Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 28/30
- bugles /bjˈuːɡəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bugle
- bugling /bˈʌɡlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bugle.
- buglose Cây lưỡi bò.
- builded /bɪldɪd/ Từ sai chính tả của built.
- builder /ˈbɪldə(r)/ Người xây dựng.
- buildings /ˈbɪldɪŋz/ Số nhiều của building
- built /bɪlt/ Sự xây dựng.
- bulbaceous /bʌlˈbeɪʃəs/ Có củ, có hành; hình củ, hình hành.
- bulbar /ˈbəlbɜː/ Thuộc hành.
- bulbed /bʌlbd/ Có củ, có hành.
- bulbiferous /bʌlˈbɪfərəs/ Có củ, có hành.
- bulbil /ˈbəlbəl/ Hành con.
- bulbilate Có giò; có hành con.
- bulbous /ˈbʌlbəs/ Có củ, có hành; hình củ, hình hành.
- bulbously /ˈbəlbəsli/ Xem bulbous
- bulgarian /bʌlˈɡeəriən/ Bun-ga-ri.
- bulged /bʌldʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bulge
- bulges /bˈʌldʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bulge
- bulginess /bˈʌldʒinəs/ Xem bulge
- bulging /ˈbʌldʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bulge.
- bulgy /bˈʌldʒi/ Lồi ra, phồng ra, phình lên.
- bulimia /buːˈlimiə/ Chứng cuồng ăn vô độ; chứng háu ăn.
- bulimic /buˈlɪmɪk/ Cuồng ăn vô độ; mắc chứng cuồng ăn vô độ.
- bulimy Chứng cuồng ăn vô độ; chứng háu ăn.
- bulked /bʌlkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bulk
- bulkily /ˈbəlkili/ Xem bulky
- bulkiness /ˈbəlkinəs/ Sự to lớn, sự đồ sộ; sự kềnh càng; tầm vóc to lớn.
- bulking /bˈʌlkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bulk.
- bulks /bˈʌlks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bulk
- bulla /ˈbʊlə/ Con dấu bằng chì gắn vào sắc lệnh giáo hoàng.
- bullace /ˈbʊləs/ Cây mận rừng.
- bullae Số nhiều của bulla
- bullate /ˈbʊˌleɪt/ Lồi lên, sưng lên, phồng lên.
- bulldog /ˈbʊldɒɡ/ Chó bun.
- bulldogger /ˈbʊlˌdɔːɡə/ Xem bulldog
- bulldogs Số nhiều của bulldog
- bulldose Ủi; san phẳng bằng xe ủi đất.
- bulldoze /ˈbʊldəʊz/ Ủi; san phẳng bằng xe ủi đất.
- bulldozed Quá khứ và phân từ quá khứ của bulldoze
- bulldozerman Người lái xe ủi đất.
- bulldozers Số nhiều của bulldozer
- bulldozes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bulldoze
- bulldozing /bˈʊldəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bulldoze.
- bulled /bʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bull
- bullets Số nhiều của bullet
- bullfighter /ˈbʊlfaɪtə(r)/ Người đấu bò.
- bullfinch /ˈbʊlfɪntʃ/ Chin sẻ ức đỏ.
- bullfrog /ˈbʊlfrɒɡ/ <động> ễnh ương.
- bullhead /ˈbʊlˌhɛd/ Cá bống biển.
- bullheaded /ˌbʊlˈhedɪd/ Nén, thoi.
- bullheads Số nhiều của bullhead
- bullied /ˈbʊlid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bully
- bullies /ˈbʊliz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bully
- bulling /bˈʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bull.
- bullions Số nhiều của bullion
- bullishly /ˈbʊlɪʃli/ Xem bullish
- bullishness /ˈbʊlɪʃnəs/ Xem bullish
- bullnose /bˈʊlnəʊz/ Viên gạch góc tròn.
- bullnoses Số nhiều của bullnose
- bullock /ˈbʊlək/ Bò thiến.
- bullous /ˈbʊləs/ Có những chỗ bỏng rộp.
- bullrush /ˈbʊlrəʃ/ Cỏ lõi bấc.
- bulls /bʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bull
- bullseye /ˈbʊlzaɪ/ Hồng tâm, điểm đen.
- bullshit /ˈbʊlʃɪt/ Chuyện phiếm.
- bullshitter /ˈbʊlʃɪtə(r)/ Xem bullshit
- bullswool /ˈbʊlzwʊl/ Điều vô nghĩa lý.
- bullwhip /ˈbʊlˌhwɪp/ Cái roi đầu buộc miếng da dài.
- bullyrag /ˈbʊlrəɡ/ Chơi xỏ; đùa xỏ, chơi khăm.
- bulrush /ˈbʊlrʌʃ/ Cây hương bồ, cây cỏ nến.
- bulwarks Số nhiều của bulwark
- bumbailiff /ˈbʌmbəlɪf/ Nhân viên chấp hành của toá án.
- bumbershoot /ˈbʌmbərˌʃut/ Cái ô, cái dù. [từ cuối thế kỷ XIX]
- bumble /ˈbʌmbl/ Beadle.
- bumbledom /ˈbʌmbldm/ Thói vênh vang tự mãn.
- bumbling /ˈbʌmblɪŋ/ Vụng về.
- bumbo /ˈbʌmbəʊ/ Rượu pân ướp lạnh.
- bumf /bʌmf/ Giấy vệ sinh, giấy chùi đít.
- bumfreezer /ˈbʌmˌfraɪzə/ Áo chẽn chật.
- bummalo /bəˈmɑːləʊ/ Con cá đầu rồng.
- bummaree /ˈbʌməi/ Người môi giới.
- bummed /bʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bum
- bummer /ˈbʌmə(r)/ người vô công rồi nghề; người làm biếng.
- bumming /ˈbʌmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bum.
- bumped /bʌmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bump
- bumpers Số nhiều của bumper
- bumpily /ˈbəmpili/ Mấp mô, gập ghềnh.
- bumping /ˈbʌmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bump.
- bumpkins Số nhiều của bumpkin
- bumps /bʌmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bump
- bumptious /ˈbʌmpʃəs/ Tự phụ, tự mãn.
- bumptiously /ˈbəmʃəsli/ Kiêu hãnh, tự mãn.
- bumptiousness /ˈbəmʃəsnəs/ Tính tự phụ, tính tự mãn.
- bumpy /ˈbʌmpi/ Gập ghềnh, mấp mô, xóc.
- bums /bʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bum
- bun /bʌn/ Bánh bao nhân nho; bánh sữa nhỏ.
- buna /ˈbjuːnə/ Buna một loại cao su nhân tạo.
- bunched /bˈʌntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bunch
- buncher /ˈbʌntʃə/ Hốc tụ nhóm; bộ két chùm.
- bunches /bˈʌntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bunch
- bunchiness /bˈʌntʃinəs/ Xem bunch
- bunching /ˈbəntʃin/ hiện tại phân từ của bunch
- bunco /ˈbʌŋkəʊ/ , sự lừa bịp, sự lừa đảo, sự gian lận.
- buncombe /ˈbʌŋkəm/ lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên; lời nói dóc; chuyện rỗng tuếch,…
- bund /ˈbənd/ Anh, Ân đê, đập.
- bunder /ˈbʌndə/ Anh, Ân bến cảng, ke.
- bundist /ˈbənˌdɪst/ Xem bund
- bundled /ˈbəndəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bundle
- bundler /ˈbəndəlɜː/ Xem bundle
- bundles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bundle
- bundling /bˈʌndlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bundle.
- bunged /bˈʌndʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bung
- bunging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bung.
- bungled Quá khứ và phân từ quá khứ của bungle
- bungler /ˈbʌŋɡlə(r)/ Thợ vụng; người làm ẩu.
- bunglers Số nhiều của bungler
- bungles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bungle
- bungling /ˈbʌŋɡlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bungle.
- bunglingly /ˈbʌŋɡlɪŋli/ Xem bungle
- bungs /bˈʌŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bung
- bunion /ˈbʌnjən/ Nốt viêm tấy ở kẽ ngón chân cái.
- bunk /ˈbəŋk/ Giường ngủ.
- bunked /bˈʌŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bunk
- bunking /bˈʌŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bunk.
- bunks /bʌŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bunk
- bunkum /ˈbʌŋkəm/ lời nói ba hoa, lời nói huyên thuyên; lời nói dóc; chuyện rỗng tuếch,…
- bunky /ˈbʌŋki/ , bạn cùng phòng.
- bunny /ˈbəni/ Thỏ con
- bunnyboys /ˈbʌnbiːuːz/ Số nhiều của bunnyboy
- bunted /bʌntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bunt
- bunter /ˈbəntɜː/ Xem bunt
- bunts /bʌnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bunt
- bunyip /ˈbʌnjɪp/ Con vật huyền thoại ở đầm lầy Ôxtrâylia.
- buoyage /ˈbjuːɪdʒ/ Sự thả phao, sự đặt phao.
- bupa Tổ chức bảo hiểm y tế tư nhân.
- bur /bɜː/ Quả có gai; cụm hoa có lông dính.
- buran /bjˈʊrən/ Trận bão lớn thường kèm theo tuyết và lạnh.
- burberry /ˈbɜːbəri/ Vải bơbơri.
- burble /ˈbɜːbl/ Nói lẩm bẩm.
- burbled Quá khứ và phân từ quá khứ của burble
- burbler /ˈbɜːbəlɜː/ Xem burble
- burbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của burble
- burbling /bˈɜːblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của burble.
- burbly /ˈbɜːbli/ Xem burble
- burbot /ˈbɜːbət/ Cá tuyết sông.
- burdened /bˈɜːdənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của burden
- burdens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của burden
- burdensome /ˈbɜːdnsəm/ Đè nặng, nặng nề; là gánh nặng cho.
- burdensomely /ˈbɜːdnsəmli/ Xem burdensome
- burdensomeness /ˈbɜːdnsəmnəs/ Xem burdensome