Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/29
- traitorously /ˈtreɪtərəsli/ Phản bội, giống như kẻ phản bội; lừa dối, bội bạc.
- traitorousness /ˈtreɪtərəsnəs/ Tính phản bội.
- traitress /ˈtreɪtrəs/ Con phản bội.
- tramcar /ˈtræˌmkɑːr/ Xe điện.
- tramlines /ˈtræmlaɪnz/ Đường ray cho xe điện.
- trammed /trˈæmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tram
- trammel /træml/ Lưới ba lớp.
- trammelled /trˈæməld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trammel
- trammelling /træmlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trammel.
- trammels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trammel
- trammer /ˈtræmə/ Xe điện; tàu điện.
- tramming /ˈtræmmin/ hiện tại phân từ của tram
- tramontane /trəˈmɑːnˌteɪn/ Bên kia núi An-pơ.
- tramped Quá khứ và phân từ quá khứ của tramp
- tramper /ˈtræmpɜː/ Người đi lang thang; người phiêu lãng.
- tramping /trˈæmpɪŋ/ hiện tại phân từ của tramp
- trample /ˈtræmpl/ Sự giậm; tiếng giậm.
- trampled Quá khứ và phân từ quá khứ của trample
- trampler /ˈtræmpəlɜː/ Người giẫm nát; người giẫm lên.
- tramples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trample
- trampling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trample.
- trampoline /ˈtræmpəliːn/ Tấm bạt lò xo căng trên khung.
- trampolined Quá khứ và phân từ quá khứ của trampoline
- trampoliner /ˌtræmpəˈlinɜː/ Người biểu diễn nhào lộn trên tấm vải có khung lò xo trampolinist.
- trampolines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trampoline
- trampolining /ˈtræmpəliːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trampoline.
- trampolinist /trˈæmpəlˌɪnɪst/ Xem trampoliner
- tramps /træmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tramp
- tramroad /trˈæmrəʊd/ Đường tàu điện, đường xe điện.
- trams /trˈæmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tram
- tramway /ˈtræmweɪ/ Đường xe điện.
- tranch /ˈtræntʃ/ Khoanh.
- trannie /ˈtræni/ Cách viết khác : tranny.
- tranny /ˈtræni/ Cách viết khác : trannie.
- tranquilize /ˈtræŋkwəlaɪz/ Làm mê.
- tranquilized /ˈtræŋkwələst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tranquilize
- tranquilizers /ˈtræŋkwəˌlaɪzɜːrz/ Số nhiều của tranquilizer
- tranquilizes /ˈtræŋkwələsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tranquilize
- tranquilizing /ˈtræŋkwɪˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tranquilize.
- tranquillise /trˈænkwɪlˌaɪz/ Làm dịu, làm mê.
- tranquillised /trˈænkwɪlˌaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tranquillise
- tranquilliser /trˈænkwɪlˌaɪzə/ Thuốc an thần.
- tranquillises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tranquillise
- tranquillising /trˈænkwɪlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tranquillise.
- tranquillization /ˌtræŋkəlɪzəˈneɪʃən/ Sự làm cho yên lặng, sự làm cho yên tĩnh.
- tranquillize /ˈtræŋkwəlaɪz/ Làm cho yên lặng, làm cho yên tĩnh.
- tranquillized /ˈtræŋkwɪlɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tranquillize
- tranquillizer /ˈtræŋkwəlaɪzə(r)/ Thuốc làm đỡ đau, thuốc giảm thống.
- tranquillizes /ˈtræŋkwɪlɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tranquillize
- tranquillizing /ˈtræŋkwɪlɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tranquillize.
- trans /ˈtrænts/ Dịch.
- transact /trænˈzækt/ Làm, thực hiện; giải quyết.
- transacted /trænsˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transact
- transacting /trænsˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transact.
- transaction /trænˈzækʃn/ Sự thực hiện; sự giải quyết.
- transactor /trænˈzæktɜː/ Người điều đình thương lượng; người giao dịch.
- transacts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transact
- transalpine /træntsˈælˌpɑɪn/ Bên kia núi An-pơ.
- transaminase /træntsˈæməˌneɪs/ Tranxaminaza.
- transamination /ˌtræntsˌæməˈneɪʃən/ Sự chuyển hoá amin.
- transatlantic /ˌtrænzətˈlæntɪk/ Bên kia Đại tây dương.
- transcalent /trænˈskeɪlənt/ Dẫn nhiệt.
- transceivers Số nhiều của transceiver
- transcend /trænˈsend/ Vượt quá, hơn.
- transcended /trænsˈɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transcend
- transcendent /trænˈsendənt/ Siêu việt, vượt lên hẳn, hơn hẳn.
- transcendentalism /təˌlɪzəm/ Thuyết tiên nghiệm.
- transcendentalist /təˌlɪst/ Người theo thuyết tiên nghiệm; người tin thuyết tiên nghiệm.
- transcending /trænsˈɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transcend.
- transcends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transcend
- transclude /trænsˈkluːd/ Bao hàm chéo, chuyển tải.
- transcode /trænˈskəʊd/ Chuyển mã.
- transconductance /ˌtrænzkənˈdeɪstənst/ Độ hỗ dẫn.
- transcontinental /ˌtrænzˌkɒntɪˈnentl/ Xuyên lục địa, vượt đại châu.
- transcribed Quá khứ và phân từ quá khứ của transcribe
- transcriber /træntˈskrɑɪbɜː/ Người sao lại, người chép lại.
- transcribes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transcribe
- transcribing /trænskrˈaɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transcribe.
- transcriptions Số nhiều của transcription
- transcripts Số nhiều của transcript
- transcutaneous /ˌtræntskjʊˈteɪniəs/ Xuyên qua da.
- transduce /træntsˈduːs/ Biến năng; chuyển đổi.
- transducer /trænzˈdjuːsə(r)/ Máy biến năng.
- transducers Số nhiều của transducer
- transducing /træntsˈduːsin/ Truyền chất, tính trạng.
- transduction /træˈnzdəkʃən/ Sự truyền tính trạng.
- transductions Số nhiều của transduction
- transect /træntˈsɛkt/ Cắt ngang, chặt ngang.
- transected /trænsˈɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transect
- transecting /træntˈsɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transect.
- transection /ˈtrænˌsɛkʃən/ Sự cắt ngang.
- transects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transect
- transept /ˈtrænsept/ Cánh ngang.
- transeptal /trænˈseptəl/ gian ngang, cung thờ ngang, cung thờ bên.
- transexual /trænˈzʌkʃəl/ Chuyển giới tính.
- transferability /ˌtrænsˌfɜːrəˈbɪləti/ Tính chất có thể dời chuyển.
- transferable /trænsˈfɜːrəbl/ Có thể dời chuyển, có thể di chuyển, có thể mang sang được.
- transferal /trɑːnsˈfɜːrəl/ Sự chuyển; sự được chuyển.
- transferase /ˈtræntsˌfɜːˌeɪs/ Transferaza.
- transferee /ˌtræntsˌfɜːˈi/ Người được nhượng.
- transference /ˈtrænsfərəns/ Sự di chuyển.
- transferor /ˌtræntsˌfɜːˈɔr/ Người nhượng lại.
- transferral /trænsˈfɜːrəl/ Sự chuyển; sự được chuyển.
- transferred /trɑːnsˈfɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transfer
- transferrer /trænsˈfɜːə/ Người nhượng lại.
- transfers /ˈtrænsfɜːrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transfer
- transfigure /trænsˈfɪɡə(r)/ Biến hình, biến dạng.
- transfigured Quá khứ và phân từ quá khứ của transfigure
- transfigures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transfigure
- transfiguring /trænsˈfɪɡəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transfigure.
- transfinite /ˌtræntsˈfɑɪˌnɑɪt/ Siêu hạn.
- transfix /trænsˈfɪks/ Đâm qua, giùi qua, xuyên qua.
- transfixed /trænsfˈɪkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transfix
- transfixes /trænsˈfɪksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transfix
- transfixing /trænsfˈɪksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transfix.
- transfixion /trænsˈfɪkʃən/ Sự đâm, sự giùi, sự xuyên.
- transfluent /trænsˈfluːnt/ Chảy qua.
- transfluxor Transfluxo.
- transformable /træntsˈfɔrməbəl/ Có thể thay đổi.
- transformationalist /ˌtræntsfɜːˈmeɪʃnəlɪst/ Người theo ngữ pháp chuyển hoá.
- transformationalists Số nhiều của transformationalist
- transformations Số nhiều của transformation
- transformative /trɑːnsˈfɔːmətɪv/ Biến đổi, thay đổi; biến dạng.
- transformed /trænsˈfɔrmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transform
- transformer /trænsˈfɔːmə(r)/ Người làm biến đổi; vật làm biến đổi.
- transforming /trænsfˈɔːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transform.
- transformism /trænsˈfɔːrmənzɪz/ Thuyết biến hình.
- transformist /trænsˈfɔːrməst/ Nhà biến hình.
- transforms /trænsfˈɔːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transform
- transfuse /træntsˈfjuːz/ Rót sang, đổ sang, chuyển sang.
- transfuseble Có thể rót sang, có thể chuyển đổi, có thể đổ sang.
- transfusionist /trænsˈfjuːʃənəst/ Người cho máu.
- transfusive /trænsˈfjuːsɪv/ Để truyền sang.
- transgenesis /trænzˈdʒenəsənz/ Sự trao đổi thông tin di truyền.
- transgress /trænzˈɡres/ Vượt quá.
- transgressed /trænsɡrˈɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của transgress
- transgresses /trænsɡrˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của transgress
- transgressing /trænsɡrˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của transgress.
- transgressions Số nhiều của transgression
- transgressive /trænzˈɡrɛsɪv/ Có xu hướng vi phạm, có xu hướng phạm tội.
- transgressor /træntsˈɡrɛsɜː/ Người vi phạm; người phạm pháp.
- tranship /trænzˈʃɪp/ Chuyển tàu, chuyển từ tàu này sang tàu khác.
- transhumance /trænsˈhjuːməns/ Sự chuyển gia súc lên núi.
- transhumant /trænˈʃʌməntəf/ Chuyển lên núi.
- transience /ˈtrænziəns/ Tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn.
- transiency /ʃiəntsi/ Tính chất ngắn ngủi, tính chất nhất thời, tính chất chóng tàn.
- transilient /trænˈzɪljənt/ Chuyển nhanh chóng từ cái này sang cái kia.
- transilluminate /ˌtræntsəˈluːməˌneɪt/ Cho ánh sáng xuyên qua.
- transillumination /ˈtræntsəˌluːməˈneɪʃən/ Phương pháp soi qua.
- transinformation /ˌtrænzənˈfɔːriːˌmentən/ Thông tin.