Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 30/30
- butchered /bˈʊtʃəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của butcher
- butchering /bˈʊtʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của butcher.
- butcherly /ˈbʊtʃɜːli/ Như đồ hàng thịt.
- butchers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của butcher
- butt /bʌt/ Gốc; gốc cuống; báng; đầu núm, đầu cán.
- butte /bjuːt/ Ụ đất, mô đất.
- butted /ˈbʌtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của butt
- butterball /ˈbətɜːˌbɔl/ Người béo mập.
- buttercup /ˈbʌtəkʌp/ Cây mao lương hoa vàng.
- buttered /ˈbʌtərd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của butter
- butterhead /ˈbʌtəˌhed/ Loại rau xà-lách thông dụng đầu tròn.
- butterine /ˈbʌtəˌaɪn/ Magarin.
- butteriness /ˈbʌtərinəs/ Xem buttery
- buttering /bˈʌtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của butter.
- buttermilk /ˈbʌtəmɪlk/ Kho thực phẩm.
- butters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của butter
- butterscotch /ˈbʌtəskɒtʃ/ Kẹo làm bằng bơ đun với đường.
- butterscotches Số nhiều của butterscotch
- buttery /ˈbʌtəri/ Có bơ.
- butting /ˈbʌrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của butt.
- buttock /ˈbʌtək/ Mông đít.
- buttocked /ˈbʌtəkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của buttock
- buttoned /bˈʌtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của button
- buttonhole /ˈbʌtnhəʊl/ Khuyết áo.
- buttonholed Quá khứ và phân từ quá khứ của buttonhole
- buttonholer /ˈbətənˌhoʊlɜː/ Xem buttonhole
- buttonholes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của buttonhole
- buttonholing /ˈbʌtənˌhɔːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của buttonhole.
- buttonhook /ˈbətənˌhʊk/ Móc khuy.
- buttoning /bˈʌtənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của button.
- buttons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của button
- buttony /ˈbʌtəni/ Có nhiều khuy.
- buttress /ˈbʌtrəs/ Trụ ốp tường, trụ tường.
- buttressed /bˈʌtrəst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của buttress
- buttresses /bˈʌtrəsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của buttress
- buttressing /bˈʌtrəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của buttress.
- butts /bʌts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của butt
- buttstock /ˈbʌtˌstɑːk/ Báng súng cầm tay nằm ở phía sau bộ phận đánh lửa, nơi mống đỡ được g…
- buttstocks /ˈbʌtˌstɑːks/ Số nhiều của buttstock
- butty /ˈbəti/ Bạn, bạn thân.
- butyl /ˈbjuːtəl/ Butila.
- butyraceous /bjuːtɪˈreɪʃəs/ Có bơ.
- butyrate /ˈbjuːtəˌreɪt/ Butirat.
- butyric /bjuːˈtɪrɪk/ Butyric.
- buxom /ˈbʌksəm/ Nẩy nở, đẫy đà.
- buxomly /ˈbəksəmli/ Xem buxom
- buxomness /ˈbəksəmnəs/ Xem buxom
- buyable /ˈbaɪəbəl/ Xem buy
- buyings /enz/ Số nhiều của buying
- buys /baɪz/ Số nhiều của buy
- buzz /ˈbəz/ Tiếng vo vo; tiếng vù vù; tiếng rì rầm; tiếng ồn ào.
- buzzard /ˈbʌzəd/ Chim ó butêo.
- buzzed /bʌzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của buzz
- buzzers Số nhiều của buzzer
- buzzes /ˈbʌzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của buzz
- buzzing /bʌz/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của buzz.
- buzzword /ˈbʌzwɜːd/ Từ xuất từ hay bắt chước biệt ngữ kỹ thuật mà bị mất ý nghĩa khi vào …
- buzzwords Số nhiều của buzzword
- bvi /ˈbiːvi/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của British Virgin I…
- byelorussian /biˌɛloʊˈrəʃən/ Người Beloruxia.
- bygone /ˈbaɪɡɒn/ Quá khứ, qua rồi, cũ kỹ.
- byline /ˈbaɪlaɪn/ Trong ấn loát văn phòng, đây là dòng ghi tên tác giả thường còn có cả…
- bypassed /bˈaɪpɑːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bypass
- bypasses /bˈaɪpɑːsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bypass
- bypassing /bˈaɪpɑːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bypass.
- bypast /ˈbɑɪˌpæst/ Đã qua, đã trôi qua.
- byplay /ˈbaɪˌpleɪ/ Sự việc phụ.
- byre /ˈbaɪə(r)/ Chuồng bò.
- byronic /ˈbɑɪrənɪk/ Có tính chất Bairơn.
- byssinosis /ˌbɪsəˈnoʊsəs/ Bệnh phổi nhiễm bụi bông.
- bystander /ˈbaɪstændə(r)/ người đứng ngoài xem, người ngoài cuộc.
- byte /baɪt/ Bai: một chuỗi số có 8 bít.
- bytes /baɪts/ Số nhiều của byte
- bytimes /ˈbaɪtɪmz/ Số nhiều của bytime
- bytrade Nghề phụ.
- bywoner /ˈbaɪˌwɑːnə/ Người nông dân da trắng nghèo ở Nam Phi cày rẽ cho người khác.
- byword /ˈbaɪwɜːd/ Tục ngữ, ngạn ngữ.
- byzantine /baɪˈzæntaɪn/ Thuộc về đế quốc La Mã phương Đông.
- byzantium /bəˈzæntiəm/ Byzantium was an ancient Greek colony in early antiquity that later b…