Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 29/30
- burdock /ˈbɜːdɒk/ Cây ngưu bàng.
- burdon /ˈbɜːrdən/ Thể ghép.
- bureaucratic /ˌbjʊərəˈkrætɪk/ Quan lại, công chức.
- bureaucratically /ˌbjʊrəˈkrætɪkəlli/ Quan liêu.
- bureaucratism /ˈbjʊrəˌkræˌtɪzəm/ Thói quan liêu.
- bureaucratist /ˈbjʊrəˌkreɪtɪst/ Người quan liêu.
- bureaucratize /bjʊˈrɑːkrəˌtɑɪz/ Quan liêu hoá.
- bureaucratized Quá khứ và phân từ quá khứ của bureaucratize
- bureaucratizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bureaucratize
- bureaucratizing /bjʊˈrækrəˌtaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bureaucratize.
- bureautics /ˈbjʊrətɪks/ Kỹ thuật văn phòng.
- bureaux /ˈbjɜːroʊz/ Cục, nha, vụ.
- burette /bjuˈret/ Buret.
- burg /bɜːɡ/ , thị trấn, thị xã.
- burgage /ˈbɜːɡɪdʒ/ Chế độ thành phố Anh thuê đất nhà vua trong từng năm và nộp tô.
- burgages Số nhiều của burgage
- burgee /ˌbɜːˈdʒi/ Cờ đuôi nheo.
- burgees Số nhiều của burgee
- burgeon /ˈbɜːdʒən/ Chồi.
- burgeoned /bˈɜːdʒənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của burgeon
- burgeons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của burgeon
- burgess /ˈbɜːdʒəs/ Dân thành thị.
- burgh /ˈbʌrə/ Thị xã, thị trấn.
- burgher /ˈbɜːɡə(r)/ Người dân ở tỉnh, người dân thị trấn.
- burglarious /bɜːˈɡlɛəriəs/ Ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.
- burglariously /bɜːˈɡlɛəriəsli/ Xem burglarious
- burglarize /ˈbɜːɡl/ Ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.
- burglarized Quá khứ và phân từ quá khứ của burglarize
- burglarizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của burglarize
- burglarizing /ˈbɜːɡləɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của burglarize.
- burglary /ˈbɜːɡləri/ Ăn trộm đêm; ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.
- burgle /ˈbɜːɡəl/ Ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.
- burgled Quá khứ và phân từ quá khứ của burgle
- burgles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của burgle
- burgling /bˈɜːɡlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của burgle.
- burgomaster /ˈbɜːɡəˌmæstɜː/ Thị trường.
- burgonet /ˈbɜːɡənət/ Mũ sắt.
- burgoo /bɜːˈɡuː/ , cháo đặc.
- burgundy /ˈbɜːɡəndi/ Rượu vang đỏ buôcgônhơ.
- buried /ˈbɛriəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bury
- buries /bˈɛrɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bury
- burin /ˈbjʊrən/ Dao khắc, dao trổ.
- burk /ˈbɜːk/ Cũng berk, birk.
- burka /ˈbʊəkə/ Như burkha.
- burke /ˈbɜːk/ Bịt đi, ỉm đi, che giấu đi.
- burkinabe /bɜːˌkiːnəˈbeɪ/ Người Burkina Faso.
- burl /ˈbɜːəl/ Chỗ thắt nút.
- burlap /ˈbɜːlæp/ Vải bao bì.
- burler /ˈbɜːlə/ Xem burl
- burlesqued Quá khứ và phân từ quá khứ của burlesque
- burlesquely /ˌbɜːˈlɛskli/ Xem burlesque
- burlesques Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của burlesque
- burlesquing /bəˈleskɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của burlesque.
- burlily /ˈbɜːlili/ Xem burly
- burliness /ˈbɜːlinəs/ Tầm vóc vạm vỡ.
- burman /ˈbɜː(r)mən/ Miến điện.
- burmese /bɜːˈmiːz/ Miến điện.
- burningly /ˈbɜːninli/ Xem burning
- burnisher /ˈbɜːnɪʃɜː/ Thợ đánh bóng.
- burnishers Số nhiều của burnisher
- burnous /bɜːˈnuːs/ Áo choàng trùm kín đầu.
- burnouse /ˈbɜːnəʊs/ Áo choàng trùm kín đầu.
- burnout /ˈbɜːnaʊt/ Bị kiệt sức và căng thẳng tâm lý.
- burnsides /ˈbɜːnˌsɑɪdz/ Ria mép.
- burnt /bɜːnt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của burn
- burp /bɜːp/ Sự ợ.
- burped /bˈɜːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của burp
- burping /bˈɜːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của burp.
- burps /bˈɜːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của burp
- burr /bɜː(r)/ Bur.
- burred Quá khứ và phân từ quá khứ của burr
- burring /bɜːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của burr.
- burro /ˈbʊrəʊ/ , lừa thồ.
- burrow /ˈbʌrəʊ/ Hang.
- burrowed /bˈʌrəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của burrow
- burrower /ˈbɜːˌoʊ/ Xem burrow
- burrowing /bˈʌrəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của burrow.
- burrows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của burrow
- burrs /bˈɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của burr
- burrstone /ˈbərstoʊn/ Đá mài.
- burry /ˈbɜːi/ Có gai; có vỏ; có u.
- bursa /ˈbɜːsə/ Bìu, túi.
- bursae /ˈbɜːs/ Bìu, túi.
- bursal /ˈbɜːsəl/ Xem bursa
- bursar /ˈbɜːsə(r)/ Người thủ quỹ.
- bursarial /bɜːˈsɛəriəl/ Xem bursary
- burseraceous /ˈbɜːsəəsəs/ họ trám.
- burster /ˈbɜːstɜː/ Thuốc nổ.
- burthen /ˈbɜːðən/ Gánh nặng &).
- burweed /ˈbɜːˌwid/ Cây có quả đầy gai.
- busbar /ˈbʌsbə/ Thanh nối điện.
- busboy /ˈbʌsbɔɪ/ người phụ giúp người hầu bàn dọn dẹp bàn ăn.
- busby /ˈbʌzbi/ Mũ kỵ binh Anh.
- bushbuck /ˈbʊʃˌbək/ Sơn dương có vằn.
- bushcraft /bˈʊʃkrɑːft/ Tài giỏi; có kinh nghiệm sống trong bụi.
- bushcrafters Số nhiều của bushcrafter
- bushed /bʊʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bush
- bushel /ˈbʊʃl/ Giạ.
- bushelled /ˈbʊʃld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bushel
- busheller /ˈbʊʃələ/ Thợ sửa quần áo.
- bushellers Số nhiều của busheller
- bushelling /ˈbʊʃlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bushel.
- bushels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bushel
- bushes /ˈbʊʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bush
- bushily /ˈbʊʃili/ Xem bushy
- bushiness /ˈbʊʃinəs/ Sự rậm rạp, sự um tùm.
- bushing /bˈʊʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bush.
- bushism /ˈbʊʃəmz/ Lý luận và quan điểm chính trị của hai tổng thống Mỹ George W. Bush v…
- bushisms /ˈbʊʃəmzɪz/ Số nhiều của Bushism
- bushland /ˈbʊʃˌlænd/ Đất hoang đầy bụi rậm.
- bushman /ˈbʊʃmən/ Người sống trong rừng Úc.
- bushmen /bˈʊʃmɛn/ Số nhiều của bushman
- bushpig /ˈbʊʃpiː/ Lợn hoang Nam Phi.
- bushpilot Phi công bay trên vùng không người, không theo đường bay đã quy định.
- bushwhack /ˈbʊʃwæk/ Đi qua một khu vực cỏ cây rậm rạp.
- bushwhacked Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bushwhack
- bushwhacking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bushwhack
- bushwhacks Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của bushwhack
- bushy /ˈbʊʃi/ Có nhiều bụi cây.
- busied /bˈɪzɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của busy
- busier so sánh hơn của busy
- busies /bˈɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của busy
- busiest so sánh nhất của busy
- businesses /ˈbɪznəsɪz/ Số nhiều của business
- busing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bus.
- busk /bʌsk/ Nòng coocxê.
- busker /ˈbʌskə(r)/ Người hát rong, diễn viên rong.
- buskin /ˈbʌskɪn/ Ủng kịch.
- busking /ˈbʌskɪŋ/ Sự biểu diễn ở nơi công cộng để kiếm tiền.
- buslane Đường chỉ dành cho xe búyt.
- busman /ˈbʌsmən/ Người lái xe buýt.
- buss /ˈbəs/ Cai hôn.
- bussed /bʌst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bus
- busses /bˈʌsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bus
- bussing /ˈbʌsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bus.
- bustard /ˈbʌstəd/ Chim ôtit.
- busted /ˈbʌstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bust
- buster /ˈbʌstə(r)/ trong từ ghép) bom phá
- busting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bust.
- bustle /ˈbʌsl/ , cái khác thường, cái kỳ lạ.
- bustled Quá khứ và phân từ quá khứ của bustle
- bustles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bustle
- busts /bʌsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bust
- busty /ˈbəsti/ Ngực nở.
- busybody /ˈbɪzibɒdi/ Người hay dính vào chuyện người khác.
- busying /bˈɪzɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của busy.
- buta Dạng thay thế của boteh.
- butadiene /ˌbjuːtəˈdɑɪˌin/ Butađien.
- butanol /ˈbjuːtənˌɔl/ Butanola.
- butch /bʊtʃ/ Có tính cách như đàn ông, nam tính trội hơn nữ tính.