Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/18
- liberating /lˈɪbərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của liberate.
- liberations Số nhiều của liberation
- liberator /ˈlɪbəreɪtə(r)/ Người giải phóng, người giải thoát.
- libertarian /ˌlɪbəˈteəriən/ Người tự do chủ nghĩa; người tán thành tự do.
- libertarianism /ˌlɪbɜːˈtɛriəˌnɪzəm/ Chủ nghĩa tự do.
- liberticide /laɪˈbretɪˌsaɪd/ Kẻ phá hoại tự do.
- liberties /lˈɪbətɪz/ Số nhiều của liberty
- libertinage /ˈlɪbɜːˌtinɪdʒ/ Sự phóng đâng, sự dâm đãng.
- libertine /ˈlɪbətiːn/ Người phóng đâng, người truỵ lạc, người dâm đãng.
- libidinal /ləˈbɪdənəl/ dục tính.
- libidinous /lɪˈbɪdɪnəs/ Dâm đâng, dâm dật.
- libidinousness /ˈlɪbɪdənəsənz/ Tính dâm đâng, tính dâm dật.
- libido /lɪˈbiːdəʊ/ Dục tình.
- libra /ˈliːbrə/ cung Thiên Bình.
- libran /ˈlibrən/ Cung Thiên Bình.
- librarians Số nhiều của librarian
- librarianship /lɑɪˈbrɛriənˌʃɪp/ Nghề thư viện.
- librarianships Số nhiều của librarianship
- libraries /lˈaɪbrəriz/ Số nhiều của library
- librate /ˈlaɪbreɪt/ Đu đưa, lúc lắc, bập bềnh.
- libration /lɑɪˈbreɪʃən/ Tình trạng đu đưa, tình trạng lúc lắc, tình trạng bập bềnh.
- libratory /ˈlaɪbrəˌtɔːri/ Đu đưa, lúc lắc, bập bềnh.
- libretti /lɪbrˈɛti/ Lời nhạc kịch.
- librettist /lɪˈbretɪst/ Người viết lời nhạc kịch.
- librettists Số nhiều của librettist
- libyan /ˈlɪbiən/ Người Libi.
- lice /laɪs/ Số nhiều của louse
- licenced Quá khứ và phân từ quá khứ của licence
- licences Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của licence
- licencing /lˈaɪsənsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của licence.
- licensable /lˈaɪsənsəbəl/ Có thể cho phép; có thể cấp giấy phép.
- licensee /ˌlaɪsənˈsiː/ Người được cấp giấy phép, người được cấp môn bài, người được cấp đăng…
- licenser /ˈlaɪsənsɜːr/ Người cấp giấy phép, người cấp môn bài, người cấp đăng ký.
- licensor /ˈlaɪsənsər/ Người cấp giấy phép, người cấp môn bài, người cấp đăng ký.
- licentiate /laɪˈsenʃiət/ Cử nhân.
- licentiates Số nhiều của licentiate
- licentiateship /ˈlaɪsənˌtʃaɪzɪtʃ/ Bằng cử nhân.
- licentious /laɪˈsenʃəs/ Phóng túng, bừa bãi; dâm loạn.
- licentiously /lɑɪˈsɛntʃəsli/ Phóng túng, bừa bãi.
- licentiousness /laɪˈsenʃəsnəs/ Sự phóng túng, sự bừa bãi; sự dâm loạn.
- lich /lɪtʃ/ Thi thể, thi hài, xác.
- lichee /ˌlaɪˈtʃiː/ Quả vải.
- lichen /ˈlaɪkən/ Địa y.
- lichened /ˈlɑɪkənd/ Có địa y.
- lichenise /ˈlaɪkənaɪz/ Phủ địa y lên.
- lichenize /ˈlaɪkənaɪz/ Phủ địa y lên.
- lichenology /ˌlɑɪkəˈnɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu địa y.
- lichenous /ˈlɪkənəs/ Địa y; có địa y; như địa y.
- lichgate /ˈlɪɡˌtʃeɪt/ Cổng vào nghĩa địa.
- licit /ˈlɪsɪt/ Đúng luật, hợp pháp.
- licked /lɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lick
- lickerish /ˈlɪkərɪʃ/ Thích ăn ngon.
- lickerishness /ˈlɪkərɪʃnəs/ Tính thích ăn ngon.
- licking /ˈlɪkɪŋ/ Sự liếm; cái liếm.
- licks /lɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lick
- lickspittle /ˈlɪkspɪtl/ Kẻ xu nịnh, kẻ liếm gót.
- licorice /ˈlɪkərɪʃ/ Cam thảo.
- lictor /ˈlɪktɜː/ Vệ sĩ La-mã).
- lidar /ˈlɑɪˌdɑːr/ Loại rada phát sáng từ tia la-de).
- lidded /ˈlɪdɪd/ Có nắp.
- lidless /ˈlɪdləs/ Không nắp, không vung.
- lido /ˈliːdəʊ/ Bể bơi công cộng ngoài trời.
- liebfraumilch /ˈliːbfraʊmɪlʃ/ Rượu vang trắng làm ở thung lũng sông Rhin.
- lied /liːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lie
- lieder /ˈliːdə(r)/ Bài ca, bài thơ.
- lief /liːf/ Sãn lòng, tự nguyện.
- liegeman /ˈliːdʒmən/ Người tâm phúc, người trung thành.
- lienable /ˈliːnəbəl/ Có thể giữ làm vật bảo đảm.
- liens /lˈiːənz/ Số nhiều của lien
- lierne /liˈɜːn/ Gân vòm.
- lies /laɪz/ Số nhiều của lie
- lieu /luː/ In lieu of thay thế vào.
- lieutenancy /luːˈtɛnəntsi/ Chức trung uý.
- lieutenants Số nhiều của lieutenant
- lifebelt /ˈlaɪfbelt/ Đai cứu đắm.
- lifebuoy /ˈlaɪfbɔɪ/ Phao cứu đắm.
- lifeclass Lớp học hoạ sinh viên vẽ người mẫu sống.
- lifeful /ˈlɑɪffəl/ Đầy sức sống, sinh động.
- lifeless /ˈlaɪfləs/ Không có sự sống.
- lifelessly /ˈlɑɪfləsli/ Không sinh động, tẻ nhạt.
- lifelessness /ˈlɑɪfləsnəs/ Sự không có sự sống.
- lifelikeness /ˈlɑɪfˌlɑɪknəs/ Sự giống như thật.
- lifer /ˈlaɪfə(r)/ Người bị tù chung thân.
- liferent /ˈlaɪfrənt/ Quyền được dùng tài sản nhưng không được quyền phá hủy nó.
- lifted /ˈlɪftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lift
- liftman /ˈlɪftmən/ Người coi thang máy.
- lifts /lˈɪfts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lift
- ligament /ˈlɪɡəmənt/ Dây chằng.
- ligamental /ˌlaɪəɡˈmentəl/ Dây chằng.
- ligamentous /lɪɡəˈmɛntəs/ Dây chằng.
- ligate /lɪˈɡeɪt/ Buộc, thắt.
- ligated Quá khứ và phân từ quá khứ của ligate
- ligates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ligate
- ligating /ˈlaɪɡætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ligate.
- ligation /lɑɪˈɡeɪʃən/ Sự buộc, sự thắt.
- ligature /ˈlɪɡətʃə(r)/ Dây buộc, dải buộc.
- ligatured Quá khứ và phân từ quá khứ của ligature
- ligatures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ligature
- ligaturing /ˈlɪɡətəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ligature.
- lighted /ˈlaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của light
- lightened /lˈaɪtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lighten
- lightening /ˈlɑɪtənin/ hiện tại phân từ của lighten
- lightens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lighten
- lighterage /ˈlɑɪtərɪdʒ/ Sự chở hàng bằng sà lan.
- lighterman /lˈaɪtəmən/ Người làm việc trên sà lan.
- lightest so sánh nhất của light
- lightfast Bền, không phai.
- lighthouses Số nhiều của lighthouse
- lightish /ˈlɑɪˌtɪʃ/ Nhè nhẹ.
- lightness /ˈlɑɪtnəs/ Tính nhẹ.
- lights /laɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của light
- lightship /ˈlaɪtʃɪp/ Thuyền hiệu có đèn.
- lightsome /ˈlɑɪtsəm/ Có dáng nhẹ nhàng; duyên dáng, thanh nhã.
- lightsomeness /ˈlɑɪtsəmnəs/ Dáng nhẹ nhàng; sự duyên dáng, tính thanh nhã.
- lightweight /ˈlaɪtweɪt/ Thể hạng cân nhẹ.
- ligible Dễ đọc dễ xem, rõ ràng.
- ligneous /ˈlɪɡniəs/ Bằng gỗ; giống gỗ; có chất g.
- lignification /ˌlɪɡnəfəˈkeɪʃən/ Sự hoá g.
- lignify /ˈlɪɡnəˌfɑɪ/ Hoá gỗ.
- lignin /ˈlɪɡnən/ Chất gỗ, linhin.
- lignite /ˈlɪɡnaɪt/ Than non.
- lignitic /lɪɡˈnɪtɪk/ Thuộc than non, than nâu.
- lignivorous /lɪɡˈnuːvrəs/ Ăn gỗ, ăn licnin.
- lignolytic /ˌlaɪnəʊˈtɪlɪkət/ Sự phân giải licnin.
- ligroin /ˈlɪɡrɔɪn/ Ligroin.
- ligula /ˈlɪɡjələ/ Xem ligule
- ligule /ˈlɪˌɡjuːəl/ Lưỡi bẹ.
- likable /ˈlaɪkəbl/ Dễ thương, đáng yêu.
- likableness /ˈlaɪkəblnəs/ Tính dễ thương, tính đáng yêu.
- liked /laɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của like
- likelihoods Số nhiều của likelihood
- likeliness /lˈaɪklinəs/ Sự có thể đúng, sự có thể thật.
- likened /lˈaɪkənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của liken
- likenesses /ˈlaɪknəsɪz/ Số nhiều của likeness
- likening /lˈaɪknɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của liken.
- likens /lˈaɪkənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liken
- likes /laɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của like
- lilac /ˈlaɪlək/ Cây tử đinh hương.
- liliaceous /ˈlɪliːəˌses/ Hoa huệ tây; giống hoa huệ tây.
- lilied /ˈlɪlid/ Giống màu hoa huệ tây; trắng ngần như hoa huệ tây.
- liliputian Nhỏ xíu, tí tẹo.
- lilliputian /ˌlɪlɪˈpjuːʃn/ Văn nhỏ xíu.
- lilo /ˈlaɪləʊ/ Phao nệm.
- lilt /lɪlt/ Bài ca du dương; bài ca nhịp nhàng.
- lilted /lɪltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lilt
- lilting /lɪltɪŋ/ Du dương, nhịp nhàng.
- lilts /lɪlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lilt
- limacine /ˈlaɪməˌsiːn/ Thuộc ốc sên.
- limbate /ˈlɪmbeɪt/ Có rìa khác màu.
- limbec /ˈlɪmbɪk/ alembic.