Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/18
- leptotene /ˈlɛptəˌtin/ Sợi mảnh.
- lesbianism /ˈlɛzbiəˌnɪzəm/ Sự đồng tính nữ.
- lesbians Số nhiều của lesbian
- lespedeza /ˌlɛspəˈdizə/ Cây hồ chì, cây đậu mắt gà.
- less /les/ Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém.
- lessee /leˈsiː/ Người thuê theo hợp đồng.
- lessen /ˈlesn/ Làm nhỏ đi, làm bé đi, làm giảm đi.
- lessened /lˈɛsənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lessen
- lessens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lessen
- lesser /ˈlesə(r)/ Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn.
- lessor /leˈsɔː(r)/ Chủ cho thuê theo hợp đồng.
- lessors Số nhiều của lessor
- lest /lest/ Rằng, rằng.
- let /let/ Để cho, cho phép.
- letch /ˈlɛtʃ/ Sự thèm muốn.
- letdown /ˈlɛtˌdɑʊn/ Sự thất vong, sự chán ngán.
- lethality /ˈliθələti/ Tính có thể làm chết người, khả năng gây chết người.
- lethally /ˈliθəlli/ Chí tử, chết bỏ.
- lethargic /ləˈθɑːdʒɪk/ Hôn mê.
- lethargical /ləˈθɑːrdʒəkəl/ Hôn mê.
- lethargically /ləˈθɑːrdʒɪkəlli/ Lờ phờ, thờ ơ.
- lethe /ˈliːθi/ Sông Mê.
- lethean /liːˈθiən/ Sông Mê.
- lett /ˈlɛt/ Người Lát-vi.
- lettered /ˈlɛtɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của letter
- letterhead /ˈletəhed/ Phần in đầu giấy viết thư.
- letterheads Số nhiều của letterhead
- letterless /ˈletələs/ Vô học, dốt nát.
- letterman /ˈlɛtɜːmən/ Học sinh được thưởng huy hiệu.
- letters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của letter
- lettish /ˈlɛtɪʃ/ Tiếng Lát-vi.
- lettuces Số nhiều của lettuce
- letup /ˈlɛtˌəp/ Sự bớt dần.
- leu /ˈleɪuː/ Đồng lây ley).
- leucine /ˈluːˌsin/ Leuxin.
- leucite /ˈluːˌsɑɪt/ Leuxit.
- leucocythaemia /ˌliːkəʊˈʃiːtəˌfeɪ/ Bệnh bạch cầu.
- leucocythemia /ˌliːkəʊˈʃiːtəmi/ Bệnh bạch cầu.
- leucocytic /ˌluːkəˈkɪtɪk/ bạch cầu.
- leucocytosis /ˌluːkəˈkeɪʃəs/ Chứng tăng bạch cầu.
- leucoderma /luːkəʊˈdeməə/ Bệnh bạch bì.
- leucoma /l(j)uːˈkəʊmə/ Vảy cá mắt.
- leucopenia /ˌluːkəˈpiːniːə/ Sự giảm bạch cầu.
- leucoplakia /ˌluːkəˈplaɪkə/ Chứng bạch sản.
- leucoplast /ˈluːkəˌplæst/ Lạp vô sắc, lạp thể trắng.
- leucoplastid /ˈluːkəˌplæstɪd/ Xem leucoplast chỉ thuộc về
- leucopoiesis /ˌluːkəʊˈpɔɪpsiːz/ Sự tạo bạch cầu.
- leucopoietic /ˌliːuːkəʊˈpaɪtɪk/ Sự tạo bạch cầu.
- leucorrhoea /ˌluːkəʊˈreɪfiːəʊ/ Bệnh bạch đái.
- lev /ˈlɛf/ Đồng leva.
- leva /lˈɛvə/ Đồng leva.
- levant /ləˈvænt/ Levant miền cận đông.
- levanter /ləˈvæntɜː/ Người dân cận đông.
- levantine /ˈlɛvəntaɪn/ Cận đông.
- levees /lˈɛviːz/ Số nhiều của levee
- leveler /ˈlevələ(r)/ Người chủ truong san bằng mọi khác biệt xã hội.
- levelled /lˈɛvəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của level
- leveller /ˈlevələ(r)/ Người san bằng, cái san bằng.
- levelling /ˈlɛvəllin/ hiện tại phân từ của level
- levels /lˈɛvəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của level
- lever /ˈliːvə(r)/ Cái đòn bẩy.
- levered /lˈiːvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lever
- leveret /ˈlevərət/ Thỏ con.
- levering /lˈiːvərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lever.
- levers /lˈiːvəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lever
- leviable /ˈlɛviəbəl/ Có thể thu được.
- leviathan /ləˈvaɪəθən/ Thuỷ quái.
- levied /lˈɛvɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của levy
- levies /lˈɛvɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của levy
- levigate /ˈlɛvəˌɡeɪt/ Tán thành bột mịn; làm cho mịn.
- levigation /ˌlɛvəˈɡeɪʃən/ Sự tán, sự nghiền thành bột; sự làm cho mịn.
- levin /ˈlɛvən/ Chớp, tia chớp.
- levis /lˈɛvɪs/ Quần Jean, quần bò.
- levitate /ˈlevɪteɪt/ Bay lên; làm bay lên.
- levitated /lˈɛvɪtˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của levitate
- levitates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của levitate
- levitating /ˈlɛvɪteɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của levitate.
- levitation /ˌlevɪˈteɪʃn/ Sự bay lên.
- levite /ˈliˌvɑɪt/ Người Lê-vi.
- levitical /lɪˈvɪtɪkəl/ Người Lê-vi.
- levity /ˈlɛvəti/ Tính coi nhẹ, tính khinh suất, tính khinh bạc, tính nhẹ dạ.
- levodopa /ˌlɛvəˈdoʊpə/ Chất dùng để chữa bệnh packinsơn.
- levogyrate /ˌlevəˈɡweɪɪti/ Quay trái, tả tuyến.
- levulose /ˈlɛvjəˌloʊs/ Levuloza, đường quả.
- lew /ljuː/ Đồng leva.
- lewd /luːd/ Dâm dục, dâm dật.
- lewdly /ˈluːdli/ Dâm đãng, dâm dật.
- lewis /ˈluːəs/ Cái móc đá tảng.
- lewises /ˈluːəsɪz/ Số nhiều của lewis
- lewisite /ˈluːəˌsɑɪt/ Liuzit.
- lewisson /ˈluːɪsən/ Xem lewis
- lexeme /ˈleksiːm/ Từ vị.
- lexical /ˈleksɪkl/ Từ vựng học.
- lexically /ˈlɛksɪkəlli/ Về mặt từ vựng, về phương diện từ vựng.
- lexicographer /ˌleksɪˈkɒɡrəfə(r)/ Nhà từ điển học; người soạn từ điển.
- lexicographers Số nhiều của lexicographer
- lexicographical /ˌleksəkəˈɡræfɪkəl/ Từ điển học.
- lexicography /ˌlɛksəˈkɑːɡrəfi/ Từ điển học.
- lexicological /ˌleksəkəˈlɑːdʒɪkəl/ Từ vựng học.
- lexicologist /ˌlɛksəˈkɑːlədʒist/ Nhà từ vựng học.
- lexicology /ˌleksɪˈkɒlədʒi/ Từ vựng học.
- lexigraphy /ˌleksɪˈɡræfiːɪk/ Đơn vị từ vựng.
- ley /leɪ/ Đất bỏ hoá.
- lezhes /ˈleʃɪz/ Số nhiều của lezh
- lf /ˈelf/ Tần số thấp.
- lgbt /ɛl dʒiː biː tiː/ Viết tắt từ những chữ cái đầu của đồng tính nữ, đồng tính nam, song t…
- li /liː/ Dặm Trung Quốc.
- liable /ˈlaɪəbl/ Có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận.
- liaise /liˈeɪz/ Giữ liên lạc; bắt liên lạc.
- liaised Quá khứ và phân từ quá khứ của liaise
- liaises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liaise
- liaising /liːˈeɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của liaise.
- liana /liˈɑːnə/ Dây leo.
- liane /liˈæn/ Xem liana
- lianoid /laɪəˈnɔɪd/ Dạng dây leo.
- liao /ˈljɑʊ/ Nhà Liêu.
- liars /lˈaɪəz/ Số nhiều của liar
- lias /ˈlɑɪəs/ Bậc liat.
- liason Từ sai chính tả của liaison.
- liassic /lɑɪˈæsɪk/ Bậc liat.
- lib /lɪb/ Thgt sự giải phóng, sự phóng thích.
- libation /laɪˈbeɪʃn/ Sự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng; sự lễ rượu.
- libational /laɪˈbeɪʃənəl/ Sự rẩy rượu cúng; lễ rượu.
- libationary /ˈlɪbjəˌneɪʃə/ Sự rẩy rượu cúng; lễ rượu.
- libber /ˈlɪbɜː/ Người đòi giải phóng cho cái gì, người chủ trương mang lại tự do cho …
- libelant /ˈlaɪblənt/ Người đứng đơn, nguyên đơn.
- libelee /ˈlaɪbəli/ Bên bị.
- libeler /ˈlɑɪbəlɜː/ Người phỉ báng.
- libelist /ˈlɑɪbəˌlɪst/ Người phỉ báng.
- libellant /ˈlaɪblənt/ Người đứng đơn, nguyên đơn.
- libelled /lˈaɪbəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của libel
- libeller /ˈlaɪbələ/ Người phỉ báng.
- libelling /lˈaɪbəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của libel.
- libellist /ˈlaɪbələst/ Người phỉ báng.
- libellous /ˈlaɪbələs/ Dạng viết khác của libelous
- libelous /ˈlaɪbələs/ Phỉ báng, bôi nhọ.
- libels /lˈaɪbəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của libel
- liber /ˈlaɪbə/ Libe.
- liberalise /ˈlɪbrəlaɪz/ Mở rộng tự do; làm cho có tự do.
- liberalisms Số nhiều của liberalism
- liberalistic /ˌlaɪbəəˈslɪtɪk/ Tự do chủ nghĩa.
- liberality /ˌlɪbəˈræləti/ Tính rộng rãi, tính hoà phóng.
- liberalize /ˈlɪbərəˌlɑɪz/ Mở rộng tự do; làm cho có tự do.
- liberalized Quá khứ và phân từ quá khứ của liberalize
- liberalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liberalize
- liberalizing /ˈlɪˌbɜːrəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của liberalize.
- liberally /ˈlɪbərəlli/ Tùy tiện, tùy nghi.
- liberate /ˈlɪbəreɪt/ Tha, thả, giải phóng, phóng thích, cho tự do.
- liberated Quá khứ và phân từ quá khứ của liberate
- liberates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liberate