Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/29
- tinter /tˈɪntə/ Người tô màu.
- tinting /tˈɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tint.
- tintinnabulation /ˌtɪntɪnæbjuˈleɪʃn/ Tiếng kêu leng keng.
- tintinnabulum /ˌtɪntɪˈnæbjʊləm/ Danh từ số nhiều tintinnabula.
- tintometer /ˈtɪntəˌmetə/ Cái đo màu.
- tinty /ˈtɪnti/ Loè loẹt, sặc sỡ.
- tinware /ˈtɪnˌwɛr/ Hàng thiếc, đồ thiếc.
- tipcat /ˈtɪpəkt/ Trò chơi khăng.
- tipped /ˈtɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tip
- tippet /ˈtɪpɪt/ Khăn choàng.
- tipping /tˈɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tip.
- tipple /ˈtɪpl/ Rượu.
- tippled Quá khứ và phân từ quá khứ của tipple
- tipples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tipple
- tippling /ˈtɪplin/ Thói hay uống rượu.
- tippy /ˈtɪpi/ Có nhiều búp.
- tips /tɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tip
- tipsily /ˈtɪpsili/ Ngà ngà say, chếnh choáng.
- tipsiness /ˈtɪpsinəs/ Sự say rượu.
- tipstaff /ˈtɪpˌstæf/ Gậy bịt đồng; dùi cui.
- tipster /ˈtɪpstə(r)/ Người mách nước.
- tipsy /ˈtɪpsi/ Ngà ngà say, chếnh choáng.
- tiptoe /ˈtɪptəʊ/ Đầu ngón chân.
- tiptoed Quá khứ và phân từ quá khứ của tiptoe
- tiptoeing /tˈɪptəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tiptoe.
- tiptoes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tiptoe
- tiptop /tˈɪptɒp/ Đỉnh, đỉnh cao.
- tir /ˈtɜː/ Vận tải đường bộ quốc tế.
- tirade /taɪˈreɪd/ Tràng đả kích, tràng chửi rủa; diễn văn đả kích.
- tiramisu /ˌtɜːrəməˈsu/ Một món tráng miệng semifreddo của Ý, có nguồn gốc từ Veneto, được là…
- tiramisus /ˌtɪrəˈmɪsəs/ Số nhiều của tiramisu
- tireless /ˈtaɪələs/ Không mệt mỏi; không chán.
- tirelessly /ˈtɑɪərləsli/ Không dễ mệt mỏi, đầy sinh lực.
- tires /ˈtaɪə(r)z/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tire
- tiresomely /ˈtɑɪərsəmli/ Mệt nhọc, làm mệt.
- tiring /ˈtaɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tire.
- tiro /tˈaɪrəʊ/ Người học việc, người mới vào nghề.
- tisane /tɪˈzæn/ Nước sắc, thuốc hãm.
- tissued /ˈtɪʃuːd/ Dệt; đan.
- tissues Số nhiều của tissue
- tit /tɪt/ teat.
- titanesque /ˌtaɪtəˈnestek/ Người khổng lồ.
- titanian /taɪˈteɪniən/ Xem titanic
- titanic /taɪˈtænɪk/ To lớn, khổng lồ, vĩ đại.
- titans /tˈaɪtənz/ Số nhiều của Titan
- titbit /ˈtɪtbɪt/ Miếng ngon, món ngon.
- titer /ˈtɑɪtɜː/ Xem titre
- tithable /ˈtɑɪðəbəl/ Phải đóng thuế thập phân.
- tithe /taɪð/ Thuế thập phân.
- tithed /ˈtaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tithe
- tither /ˈtɑɪðɜː/ Người thu thuế thập phân.
- tithes /tˈaɪðz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tithe
- tithing /ˈtaɪðɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tithe.
- titian /ˈtɪʃən/ Màu hung bóng, hung sáng.
- titillate /ˈtɪtɪleɪt/ Cù, làm cho buồn cười.
- titillated Quá khứ và phân từ quá khứ của titillate
- titillates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của titillate
- titillating /ˈtɪtəˌleɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của titillate.
- titillation /ˌtɪtɪˈleɪʃn/ Sự cù, sự làm cho buồn cười.
- titillative /tɪˈtɪvəˌleɪtɪd/ Kích thích; kích động.
- titivate /ˈtɪtɪveɪt/ Trang điểm, chải chuốt, làm dáng.
- titivated Quá khứ và phân từ quá khứ của titivate
- titivates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của titivate
- titivating /tˈɪtɪvˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của titivate.
- titivation /tˌɪtɪvˈeɪʃən/ Sự trang điểm, sự chải chuốt, sự làm dáng.
- titlark /ˈtɪtˌlɑːrk/ Chim sẻ đồng.
- titlebar Thanh tựa đề/tiêu đề.
- titled /ˈtaɪtld/ Có tước vị, có chức tước.
- titleless /ˈtaɪtləs/ Không có tên; không có nhan đề.
- titler /ˈtaɪtəl/ Máy chụp dòng chữ đề; máy chụp tít.
- titles /ˈtaɪtlz/ Số nhiều của title
- titling /ˈtɑɪtəlin/ Chim sẻ đồng titlark).
- titlist /ˈtɑɪtəlɪst/ Nhân vật có chức tước; chức vị.
- titmice /ˈtɪtˌmaɪs/ Chim sẻ ngô.
- titmouse /ˈtɪtˌmɑʊs/ Chim sẻ ngô.
- titrate /taɪˈtreɪt/ Chuẩn độ; xác định tuổi.
- titration /taɪˈtreɪʃn/ Sự chuẩn độ; sự xác định tuổi.
- titre /ˈtɑɪtɜː/ Độ chuẩn.
- titrimetric /ˌtɑɪtrəˈmɛtrɪk/ Để đo chuẩn độ; để đo khối lượng.
- titter /ˈtɪtə(r)/ Sự cười khúc khích.
- tittered /tˈɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của titter
- tittering /tˈɪtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của titter.
- titters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của titter
- tittivate /ˈtɪtəˌveɪt/ Xem titivate
- tittle /ˈtɪtəl/ Một chút, chút xíu, tí tẹo, tẹo.
- tittlebat /ˈtɪtəlˌbæt/ Cá gai.
- titty /ˈtɪti/ Vú.
- titubate /ˈtɪtjʊbeɪt/ Đi loạng choạng; đi ngất ngưởng.
- titubation /tɪtəˈtʃeɪbiːən/ Sự đi lảo đảo, sự loạng choạng.
- titulary /ˈtɪtəˌleri/ Xem titular
- tizzy /ˈtɪzi/ [[|]] tình trạng kích động, tình trạng bối rối.
- tlemcen /ˈtlɛmsɛn/ Một thành phố của Algeria.
- tm /ˌtiː ˈem/ Nhãn hiệu đăng ký.
- tmesis /ˈtmiːsɪs/ Phép chêm từ.
- tn /ˈtɪn/ Tấn, tonne).
- toad /təʊd/ Con cóc.
- toadflax /ˈtɑːˌdflæks/ Cây liễu ngư.
- toadied /ˈtəʊdid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của toady
- toadies /tˈəʊdɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toady
- toadish /ˈtəʊdɪʃ/ Thuộc cóc; giống cóc.
- toadstone /ˈtoʊˌdstoʊn/ Ngọc cóc.
- toadstool /ˈtəʊdstuːl/ Nấm mũ độc.
- toady /ˈtəʊdi/ Người bợ đỡ, người xu nịnh.
- toadying /tˈəʊdɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của toady.
- toadyism /ˈtoʊdˌiɪzəm/ Thói bợ đỡ, thói xu nịnh.
- toasting /ˈtoʊstin/ Sự nướng.
- tobaccoes /təˈbækəʊz/ Xem tobacco
- tobacconist /təˈbækənɪst/ Người bán thuốc lá.
- tobogganed /təˈbɒɡənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của toboggan
- tobogganer /təˈbɑːɡənɜː/ Người đi xe trượt băng.
- tobogganing /təˈbɒɡənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của toboggan.
- tobogganist /təˈbɑːɡəˌnɪst/ Người đi xe trượt băng.
- toboggans Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toboggan
- toby /ˈtəʊbi/ Bình đựng bia hình con lật đật.
- toccata /təˈkɑːtə/ Khúc tôcat.
- tocher /ˈtɑːxɜː/ Của hồi môn.
- toco /ˈtəʊkəʊ/ Sự đánh đập, sự trừng phạt.
- tocologist /təˈkɑːlədʒɪst/ Bác sĩ sản khoa.
- tocology /təˈkɑːlədʒi/ Sản khoa, khoa đỡ đẻ.
- tocsin /ˈtɒksɪn/ Chuông bao động.
- tod /tɒd/ , con cáo.
- toddle /ˈtɒdl/ Sự đi chập chững, sự đi không vững.
- toddled Quá khứ và phân từ quá khứ của toddle
- toddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toddle
- toddling /tˈɒdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của toddle.
- toddy /ˈtɒdi/ Tôđi.
- toed /toʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của toe
- toeic /ˈtəʊɪk/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Test of English …
- toeing /tˈəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của toe.
- toeless /ˈtoʊləs/ Cụt ngón chân.
- toenail /ˈtəʊneɪl/ Móng chân.
- toff /tɒf/ Người quý phái, người thượng lưu; người ăn mặc lịch sự.
- toffy /ˈtɔːfi/ Kẹo bơ cứng.
- toft /ˈtɔft/ Trại ấp.
- tog /tɒɡ/ quần áo.
- toga /ˈtəʊɡə/ Áo dài.
- togetherness /təˈɡeðənəs/ Cảm giác về sự thống nhất, cảm giác về tình yêu, cảm giác về tình bạn.
- togged /tˈɒɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tog
- toggery /ˈtɑːɡəri/ Quần áo.
- togging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tog.
- toggle /ˈtɒɡl/ Cái chốt néo.
- toggled Quá khứ và phân từ quá khứ của toggle
- toggles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toggle
- toggling /tˈɒɡlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của toggle.
- togo /ˈtəʊɡəʊ/ Một quốc gia của Tây Phi
- togs /tˈɒɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tog
- toiful Vất vả, khó nhọc, cực nhọc.
- toiled /tˈɔɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của toil
- toiler /tɔɪlə(r)/ người lao động, người làm việc vất vả và cực nhọc.
- toiletries /ˈtɔɪlətriz/ Các vật dụng dùng khi tắm rửa.