Từ tiếng Nhật bắt đầu bằng 「て」
432 từ thông dụng (đọc là “te…”), phổ biến đứng trước · trang 3/3
- 低地 ていち vùng trũng, đất thấp, đồng bằng
- 定置網 ていちあみ lưới cố định, đăng đáy
- 定点 ていてん điểm cố định
- 帝都 ていと kinh đô, đế đô
- 抵当 ていとう thế chấp, cầm cố, vật bảo đảm
- 提督 ていとく đô đốc, đề đốc
- 邸内 ていない trong khuôn viên dinh thự
- 定本 ていほん bản hiệu đính chuẩn
- 低木 ていぼく cây bụi
- 弟妹 ていまい em trai và em gái
- 低率 ていりつ tỷ lệ thấp
- 低廉 ていれん rẻ, giá thấp
- 手打ち てうち sự thỏa thuận, giảng hòa
- 手押し ておし đẩy bằng tay, mạ vàng thủ công
- 手織り ており dệt tay
- 手加減 てかげん ước lượng bằng tay, sự khéo tay, bí quyết
- 手描き てがき vẽ tay
- 手形割引 てがたわりびき chiết khấu hối phiếu
- 適温 てきおん nhiệt độ thích hợp
- 適材適所 てきざいてきしょ đúng người đúng việc
- 敵視 てきし sự coi như kẻ thù, thù địch
- 敵陣 てきじん trận địa địch
- 敵性 てきせい tính chất thù địch
- 適正価格 てきせいかかく giá hợp lý
- 適性検査 てきせいけんさ bài kiểm tra năng khiếu
- 敵前 てきぜん trước mặt quân địch
- 適地 てきち nơi thích hợp
- 敵地 てきち vùng đất địch
- 適任 てきにん thích hợp, đủ năng lực
- 適否 てきひ sự thích hợp hay không
- 手厳しい てきびしい gay gắt, nghiêm khắc
- 適役 てきやく người phù hợp với việc
- 手こずる てこずる gặp khó khăn, vất vả, không biết xử lý thế nào
- 手先 てさき ngón tay, đầu ngón tay
- 手触り てざわり cảm giác khi sờ
- 手塩 てしお muối ăn
- 手仕事 てしごと việc thủ công, lao động chân tay
- 手狭 てぜま chật hẹp
- 手相 てそう chỉ tay, tướng tay
- 手代 てだい người bán hàng, nhân viên cửa hiệu
- 手玉 てだま túi đậu, bi cái
- 手違い てちがい sự nhầm lẫn, sơ suất
- 手近 てぢか gần, trong tầm tay, tiện
- 鉄火 てっか sắt nung đỏ
- 敵機 てっき máy bay địch
- 鉄鉱 てっこう quặng sắt
- 鉄線 てっせん dây thép
- 鉄則 てっそく nguyên tắc sắt, quy tắc bất di bất dịch
- 鉄柱 てっちゅう cột sắt
- 鉄塔 てっとう tháp thép
- 手っ取り早い てっとりばやい nhanh chóng
- 撤兵 てっぺい sự rút quân
- 鉄壁 てっぺき tường sắt, pháo đài bất khả xâm phạm
- 鉄砲水 てっぽうみず lũ quét
- 哲学的 てつがくてき mang tính triết học
- 鉄条網 てつじょうもう hàng rào dây thép gai
- 哲人 てつじん hiền triết, triết gia
- 鉄人 てつじん người sắt, người khỏe mạnh
- 鉄道網 てつどうもう mạng lưới đường sắt
- 鉄分 てつぶん hàm lượng sắt
- 鉄腕 てつわん cánh tay thép
- 手詰まり てづまり bế tắc, bí, đình trệ
- 手投げ弾 てなげだん lựu đạn
- 手習い てならい tập viết thư pháp
- 手荷物 てにもつ hành lý xách tay
- 手の内 てのうち lòng bàn tay
- 手の甲 てのこう mu bàn tay
- 手放す てばなす buông ra, thả
- 手早い てばやい nhanh tay, lanh lẹ
- 手控え てびかえ ghi chép, bản ghi nhớ
- 手控える てびかえる kiềm chế, tạm hoãn, cắt giảm
- 手拍子 てびょうし vỗ tay theo nhịp
- 手広い てびろい rộng rãi
- 手広く てびろく rộng rãi, quy mô lớn
- 手弁当 てべんとう tự mang cơm trưa, tự trả tiền ăn
- 手間取る てまどる mất nhiều thời gian hơn dự kiến, bị chậm trễ
- 手招き てまねき sự vẫy tay gọi
- 手土産 てみやげ quà mang theo khi thăm
- 寺子屋 てらこや trường làng ở chùa
- 照らし合わせる てらしあわせる đối chiếu, so sánh
- 照り てり nắng, trời khô ráo; độ bóng
- 照り返し てりかえし sự phản chiếu, ánh sáng phản chiếu, nhiệt phản xạ, ánh chói
- 照り焼き てりやき món teriyaki
- 手料理 てりょうり món ăn tự nấu
- 照れ屋 てれや người hay ngượng, nhút nhát
- 手練手管 てれんてくだ mánh khóe, thủ đoạn dụ dỗ
- 手渡し てわたし sự trao tận tay
- 転化 てんか sự chuyển hóa, biến đổi, nghịch đảo
- 転回 てんかい sự quay, xoay vòng
- 天下一品 てんかいっぴん có một không hai, vô song, độc nhất
- 展観 てんかん sự trưng bày, triển lãm
- 天気図 てんきず bản đồ thời tiết
- 天空 てんくう bầu trời, không trung
- 点景 てんけい người, vật điểm xuyết trong tranh
- 点呼 てんこ sự điểm danh
- 転校 てんこう sự chuyển trường
- 篆刻 てんこく khắc con dấu
- 転載 てんさい sự đăng lại, sao chép lại
- 転写 てんしゃ sự sao chép, phiên mã, in chuyển
- 天守閣 てんしゅかく tháp chính của thành
- 天職 てんしょく thiên chức, sự nghiệp cả đời
- 転進 てんしん sự đổi hướng
- 天寿 てんじゅ tuổi trời, thọ trọn
- 転ずる てんずる chuyển, đổi, thay đổi, đánh lạc hướng
- 天性 てんせい bản tính, thiên tính, tố chất bẩm sinh
- 転生 てんせい sự đầu thai, chuyển kiếp
- 転貸 てんたい cho thuê lại
- 天台 てんだい tông Thiên Thai
- 天台宗 てんだいしゅう Thiên Thai tông
- 天敵 てんてき thiên địch, kẻ thù tự nhiên
- 点灯 てんとう sự thắp đèn, bật đèn
- 点取り てんとり sự ghi điểm, giành điểm
- 天童 てんどう tiên đồng, thần tiên hóa thân thành trẻ con, trẻ đóng vai tiên đồng
- 天動説 てんどうせつ thuyết địa tâm
- 天丼 てんどん cơm tempura
- 転入 てんにゅう sự chuyển đến
- 天女 てんにょ tiên nữ
- 転任 てんにん sự thuyên chuyển công tác
- 天然痘 てんねんとう bệnh đậu mùa
- 天王山 てんのうざん điểm then chốt, thời khắc quyết định
- 天皇誕生日 てんのうたんじょうび ngày sinh Thiên hoàng
- 天引き てんびき khấu trừ trước
- 天日 てんぴ mặt trời, ánh nắng
- 天変地異 てんぺんちい thiên tai, thảm họa tự nhiên
- 天幕 てんまく màn trang trí treo trần
- 天窓 てんまど cửa sổ mái
- 天命 てんめい thiên mệnh, số phận
- 天明 てんめい rạng đông
- 天覧 てんらん sự ngự lãm của Thiên hoàng
- 展覧 てんらん sự triển lãm, trưng bày
- 天理教 てんりきょう đạo Tenri
- 典礼 てんれい nghi lễ, lễ nghi, phụng vụ