Sự trồng trọt.
- tilting /ˈtɪltin/ hiện tại phân từ của tilt
- tilts /tˈɪlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tilt
- timbal /ˈtɪmbəl/ Trống định âm.
- timbered /ˈtɪmbəd/ Bằng gỗ; được xây dựng bằng các xà gỗ, được xây dựng bằng một khung g…
- timberling /ˈtɪmbəəlɪŋ/ Cây con.
- timberman /ˈtɪmbəmən/ Thợ lâm trường.
- timbermen /ˈtɪmbəmən/ Số nhiều của timberman
- timbrel /ˈtɪmbrəl/ Trống prôvăng.
- timed /tˈaɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của time
- timekeeper /ˈtaɪmkiːpə(r)/ Người ghi giờ làm việc.
- timeless /ˈtaɪmləs/ Vô tận.
- timelessly /ˈtɑɪmləsli/ Không chịu ảnh hưởng của thời gian.
- timelessness /ˈtaɪmləsnəs/ Tình trạng không chịu ảnh hưởng của thời gian.
- timeline /ˈtaɪmlaɪn/ Thời biểu.
- timelines Số nhiều của timeline
- timeliness /ˈtaɪmlinəs/ Tính chất đúng lúc, tính chất hợp thời.
- timeout /ˈtaɪmaʊt/ hết giờ.
- timeproof /ˈtɪmˌpruːf/ Lâu dài; lâu bền; dài hạn; sống lâu.
- timescale /ˈtaɪmskeɪl/ Xem time-scale
- timescales Số nhiều của timescale
- timescape /ˈtaɪmskeɪp/ Bàn luận tính đa chiều của thời gian.
- timeshare Dạng viết khác của time-share.
- timework /ˈtɑɪmˌwɜːk/ Việc làm tính giờ.
- timidness /ˈtɪmədnəs/ Tính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ.
- timist /ˈtaɪmɪst/ Người nhạy cảm về nhịp điệu; về thời gian...
- timoneer /ˌtiːməˈnɪr/ Người lái tàu; người cầm lái.
- timor /tiˈmɔr/ Đảo nằm giữa Indonesia và Úc, gồm tỉnh Timor Barat của Indonesia và x…
- timorous /ˈtɪmərəs/ Sợ sệt, nhút nhát.
- timorously /ˈtɪmərəsli/ Sợ sệt, nhút nhát.
- timorousness /ˈtɪmərəsnəs/ Tính sợ sệt, tính nhút nhát.
- timorsome /ˈtɪməsəm/ Xem timorous
- timothy /ˈtɪməθi/ Cỏ đuôi mèo.
- timpanist /ˈtɪmpənɪst/ Người đánh trống lục lạc.
- timpano /tɪmˈpɑːnəʊ/ Trống lục lạc.
- tinctorial /tɪŋkˈtɔriəl/ Thuốc nhuộm.
- tincture /ˈtɪŋktʃə(r)/ Sắc nhẹ, màu nhẹ.
- tinctured Quá khứ và phân từ quá khứ của tincture
- tinctures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tincture
- tincturing /ˈtɪŋktəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tincture.
- tinder /ˈtɪndə(r)/ Bùi nhùi; bông bùi nhùi.
- tindery /ˈtɪndəi/ Dễ bắt lửa, dễ cháy.
- tine /taɪn/ Răng.
- ting /ˈtɪŋ/ Tiếng leng keng.
- tinged /tɪndʒd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tinge
- tinges /tˈɪndʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tinge
- tinging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tinge.
- tingle /ˈtɪŋɡəl/ Sự ngứa ran, sự ngứa như có kiến bò.
- tingled Quá khứ và phân từ quá khứ của tingle
- tingles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tingle
- tingling /ˈtɪŋɡl/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tingle.
- tings /tˈɪŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ting
- tinhorn /ˈtɪnˌhɔrn/ Nhãi nhép, bất tài nhưng hay lên mặt ta đây.
- tiniest so sánh nhất của tiny
- tininess /ˈtɑɪninəs/ Tính chất nhỏ bé, tính chất nhỏ xíu.
- tinker /ˈtɪŋkə(r)/ Thợ hàn nồi.
- tinkered /tˈɪŋkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tinker
- tinkers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tinker
- tinkle /ˈtɪŋkəl/ Tiếng leng keng.
- tinkled Quá khứ và phân từ quá khứ của tinkle
- tinkler /ˈtɪŋkəlɜːr/ Người rung.
- tinkles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tinkle
- tinkling /ˈtɪŋkl/ Tiếng leng keng.
- tinman /ˈtɪnmæn/ Thợ thiếc.
- tinned /tɪnd/ Tráng thiếc.
- tinner /ˈtɪnɜː/ Công nhân mỏ thiếc.
- tinnery /ˈtɪnəi/ Sự khai thác thiếc.
- tinning /ˈtɪnnin/ Sự tráng thiếc.
- tinnitus /ˈtɪnɪtəs/ Sự ù tai.
- tinny /ˈtɪni/ Giống như thiếc.
- tinpot /ˈtɪnpɒt/ Kém, không có giá trị.
- tinsel /ˈtɪnsl/ Kim tuyến.
- tinselled /ˈtɪntsəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tinsel
- tinselling /tˈɪnsəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tinsel.
- tinselly /ˈtɪntsəli/ Được trang điểm bằng kim tuyến.
- tinsels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tinsel
- tinsman /ˈtɪnsmən/ Thợ thiếc.
- tinsmith /ˈtɪnˌsmɪθ/ Như tinman.
- tinsmiths Số nhiều của tinsmith
- tinsnips /ˈtɪnsnɪps/ Kéo cắt tôn, sắt, kim loại.
- tinstuff Quặng thiếc.
- tinted Quá khứ và phân từ quá khứ của tint