Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/18
- lassos /læsˈuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lasso
- lasted /ˈlɑːstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của last
- lastingness /ˈlæstinnəs/ Tính bền vững, tính lâu dài, tính trường cửu.
- lastly /ˈlæstli/ Cuối cùng, sau cùng, sau rốt.
- lasts /lasts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của last
- lat /ˈlæt/ Vĩ tuyến, vĩ độ.
- latakia /ˌlætəˈkiə/ Thuốc lá latakia.
- latched /lˈætʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của latch
- latches Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của latch
- latchet /ˈlætʃət/ Dây giày.
- latching /lˈætʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của latch.
- latchkey /ˈlætʃkiː/ Chìa khoá rập ngoài.
- latchstring /ˈlækstrɪŋ/ Sợi dây buộc then cửa bên ngoài để nâng then lên.
- late /leɪt/ Muộn, chậm, trễ.
- latecomer /ˈleɪtkʌmə(r)/ Người đến trễ.
- lateen /ləˈtin/ Lateen sail buồm tam giác.
- laten /ˈleɪtən/ Làm cho chậm, làm cho muộn.
- latent /ˈleɪtnt/ Ngầm, ngấm ngần, âm ỉ, ẩn, tiềm tàng.
- laterality /ləˈtɜːətliːɪt/ Sự dùng quen một tay.
- lateritic /ˌlætəˈrɪtɪk/ Laterit, đá ong.
- laterization /ˌlætərəˈzeɪʃən/ Quá trình đá ong hoá.
- lathed /lɑːθt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lathe
- lathee /ˈlæθi/ Gậy dài bịt sắt.
- lathered /lˈɑːðəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lather
- lathering /ˈlæðɜːin/ hiện tại phân từ của lather
- lathers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lather
- lathery /ˈlæðɜːi/ Có bọt.
- lathes /lˈeɪðz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lathe
- lathi /ˈlɑːtiː/ Mỏng mảnh như thanh lati.
- lathing /ˈlæθin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lathe.
- laths /læθs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lath
- lathy Mỏng mảnh như thanh lati.
- lathyrism /ˈlæθəˌrɪzəm/ Sự ngộ độc do ăn loại cây lathyrus gây ra liệt chân.
- lathyritic /ˌlæθəˈrɪtɪk/ Gây bệnh liệt chân.
- latices /ˈleɪtɪsiːz/ Nhựa m.
- laticifer /leɪˈtɪsəfɜː/ Tế bào cây có nhựa mủ.
- laticiferous /ləˈtɪsəˌfɔːrz/ Có nhựa m.
- latifundia /lɑːtiːˈfenʃə/ Đại điền trang.
- latifundium /ˌlætəˈfəndiəm/ Điền trang lớn.
- latinate /ˈlætɪneɪt/ Thuộc Latinh.
- latinisation /ləˌtɪnsəˈeɪʃən/ Sự La-tinh hoá.
- latinise /ˈlætɪnaɪz/ La tinh hoá.
- latinism /ˈlætəˌnɪzəm/ Từ ngữ đặc La-tinh.
- latinist /ˈlætənɪst/ Nhà nghiên cứu tiếng La-tinh.
- latinity /læˈtɪnəti/ Phong cách ngôn ngữ La-tinh.
- latinization /ˌlætɪnaɪˈzeɪʃən/ Sự La-tinh hoá.
- latinize /ˈlætənˌɑɪz/ La tinh hoá.
- latinizer /ˈlætəˌnaɪzə/ Người La-tinh hoá.
- latins /ˈlætənz/ Các nước Châu mỹ La-tinh.
- latish /ˈleɪtɪʃ/ Hơi chậm, chầm chậm.
- latitudes Số nhiều của latitude
- latitudinal /lætɪˈtud(ɪ)nəl/ Độ vĩ, đường vĩ.
- latitudinarian /ˌlætəˌtuːdəˈnɛriən/ Trong một phạm vi rộng lớn, không bó hẹp.
- latitudinarianism /ˌlætəˌtuːdəˈnɛriəˌnɪzəm/ Chủ nghĩa tự do, chủ nghĩa phóng túng.
- latitudinous /ˌlætəˈtuːdənəs/ Có phạm vi rộng lớn.
- latium /ˈleɪʃiəm/ Đồng bằng được cho là khởi thủy thành Roma.
- latosol /ˈlætəˌsɔl/ Đất nhiệt đới màu đỏ và vàng.
- latosolic /ˈlætəˌsɔlɪk/ Thuộc đất nhiệt đới màu đỏ và vàng.
- latrine /ləˈtriːn/ Nhà xí.
- latte /ˈlæteɪ/ Một loại cà phê espresso sữa.
- latterly /ˈlætɜːli/ Về sau; về cuối.
- lattermost /ˈlætəˌməʊst/ Cuối cùng, mới nhất.
- latticed /ˈlætɪst/ Thành rào mắt cáo, thành lưới mắt cáo; có rào mắt cáo, có lưới mắt cá…
- latvian /ˈlætviən/ Người Latvia.
- lauan /ˈluːˌɑːn/ Gỗ Phi-líp-pin.
- laud /lɔːd/ lời tán dương, lời ca ngợi, lời khen ngợi.
- laudability /lɑːdəˈtɪbləti/ Sự đáng tán dương, sự đáng ca ngợi, sự đáng khen ngợi.
- laudableness /ˈlɔdəbəlnəs/ Sự đáng tán dương, sự đáng ca ngợi, sự đáng khen ngợi.
- laudably /ˈlɔːdəbli/ Đáng khen, đáng ca ngợi.
- laudanum /ˈlɔːdənəm/ Lauddanom, cồn thuốc phiện.
- laudation /lɔˈdeɪʃən/ Sự tán dương, sự ca ngợi, sự khen ngợi.
- laudative /ˈlɔdətɪv/ Tán dương, ca ngợi, khen.
- laudator /ˈlɔːdətə/ Người tán dương, người khen.
- laudatory /ˈlɔːdətəri/ Tán dương, ca ngợi, khen; hay tán dương, hay khen.
- lauded /lˈɔːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của laud
- lauder /ˈlɔdɜː/ Người tán dương, người khen.
- lauding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của laud.
- lauds /ˈlɔdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laud
- laughableness /ˈlæfəbəlnəs/ Tính chất tức cười, tính chất nực cười.
- laughably /ˈlɑːfəbli/ Tức cười, nực cười.
- laughed /læft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của laugh
- laughing /ˈlɑːfɪŋ/ Sự cười, sự cười đùa.
- laughingly /ˈlɑːfɪŋli/ Vui vẻ, tươi cười.
- laughs /lˈɑːfz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laugh
- laukkai /lɑːˈkɑːki/ Một thành phố của Kokang, Shan, Myanmar.
- launched /lɑntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của launch
- launcher /ˈlɔːntʃə(r)/ Người phóng, máy phóng.
- launches /lˈɔːntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của launch
- launchpad /ˈlɔntʃˌpæd/ Bệ phóng.
- launder /ˈlɔːndə(r)/ Giặt là.
- laundered /lˈɔːndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của launder
- launderette /ˌlɔndəˈrɛt/ Hiệu giặt tự động.
- launders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của launder
- laundress /ˈlɔndrəs/ Chị thợ giặt.
- laundrette /lɔːnˈdret/ Hiệu giặt tự động.
- laundromat /ˈlɔndrəˌmæt/ Hiệu giặt tự động.
- laundryman /ˈlɔːndrimən/ Thợ giặt.
- laundrywoman /ˈlaʊndriːˌwʊmən/ Chị thợ giặt.
- laura /ˈlɑːvrə/ Tu viện ở nhà thờ chính giáo phương đông.
- lauraceous /ˌlɔrˈeɪʃəs/ họ long não.
- laureate /ˈlɒriət/ Được giải thưởng.
- laureateship /ˈlɔriətˌʃɪp/ Địa vị được thưởng.
- laurelled /ˈlɔrəld/ Được vinh hiển, được vẻ vang.
- lav /læv/ Nhà vệ sinh.
- lavabo /ləˈvɑːˌboʊ/ Kinh rửa tay; khăn lau tay.
- lavaflows /ˈlævəˌflaʊz/ Số nhiều của lavaflow
- lavage /ˈlævɪdʒ/ Sự rửa; phương pháp trị liệu bằng cách rửa một bộ phận trong cơ thể.
- lavation /leɪˈveɪʃən/ Sự rửa.
- lavational Sự rửa.
- lavatories /lˈævətərˌiz/ Số nhiều của lavatory
- lave /ˈleɪv/ Tắm rửa.
- laved /lævd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lave
- lavement /ˈleɪvmənt/ Sự rửa, sự thụt.
- lavender /ˈlævəndə(r)/ Cây oải hương, hoa oải hương spike).
- lavendered /ˈlævəndə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lavender
- lavenders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lavender
- laverock /ˈlævərək/ Chim chiền chiện.
- laves /leɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lave
- laving /lævɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lave.
- lavished /lˈævɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lavish
- lavishes /lˈævɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lavish
- lavishing /lˈævɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lavish.
- lavishly /ˈlævɪʃli/ Phung phí, hoang toàng.
- lavishment /ˈlævɪʃmənt/ Sự xài phí, sự lãng phí.
- lavishness /ˈlævɪʃnəs/ Tính hay xài phí, tính hoang toàng.
- lavolta /ləˈvɑːltə/ Điểu nhảy lavôta trước đây của Pháp.
- lavvie /ˈlævi/ Cũng lavvy.
- lawcourt /ˈlɔːˌkɔːrt/ Toà án, pháp đình.
- lawfully /ˈlɔfəlli/ Hợp pháp, đúng luật.
- lawfulness /ˈlɔːflnəs/ Sự hợp pháp, sự đúng luật.
- lawgiver /ˈlɔˌɡɪvər/ Người lập pháp, người làm luật.
- lawgivers Số nhiều của lawgiver
- lawless /ˈlɔːləs/ Không có pháp luật.
- lawlessly /ˈlɔləsli/ Lộn xộn, vô trật tự.
- lawmaker /ˈlɔːmeɪkə(r)/ Người lập pháp, người làm luật.
- lawman /ˈlɔːmæn/ Người thi hành luật; sĩ quan cảnh sát.
- lawny /ˈlɔni/ Vải batit; như vải batit.
- lawrencium /lɒˈrensiəm/ Lawrencium.
- lawsuits Số nhiều của lawsuit
- laxation /lækˈseɪʃən/ Xem lax chỉ tình trạng
- laxative /ˈlæksətɪv/ Nhuận tràng.
- laxities /ˈlaksɪtiz/ Số nhiều của laxity
- laxly /ˈlæksli/ Thiếu chặt chẽ, lỏng lẻo.
- laxness /ˈlæksnəs/ Tính lỏng lẻo, tính không chặt chẽ; tình trạng lỏng lẻo, tình trạng k…
- layabout /ˈleɪəbaʊt/ Người đi lang thang, người vô công rồi nghề.
- layerage /ˈleɪərɪdʒ/ Phương pháp chiết cành.
- layered /ˈleɪərd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của layer
- layette /leɪˈet/ Tã lót.
- laying /ˈleɪin/ Sự đặt.
- layoffs /lˈeɪɒfs/ Số nhiều của layoff