Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 26/30
- brioche /briˈɒʃ/ Bánh mì ngọt hình tròn.
- brion /ˈbraɪən/ Tên một họ.
- brions /ˈbraɪənz/ Số nhiều của Brion
- briony /brɪˈɒni/ Cây nhăng.
- briquette /brɪˈket/ Than bánh.
- brisked /brɪskt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brisk
- brisket /ˈbrɪskɪt/ Ức.
- brisking /ˈbrɪskɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brisk.
- brisks /brɪsks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brisk
- brisling /ˈbrɪslɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bristle.
- brison /ˈbrɪsən/ Tên một họ.
- brisons /ˈbrɪsənz/ Số nhiều của Brison
- bristle /ˈbrɪsl/ Lông cứng.
- bristled Quá khứ và phân từ quá khứ của bristle
- bristles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bristle
- bristletail /ˈbrɪsəlˌteɪl/ Bọ dài đuôi.
- bristletails Số nhiều của bristletail
- bristly /ˈbrɪsli/ Đầy lông cứng.
- britannic /brɪˈtænɪk/ Nước Anh.
- britches /brˈɪtʃɪz/ Cái quần ống dài tới gót chân.
- briticism /ˈbrɪtɪsɪzəm/ Từ ngữ đặc Anh.
- british /ˈbrɪtɪʃ/ Vương quốc Liên hiệp Anh.
- britisher /ˈbrɪtɪʃə(r)/ Người Anh.
- briton /ˈbrɪtn/ Người Bri-tô.
- brittlely /ˈbrɪtəlli/ Xem brittle
- brittleness /ˈbrɪtlnəs/ Tính giòn, tính dễ gãy, tính dễ vỡ.
- brno /ˈbrənəʊ/ một thủ phủ thuộc vùng Nam Moravia, Séc, và là thành phố lớn thứ hai …
- broached /brˈəʊtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của broach
- broacher /ˈbroʊtʃɜː/ Xem broach
- broaches /brˈəʊtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của broach
- broaching /brˈəʊtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của broach.
- broadband /ˈbrɔːdbænd/ Dải sóng rộng.
- broadbrim /ˈbrɔːdˌbrɪm/ Mũ rộng vành.
- broadcasters Số nhiều của broadcaster
- broadener /ˈbrɔːdənə/ Xem broaden
- broadening /ˈbrɔdənin/ Mở rộng, nới rộng.
- broadish /ˈbrɔːdɪʃ/ Hơi rộng.
- broadjump Nhảy xa.
- broadleaf /ˈbrɔːdliːvd/ Cây thuốc có lá rộng.
- broadloom /ˈbrɔːˌdlɔːm/ Thảm dệt khổ rộng.
- broadlum Thảm dệt trên khung cửi rộng.
- broadminded /brˈɔːdmaɪndɪd/ Có tư tưởng rộng rãi, khoáng đạt.
- broadness /ˈbrɔːdnəs/ Sự thô tục, sự tục tĩu.
- broadsheet /ˈbrɔːdʃiːt/ Giấy khổ rộng chỉ in một mặt.
- broadside /ˈbrɔːdsaɪd/ Phần mạn tàu nổi trên mặt nước.
- broadsides Số nhiều của broadside
- broadsword /ˈbrɔːdsɔːd/ Đao, mã tấu.
- broadtail /ˈbrɔdˌteɪl/ Cừu caracun.
- broadtails Số nhiều của broadtail
- broadways /ˈbrɔdˌweɪz/ Theo bề ngang, theo bề rộng.
- broadwise /ˈbrɔːdaɪz/ Theo bề ngang, theo bề rộng.
- brobdingnagian /ˌbrɒbdɪŋˈnæɡiən/ Brobdingnag.
- brobdingnagians /ˌbrɔbdɪɡˈnæɡiənz/ Số nhiều của Brobdingnagian
- brocaded Quá khứ và phân từ quá khứ của brocade
- brocades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brocade
- brocading /ˈbrəʊˌkædɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brocade.
- brocatelle /ˌbrɑːkəˈtɛl/ Vải cứng thêu nổi.
- broccoli /ˈbrɒkəli/ Cây bông cải xanh.
- broch /ˈbrɒx/ Nhà đá hình tháp tròn.
- brochette /brɒˈʃet/ Que xiên nhỏ.
- brock /ˈbrɑːk/ Con lửng.
- brocket /ˈbrɑːkət/ Hươu non mới có gạc.
- brogue /brəʊɡ/ Giày vò.
- broider /ˈbrɔɪdɜː/ Thêu.
- broidery /ˈbrɔɪdɜːi/ Việc thêu.
- broil /brɔɪl/ Thịt nướng.
- brokenly /ˈbroʊkənli/ Đứt quãng, không liên tục; giật giật.
- brokenness /brˈəʊkənnəs/ Xem broken
- brokerages Số nhiều của brokerage
- broking /ˈbroʊkɪŋ/ Nghề môi giới.
- brolga /ˈbrəʊlɡə/ Chim sếu lớn ở Ôxtrâylia.
- brolly /ˈbrɑːli/ Ô, dù.
- bromate /ˈbroʊmeɪt/ Bromat.
- bromeliaceous /ˌbrəʊməˈlɪsiːəs/ Thuộc họ dứa.
- bromeliad /broʊˈmiliˌæd/ Họ dứa.
- bromic /ˈbrɑːmɪk/ Bromic.
- bromide /ˈbrəʊmaɪd/ Bromua.
- bromidic /broʊˈmɪdɪk/ Xem bromide
- brominate /ˈbroʊməˌneɪt/ Xử lý với brom hay với một hợp chất brom.
- bronchi /ˈbrɒŋkaɪ/ Cuống phổi.
- bronchia /ˈbrɑːntʃə/ Cuống phổi.
- bronchiae Đồng nghĩa của bronchia
- bronchial /ˈbrɒŋkiəl/ Cuống phổi.
- bronchially /ˈbrɑːŋkiəlli/ Xem bronchial
- bronchiole /ˈbrɑːŋkiˌoʊl/ Nhánh cuống phổi nhỏ.
- bronchitic /brɒŋˈkɪtɪk/ viêm cuống phổi, bị viêm cuống phổi.
- broncho /ˈbrɑːŋkəʊ/ Ngựa chưa thuần hoá hẳn.
- bronchocele /ˈbrɑːntʃəkəl/ Bướu giáp, bướu cổ.
- bronchogenic /ˌbrɑːŋkəˈdʒɛnɪk/ Nảy sinh do không khí đi vào cuống phổi.
- bronchopneumonia /ˌbrɑːŋˌkoʊnjʊˈmoʊnjə/ Bệnh viêm cuống phổi; viêm phổi đốm.
- bronchoscope /ˈbrɑːŋkəˌskoʊp/ Ống soi phế quản.
- bronchoscopic /ˌbrɑːntʃəkˈsɔːfɪk/ Thuộc việc soi phế quản.
- bronchoscopist /ˌbrɑːŋkəʊsˈθɑːpɪsts/ Người soi phế quản.
- bronchoscopy /ˌbrɑːŋˈkɑːskfiːə/ Phép soi phế quản.
- bronco /ˈbrɒŋkəʊ/ Ngựa chưa thuần hoá hẳn.
- brontosaurus /ˌbrɒntəˈsɔːrəs/ Khủng long to ăn cây cối.
- bronzed Quá khứ và phân từ quá khứ của bronze
- bronzer /ˈbrɑːnzɜː/ Xem bronze
- bronzes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bronze
- bronzing /brˈɒnzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bronze.
- brooch /brəʊtʃ/ Trâm; ghim hoa.
- brooches /brˈuːtʃɪz/ Số nhiều của brooch
- brooded /ˈbruːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brood
- brooder /ˈbruːdɜː/ Gà ấp.
- brooders Số nhiều của brooder
- broodily /ˈbruːdɪli/ Ủ rũ, chán chường.
- broodiness /ˈbruːdinəs/ Sự ủ rũ, sự chán chường.
- brooding /ˈbruːdɪŋ/ hiện tại phân từ của brood
- broodingly /ˈbruːdɪŋli/ Xem brood
- broods /bruːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brood
- broody /ˈbruːdi/ Đòi ấp.
- brooked Quá khứ và phân từ quá khứ của brook
- brooker /ˈbrʊkɜːr/ Người môi giới.
- brooking /brˈʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brook.
- brooklet /ˈbrʊklət/ Suối nhỏ.
- brooks /brʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brook
- brooms /brˈuːmz/ Số nhiều của broom
- bros /broʊz/ viết tắt của brothers.
- brothel /ˈbrɒθl/ Nhà chứa, nhà thổ.
- brother /ˈbrʌðə(r)/ Anh; em trai.
- brotherless /ˈbrʌðələs/ Không có anh em.
- brotherlike /ˈbrʌðəˌlaɪk/ Như anh em.
- brotherliness /ˈbrəðɜːlinəs/ Tính chất anh em; tình anh em.
- brotherly /ˈbrəðɜːli/ Anh em.
- brougham /ˈbruːəm/ Xe độc mã.
- broughams Số nhiều của brougham
- brought /brɔːt/ Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.
- brouhaha /ˈbruːhɑːhɑː/ Sự ồn ào hỗn độn.
- browbeat /ˈbraʊbiːt/ Doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt.
- browbeaten /brˈaʊbiːtən/ Doạ nạt, nạt nộ; bắt nạt.
- browbeater /ˈbraʊˌbiːtə/ Xem browbeat
- browned /braʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brown
- brownie /ˈbrɑʊni/ Ma thiện, phúc thần.
- browning /ˈbrɑʊnin/ hiện tại phân từ của brown
- brownish /ˈbrɑʊˌnɪʃ/ Hơi nâu, nâu nâu.
- brownness /brˈaʊnnəs/ Xem brown
- brownout /ˈbrɑʊˌnɑʊt/ Dùng điện hạn chế.
- browns /brˈaʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brown
- brownstone /ˈbraʊnstəʊn/ Đá cát kết nâu.
- brownware /ˈbraʊnˌwɑːr/ Đồ sành.
- browse /braʊz/ Cành non, chồi non.
- browser /ˈbraʊzə(r)/ Người kiểm tra hàng hóa để bán nhưng không mua gì.
- browsts /ˈbraʊsts/ Số nhiều của browst
- brucellosis /ˌbruːsəˈləʊsɪs/ Bệnh do vi khuẩn, đặc biệt gây ra cho trâu bò.
- bruchines /ˈbruːkɪnz/ Số nhiều của bruchine
- brucine /ˈbruːˌsin/ Bruxin.
- brucite /ˈbruˌsaɪt/ Bruxit.
- bruh /brʌ/ Khỉ Rêzut.
- bruhs /brʌz/ Số nhiều của bruh
- bruin /ˈbruːən/ Chú gấu.