Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 27/30
- bruised Quá khứ và phân từ quá khứ của bruise
- bruiser /ˈbruːzə(r)/ Võ sĩ nhà nghề.
- bruisers Số nhiều của bruiser
- bruises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bruise
- bruising /ˈbruːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bruise.
- bruit /bruːt/ Tin đồn, tiếng đồn, dư luận.
- bruiting /bruːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bruit.
- bruits /bruːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bruit
- brumal /ˈbruːməl/ Mùa đông.
- brumbies /ˈbrəmbiz/ Số nhiều của brumby
- brumby /ˈbrəmbi/ Úc, ngựa chưa thuần.
- brume /ˈbruːm/ Sương mù.
- brumes /brʌmz/ Số nhiều của brume
- brummagem /ˈbrəmɪdʒəm/ Đồ rẻ tiền, đồ hào nhoáng rẻ tiền.
- brumous /ˈbruːməs/ Mù sương.
- brunch /brʌntʃ/ Bữa nửa buổi.
- brunei /bruːˈnaɪ/ Brunei.
- brunt /brʌnt/ Gánh năng chủ yếu, sức mạnh chính.
- brushed /ˈbrʌʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brush
- brushing /ˈbrʌʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brush.
- brushland /ˈbrəʃlənd/ Vùng đầy các cây bụi.
- brushwoods Số nhiều của brushwood
- brushwork /ˈbrʌʃwɜːk/ Phong cách vẽ riêng của một nghệ sự.
- brushy /ˈbrəʃi/ Như bàn chải lởm chởm.
- brusquely /ˈbruːskli/ Xem brusque
- brusqueness /ˈbruːsknəs/ Sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn.
- brusques Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của brusque
- brut /bruːt/ Nguyên, không pha ngọt.
- brutalise /ˈbruːtəlaɪz/ Làm cho thành hung ác, làm cho thành tàn bạo.
- brutalised Quá khứ và phân từ quá khứ của brutalise
- brutalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brutalise
- brutalising /brˈuːtəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brutalise.
- brutalization /ˈbrutələˌzeɪʃən/ Xem brutalize
- brutalize /ˈbruːtəlˌɑɪz/ Làm cho thành hung ác, làm cho thành tàn bạo.
- brutalized Quá khứ và phân từ quá khứ của brutalize
- brutalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brutalize
- brutalizing /ˈbrutəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brutalize.
- brutally /ˈbruːtəlli/ Hung bạo, tàn nhẫn.
- brutify /ˈbruːtɪfaɪ/ Làm cho đần độn, làm cho u mê.
- brutish /ˈbruːtɪʃ/ Có tính chất thú vật, vũ phu.
- brutishly /ˈbruːtɪʃli/ Hung bạo.
- brutishness /ˈbruːtɪʃnəs/ Xem brutish
- brutism /ˈbruːtɪzəm/ Xem brute
- bruxism /ˈbrəkˌsɪzəm/ Thói nghiến răng lúc ngủ.
- bryological /ˌbraɪəˈleɪdʒɪkəl/ Xem bryology
- bryologist /brɑɪˈɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu rêu.
- bryology /ˈbraɪələʊdʒi/ Rêu học.
- bryony /ˈbrɑɪəni/ Cây nhăng.
- bryophyte /ˈbrɑɪəˌfɑɪt/ Rêu.
- bryophytic /ˌbraɪəʊˈpefɪkti/ Xem bryophyte
- bse /ˌbiː es ˈiː/ Viết tắt của Bovine Spongiform Encephalopathy.
- bst /ˌbiː es ˈtiː/ Giờ mùa hè Anh.
- bta /ˈbiˈtiˈeɪ/ Cơ quan quản lý du lịch Anh quốc.
- bu /ˈbuː/ Giạ.
- bub /ˈbəb/ Ngực phụ nữ.
- bubal /ˈbʌbəl/ Linh dương sừng móc.
- bubales /ˈbʌbəlz/ Số nhiều của bubale
- bubals /ˈbʌbəlz/ Số nhiều của bubal
- bubbled Quá khứ và phân từ quá khứ của bubble
- bubbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bubble
- bubbling /bˈʌblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bubble.
- bubbly /ˈbəbəli/ Có bong bóng, nhiều bọt, nhiều tăm; sủi bọt, sủi tăm.
- bubby /ˈbəbi/ Rượu săm-banh.
- bublet Nhánh hành; giò con.
- bubo /ˈbjuːbəʊ/ Bệnh sưng bạch hạch.
- bubonocele /ˈbuːbənəsəl/ Thoát vị bẹn.
- bubu /ˈbuːbuː/ Dạng thay thế của boubou
- buccal /ˈbəkəl/ Thuộc miệng; thuộc má.
- buccaneer /ˌbʌkəˈnɪə(r)/ Cướp biển.
- buccaneered /ˌbʌkəˈnɪə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của buccaneer
- buccaneering /ˌbʌkəˈnɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của buccaneer.
- buccaneers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của buccaneer
- buccinator /ˈbəksəˌneɪtɜː/ Cơ mút.
- buckboard /ˌbɔrd/ Xe ngựa bốn bánh.
- buckboards Số nhiều của buckboard
- bucked /ˈbəkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của buck
- bucketed /ˈbʌkɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bucket
- bucketful /ˈbəkətˌfʊl/ Số lượng đựng trong một xô.
- bucketing /bˈʌkɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bucket.
- buckets Số nhiều của bucket
- buckeye /ˈbʌkaɪ/ Cây dẻ ngựa.
- buckeyes Số nhiều của buckeye
- bucking /ˈbʌkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của buck.
- buckish /ˈbʌkɪʃ/ Vó vẻ ăn diện, có vẻ công tử bột.
- buckjumper /ˈbʌkˌdʒʌmpə/ Chưa thuần hay nhảy.
- buckle /ˈbʌkl/ Cái khoá.
- buckled /bˈʌkəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của buckle
- buckles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của buckle
- buckling /ˈbəklin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của buckle.
- bucko /ˈbəˌkoʊ/ , người huênh hoang khoác lác.
- buckra /ˈbʌkrə/ Gã da trắng.
- buckram /ˈbʌkrəm/ Vải thô hồ cứng.
- bucks /bʌks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của buck
- bucksaw /ˈbəkˌsɔ/ Cái cưa trong khung hình cong để cưa gỗ.
- bucksaws Số nhiều của bucksaw
- buckshee /ˈbəkˌʃi/ Không phải trả tiền, không mất tiền.
- buckskin /ˈbʌkskɪn/ Da hoẵng.
- buckstick Người hay khoe khoang khoác lác.
- buckthor Loại cây gai có quả mọng trước đây dùng làm thuốc xổ.
- bucktooth /ˈbəˌktʃuːθ/ Răng cửa chìa ra ngoài.
- bucktoothed /ˈbəktʃuːtɪd/ Có răng hô.
- bucolic /bjuːˈkɒlɪk/ Mục đồng.
- bucolically /bjuːˈkɑːlɪkəlli/ Xem bucolic
- bucolics Số nhiều của bucolic
- buddahood /ˈbuːdədɔː/ Địa vị Đức Phật.
- budded /ˈbəddəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bud
- buddhi Sự thông mình, trí tuệ.
- buddhist /ˈbʊdɪst/ Tín đồ đạo Phật.
- buddhistic /ˈbuːdəstɪk/ Đạo Phật.
- buddhistical /ˌbuːdəˈstɪkəvəl/ Đạo Phật.
- budged /bʌdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của budge
- budgerigar /ˈbʌdʒəriɡɑː(r)/ Chim vẹt đuôi dài ở Uc.
- budges /ˈbʌdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của budge
- budgetary /ˈbʌdʒɪtəri/ Ngân sách.
- budgeted /bˈʌdʒɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của budget
- budgeter /ˈbʌɡˌdiːə/ Xem budget
- budgeting /ˈbʌdʒɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của budget.
- budgets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của budget
- budging /ˈbʌdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của budge.
- buds /bʌdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bud
- buff /bʌf/ Da trâu, da bò.
- buffalo /ˈbʌfələʊ/ Con trâu.
- buffed /bʌft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của buff
- buffering /ˈbəfɜːin/ Chuyển hoán đệm; ổn xung.
- buffeted /bˈʌfɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của buffet
- buffeter /bəˈfeɪə/ Xem buffet
- buffets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của buffet
- buffi /ˈbʌfi/ Diễn viên kịch vui.
- buffing /ˈbʌfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của buff.
- buffo /ˈbuːˌfoʊ/ Diễn viên kịch vui.
- buffoon /bəˈfuːn/ Anh hề.
- buffooneries /bəˈfuːnəriz/ Số nhiều của buffoonery
- buffoonish /ˌbəˈfuːˌnɪʃ/ Có vẻ hề; buồn cười.
- buffoons Số nhiều của buffoon
- buffs /bʌfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của buff
- bugaboo /ˈbʌɡəbuː/ Ngoáo ộp, ông ba bị.
- bugbear /ˈbʌɡbeə(r)/ Ngoáo ộp, ông ba bị.
- bugged /bʌɡd/ Tình trạng bị làm phiền.
- bugger /ˈbʌɡə(r)/ Sodomite.
- buggered /ˈbʌɡəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bugger
- buggering /bˈʌɡərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bugger.
- buggers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bugger
- buggery /ˈbʌɡəri/ Thói kê gian.
- buggies /bˈʌɡɪz/ Số nhiều của buggy
- bugginess /ˈbəɡinəs/ Xem buggy
- bugging /ˈbəɡɡin/ Làm quấy rầy, tạo phiền nhiễu; đặt máy ghi âm bí mật.
- bughouse /ˈbəɡˌhɑʊs/ , nhà điên.
- bugle /ˈbjuːɡl/ Cây hạ khô.
- bugled /ˈbʌɡəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bugle
- bugler /ˈbjuːɡlə(r)/ Lính kèn.