Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/18
- legateship /ˈlɛɡətˌʃɪp/ Chức đại diện giáo hoàng.
- legating /ˈleɡətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của legate.
- legation /lɪˈɡeɪʃn/ Công sứ và thuộc cấp đại diện cho chính phủ của mình ở nước ngoài.
- legato /lɪˈɡɑːtəʊ/ Đều đều, khoan thai.
- legator /ˈlɛɡtɜː/ Người để lại di sản.
- legendary /ˈledʒəndri/ Truyện cổ tích, truyền thuyết.
- legendist /ˈledʒəndəst/ Người viết truyện cổ tích.
- legendize /ˈledʒəndaɪz/ Biến thành truyện cổ tích, biến thành truyền thuyết.
- legendry /ˈlɛdʒəndri/ Tập truyện cổ tích.
- leger /ˈlɛdʒɜː/ Nhạc dấu thêm vào trên hoặc dưới khuông nhạc để ghi những nốt nhạc vư…
- legerity /ləˈdʒɛrəti/ Tính nhanh nhẹn.
- legged /ˈlɛɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của leg
- legging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của leg.
- leggy /ˈleɡi/ Có cẳng dài.
- legibility /ˌledʒəˈbɪləti/ Tính dễ đọc dễ xem, tính rõ ràng.
- legible /ˈledʒəbl/ Rõ ràng, dễ đọc.
- legibly /ˈledʒəbli/ Rõ ràng, dễ đọc.
- legion /ˈliːdʒən/ . Quân đoàn La Mã, có từ ba đến sáu nghìn người.
- legionaries /lˈiːdʒənəriz/ Số nhiều của legionary
- legionary /ˈliːdʒənəri/ Quân lính La-mã).
- legionnaire /ˌliːdʒəˈneə(r)/ Lính lê dương.
- legislate /ˈledʒɪsleɪt/ Làm luật, lập pháp.
- legislated Quá khứ và phân từ quá khứ của legislate
- legislates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của legislate
- legislating /lˈɛdʒɪslˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của legislate.
- legislative /ˈledʒɪslətɪv/ Làm luật, lập pháp.
- legislator /ˈledʒɪsleɪtə(r)/ Người làm luật, người lập pháp; thành viên có quan lập pháp.
- legislatorial /ˌledʒəsətˈleriːə/ Có tính chất lập pháp.
- legislatorship /ˈlɛdʒəsˌleɪˌtɔrˌʃɪp/ Chức vị người làm luật, chức vị người lập pháp; chức vị thành viên có…
- legist /ˈlidʒɪst/ Nhà luật học; người giỏi luật, người thông luật pháp.
- legists Số nhiều của legist
- legit /lɪˈdʒɪt/ Hợp pháp.
- legitimacies /lɪˈdʒɪtɪməsiz/ Số nhiều của legitimacy
- legitimacy /lɪˈdʒɪtɪməsi/ Tính hợp pháp.
- legitimated Quá khứ và phân từ quá khứ của legitimate
- legitimates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của legitimate
- legitimating /ləˈɡɪtəmətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của legitimate.
- legitimation /lɪˌdʒɪtəməʃən/ Sự hợp pháp hoá.
- legitimatise /ləˈdʒɪtəmɑez/ Hợp pháp hoá.
- legitimatised Quá khứ và phân từ quá khứ của legitimatise
- legitimatises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của legitimatise
- legitimatising /ˌledʒəˈtɪmətəzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của legitimatise.
- legitimatize /lɪˈdʒɪtəməˌtɑɪz/ Hợp pháp hoá.
- legitimatized Quá khứ và phân từ quá khứ của legitimatize
- legitimatizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của legitimatize
- legitimatizing /leˈtɪdʒəˌtɪmətsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của legitimatize.
- legitimise /lɪˈdʒɪtəmaɪz/ Hợp pháp hoá.
- legitimised Quá khứ và phân từ quá khứ của legitimise
- legitimises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của legitimise
- legitimising /lədʒˈɪtɪmˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của legitimise.
- legitimism /lɪˈdʒɪtəˌmɪzəm/ Chủ nghĩa chính thống.
- legitimisms Số nhiều của legitimism
- legitimist /lɪˈdʒɪtəˌmɪst/ Người theo chủ nghĩa chính thống.
- legitimize /ləˈdʒɪtɪmaɪz/ Hợp pháp hoá.
- legitimized Quá khứ và phân từ quá khứ của legitimize
- legitimizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của legitimize
- legitimizing /lɪˈdʒɪtəˌmaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của legitimize.
- legless /ˈleɡləs/ Không có chân.
- legman /ˈlɛɡˌmæn/ .
- lego /ˈlɛɡoʊ/ Đồ chơi bằng vật rắn hay nhựa được xây khớp vào nhau.
- legroom /ˈleɡruːm/ Chỗ duỗi chân, chỗ để chân.
- legume /ˈleɡjuːm/ Quả đậu.
- legumin /ˈleɡjəmən/ ; Legumin.
- leguminous /lɪˈɡjuːmɪnəs/ loại đậu.
- lehr /ˈlɛr/ Lò bếp dài.
- lei /ˈleɪ/ Đồng lây ley).
- leister /ˈlistɜː/ Cái lao.
- leisured /ˈleʒəd/ Có nhiều thì giờ rỗi rãi, nhàn hạ.
- leisureliness /ˈlaɪvɜːˌsaɪnəlz/ Sự rỗi rãi, sự rảnh rang; sự thong dong.
- leitmotif /ˈlaɪtmoʊˌtiːf/ Nét chủ đạo.
- leitmotifs Số nhiều của leitmotif
- leitmotiv /ˈlaɪtməʊtiːf/ Cách viết khác : leitmotif.
- lekker /ˈlekə(r)/ Dễ chịu; tốt.
- leman /ˈlɛmən/ Tình nhân, nhân ngãi.
- lemma /ˈlemə/ Bổ đề.
- lemmas /ˈleməz/ Số nhiều của lemma
- lemmata /ˈlɛmətə/ Bổ đề.
- lemming /ˈlemɪŋ/ Con lemmut.
- lemniscate /lɛmˈnɪskət/ Đường lemniscat.
- lemonade /ˌleməˈneɪd/ Nước chanh.
- lemonades Số nhiều của lemonade
- lemongrass /ˈlɛmənˌɡræs/ Cỏ chanh.
- lemons /ˈlɛmənz/ Số nhiều của lemon
- lemony /ˈleməni/ Có vị chanh, có chất chanh.
- lemur /ˈliːmə(r)/ Loài vượn cáo.
- lemures /ˈlɛməˌreɪs/ Hồn của những người chết không được chôn.
- lengthened /lˈɛŋθənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lengthen
- lengthens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lengthen
- lengthiness /ˈlɛŋkθinəs/ Sự kéo dài dòng.
- lengths Số nhiều của length
- lengthways /ˈlɛŋkθˌweɪz/ Theo chiều dọc.
- lengthwise /ˈleŋθweɪz/ Theo chiều dọc.
- lengthy /ˈlɛŋkθi/ Dài, dài dòng; làm buồn, làm chán.
- lenience /ˈliːniənsi/ Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.
- leniencies /ˈliniəntsiz/ Số nhiều của leniency
- leniency /ˈliniəntsi/ Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.
- leniently /ˈliniəntli/ Nhân hậu, khoan dung.
- leninism /ˈlenɪnɪzəm/ Chủ nghĩa Lê-nin.
- leninist /ˈlenɪnɪst/ Người theo chủ nghĩa Lê-nin.
- leninite /ˈlɛnɪnaɪt/ Người theo chủ nghĩa Lê-nin.
- lenis /ˈlenɪs/ Hơi bật yếu.
- lenities /ˈlɛnətiz/ Số nhiều của lenity
- lenition /ləˈnɪʃən/ Sự nhược hóa; cách phát âm phụ âm nhẹ nhàng.
- lenitions /ləˈnɪʃənz/ Số nhiều của lenition
- lenitive /ˈlɛnətɪv/ Làm đỡ đau, làm dịu.
- lenity /ˈlɛnəti/ Tính khoan dung; sự khoan dung.
- lensed /ˈlɛnzt/ Có thấu kính.
- lenses /ˈlɛnzɪz/ Số nhiều của lens
- lensless /ˈlɛnzləs/ Không có thấu kính.
- lenten /ˈlɛntən/ Tuần chay; dùng trong tuần chay.
- lentic /ˈlɛntɪk/ Thuộc ở vùng nước tù.
- lentics Cây nhũ hương.
- lenticular /lɛnˈtɪkjəlɜː/ Hình hột đậu, dạng thấu kính.
- lenticulated /lenˈtɪkjələtɪd/ Hình hột đạu.
- lentiform /ˈlentɪfɔːrm/ Hình hột đạu.
- lentiginous /lɛnˈtɪdʒɪnəs/ Lấm chấm; lốm đốm.
- lentil /ˈlentl/ Đậu lăng.
- lentisk /ˈlentɪsk/ Cây nhũ hương.
- lentitude /ˈlentəˌtuːd/ Sự chậm chạp; sự trì chậm.
- lento /ˈlentəʊ/ Chậm.
- lentoid /ˈlentɔɪd/ Hình thấu kính.
- lentoil Hình thấu kính.
- leo /ˈliːəʊ/ Cung Sư t.
- leonardeschi /ˌlirnɑrˈdɛʃi/ Một nhóm nghệ sĩ đã từng làm việc trong xưởng vẽ, hoặc dưới ảnh hưởng…
- leonine /ˈliːənaɪn/ Sư tử; giống sư t.
- leonurus Cây ích mẫu.
- leopardess /ˈlepədes/ Con báo cái.
- lepcha /ˈlɛptʃə/ Người Lepcha ở Sikkim.
- leper /ˈlepə(r)/ Người hủi, người bị bệnh phong.
- lepidolite /lɪˈpɪdəlˌɑɪt/ Lepidolit.
- lepidopteral /ˌlepəˈdɔːpəˌtɔːl/ Loài bướm.
- lepidopteran /ˌlepətəˈpɑːrdən/ Sâu bọ cánh vảy; sâu bọ cánh phấn.
- lepidopterist /ˌlepɪˈdɒptərɪst/ Nhà nghiên cứu bướm.
- lepidopterists Số nhiều của lepidopterist
- lepidopteron /ˌlepətəˈpɔːrdən/ Sâu bọ cánh vảy.
- lepidopterous /ˌlepətəˈpɔːrədəs/ Loài bướm.
- lepidosis Sự sắp xếp những lớp vảy.
- lepidote /ˈlɛpəˌdoʊt/ Có phủ vảy.
- leporine /ˈlɛpəraɪn/ loài th.
- leprechaun /ˈleprəkɔːn/ Quỷ, ma, yêu tinh.
- leprosarium /ˌlɛprəˈsɛriəm/ Nhà thương hủi, trại hủi.
- leprotic /leˈprɑːtɪk/ Bệnh hủi; bệnh phong.
- leprous /ˈleprəs/ Hủi.
- leptocephalic /ˌlepətˈsɑːfəkəl/ Có sọ hẹp.
- leptocephalus /ˌlɛptəˈsɛfələs/ Cá chình con mới nở.
- leptodactyl /ˈleptəˌdɑːktɪ/ Có ngón dài.
- leptokurtosis /ˌlepəˈtɔːrkjəsəs/ Độ nhọn vượt chuẩn.
- lepton /lɛpˈtɑːn/ Lepton.
- leptorrhine /ˈlɛptəraɪn/ Có sống mũi dài, cao và hẹp.
- leptospirosis /ˌlɛptəspɑɪˈroʊsəs/ Bệnh trùng xoắn móc câu.