Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/18
- landscaping /lˈændskeɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của landscape.
- landscapist /ˈlændˌskeɪpɪst/ Hoạ sĩ vẽ phong cảnh.
- landside /lˈændsaɪd/ Mặt phẳng của lưỡi cày.
- landslips Số nhiều của landslip
- landsman /ˈlændzmən/ Người vùng đất liền.
- landward /ˈlændwəd/ Về phía bờ, về phía đất liền.
- landwards /ˈlændwədz/ Về phía bờ, về phía đất liền.
- laneway /ˈleɪnˌweɪ/ Con đường nhỏ dùng làm bãi đỗ xe).
- langbeineite Hợp chất hoá học K 2 Mg 2 3 thường được dùng trong công nghiệp phân b…
- langlauf /ˈlæŋlaʊf/ Chạy việt dã hoặc trượt băng đường dài.
- langobard /ˈlæŋɡəˌbɑːrd/ Người Langôba thứ sáu).
- langobardic /ˈlæŋɡəˌbɑːrdɪk/ Thuộc người Langôba.
- langouste /lɑːnˈɡuːst/ Tôm rồng.
- langsyne /ˈlæŋɡiːns/ Ngày xưa, thuở xưa.
- languages /ˈlæŋɡwɪd͡ʒɪz/ Số nhiều của language
- langue /ˈlɑŋ(ɡ)/ Tiếng, ngôn ngữ.
- languet /ˈlæŋɡwət/ Vật dạng như lưỡi.
- languidness /ˈlæŋɡwədnəs/ Sự uể oải, sự lừ đừ; sự yếu đuối, sự thiếu sinh động; sự chậm chạp.
- languish /ˈlæŋɡwɪʃ/ Ốm yếu, tiều tuỵ.
- languished /lˈæŋɡwɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của languish
- languishes /lˈæŋɡwɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của languish
- languishing /ˈlæŋɡwɪʃin/ hiện tại phân từ của languish
- languishment /ˈlæŋɡwɪʃmənt/ Sự ốm mòn, sự tiều tuỵ.
- languorous /ˈlæŋɡərəs/ Ẻo lả, yếu đuối.
- languorously /ˈlæŋɡərəsli/ Uể oải, lừ đừ.
- langur /lɑːŋˈɡʊr/ Loại khỉ châu á.
- laniard /ˈlænjəd/ Dây buộc.
- laniary /ˈlænjəi/ Để xé.
- laniferous /ˈlænɪfəəs/ Có len, có lông len.
- lanigerous /ˈlænɪɡəz/ Có len, có lông len.
- lank /læŋk/ Gầy, gầy gò; gầy và cao.
- lankiness /ˈlæŋkinəs/ Tình trạng gầy và cao lêu nghêu.
- lanky /ˈlæŋki/ Gầy và cao lêu nghêu.
- lanolin /ˈlænəlɪn/ Lanolin mỡ lông cừu.
- lanoline /ˈlænəˌlaɪn/ Lanolin, mỡ lông cừu.
- lansquenet /ˈlɑːnskəˌnɛt/ Lối chơi bài lencơnet.
- lantana /lænˈtɑːnə/ Cây cứt lợn.
- lantern /ˈlæntən/ Đèn lồng, lồng đèn, đèn xách.
- lanthanide /ˈlæntθəˌnɑɪd/ Bất cứ nguyên tố nào trong 15 nguyên tố thuộc các loại đất hiếm, có s…
- lanthanum /ˈlænθənəm/ Lantan.
- lanthorn /ˈlæntɜːn/ Xem lantern
- lanugo /ləˈnuːˌɡoʊ/ Lông tơ.
- lanyard /ˈlænjɑːd/ Dây buộc.
- lanyards Số nhiều của lanyard
- lao /laʊ/ Người Lào.
- laodicean /leɪˌɑːdəˈsiən/ Người thờ ơ.
- laotian /ˈlaʊʃn/ Xem Lao
- laparoscope /ˈlæpərəˌskoʊp/ Dụng cụ để soi bụng.
- laparoscopy /ˌlæpəˈrɒskəpi/ Sự soi bụng.
- laparotomy /ˌlæpəˈrɑːtəmi/ Thủ thuật mở bụng.
- lapas Số nhiều của lapa
- lapdog Chó cảnh.
- lapicide /ˈlæpɪsaɪd/ Thợ khắc đá, thợ khắc bia đá.
- lapidary /ˈlæpɪdəri/ Đá.
- lapidate /ˈlæpɪˌdeɪt/ Ném đá, ném đá cho chết.
- lapidify /ləˈpɪdəˌfaɪ/ Làm hoá đá.
- lapidodendron Cây váy.
- lapilus Mảnh nham thạch văng ra khi núi lửa phun.
- lapin /ˈlæpɪn/ Thỏ; da thỏ.
- laplander /ˈlæpˌlændɜː/ Người Láp.
- lapped /lˈæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lap
- lappet /ˈlæpət/ Vạt áo, nếp áo.
- lapping /ˈlæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lap.
- lappish /ˈlæˌpɪʃ/ Thuộc người Láp.
- laps /læps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lap
- lapsable /ˈlæpsəbəl/ Có thể sa ngã.
- lapsed /læpst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lapse
- lapses /ˈlæpsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lapse
- lapsing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lapse.
- lapstrake /ˈlæpˌstreɪk/ Có những tấm ván ghép chồng lên nhau.
- lapstreak /ˈlæpˌskriːk/ Xem lapstrake
- lapsus /ˈlæpsəs/ Sự lầm lỡ, sự lầm lẫn.
- laptop /ˈlæptɒp/ Máy tính laptop, máy tính xách tay.
- laputan /ləˈpjuːtən/ Lố bịch ngốc nghếch; ngớ ngẩn.
- lapwing /ˈlæpwɪŋ/ Chim te te.
- lar /ˈlɑːr/ Thần giữ nhà.
- larboard /ˈlɑːrbɜːd/ Mạn trái.
- larcener /ˈlɑːrsnɜː/ Kẻ ăn cắp.
- larcenous /ˈlɑːrsənəs/ Ăn cắp.
- larch /lɑːtʃ/ Cây thông rụng lá.
- lardaceous /ˈlɑːrdəʃəs/ Dạng m.
- larded /lˈɑːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lard
- larder /ˈlɑːdə(r)/ Chạn, tủ đựng thức ăn.
- larding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lard.
- lardon /lˈɑːdən/ Mỡ nhét vào thịt để rán; mỡ phần.
- lardoon /lɑːrˈduːn/ Mỡ nhét vào thịt để rán; mỡ phần.
- lards /lɑrdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lard
- lardy /ˈlɑːrdi/ Nhiều m.
- lares /lˈeəz/ Ông táo, vua bếp La mã).
- largeness /lɑːdʒnəs/ Sự rộng, sự lớn, sự rộng lớn.
- larger so sánh hơn của large
- largess /lɑːˈdʒes/ Của làm phúc, của bố thí.
- largesse /lɑːˈdʒes/ Của làm phúc, của bố thí.
- larghetto /lɑːrˈɡɛˌtoʊ/ Rất chậm.
- largish /ˈlɑːdʒɪʃ/ Hơi rộng, khá rộng.
- largo /ˈlɑːɡəʊ/ Cực chậm.
- lariat /ˈlɛriət/ Dây thừng.
- lariated /ˈlɛriətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lariat
- lariating /ˈlɛriətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lariat.
- lariats Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lariat
- lark /lɑːk/ Chim chiền chiện.
- larked /lˈɑːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lark
- larkiness /ˈlɑːrkinəs/ Tính hay đùa nghịch, tính hay bông đùa.
- larking /lˈɑːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lark.
- larkingly /lˈɑːkɪŋli/ Đùa nghịch, bông đùa.
- larks /lˈɑːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lark
- larkspur /ˈlɑːkspɜː(r)/ Cây phi yến, cây la lết.
- larky /ˈlɑːrki/ Hay đùa nghịch, hay bông đùa.
- larrikin /ˈlærɪkɪn/ Thằng du côn, thằng vô lại, thằng lưu manh.
- larrikinism /ˈlærɪˌkɪnɪst/ Sự làm ồn ào, sự phá rối om sòm.
- larrup /ˈlærəp/ Đánh, đập, vụt.
- larum /ˈlɑːrəm/ Sự báo động.
- larval /ˈlɑːvl/ Ấu trùng; giống hình ấu trùng.
- larvicide /ˈlɑːrvəˌsɑɪd/ Thuốc diệt các loại ấu trùng.
- larviform /ˈlɑːrvɪfɑːmə/ Hình ấu trùng.
- laryngeal /ləˈrɪndʒiəl/ Thanh quản.
- laryngectomee /ˌlærənˌdʒɛktəˈmi/ Người bị cắt thanh quản.
- laryngectomy /ˌlerɪˈŋɡektəmiː/ Thủ thuật cắt thanh quản.
- larynges /lərˈɪndʒiːz/ Thanh quản.
- laryngitic /ˌlerɪŋˈɡetɪkɪŋ/ Thuộc viêm thanh quản.
- laryngitis /ˌlærɪnˈdʒaɪtɪs/ Viêm thanh quản.
- laryngology /ˌlærənˈɡɑːlədʒi/ Khoa thanh quản.
- laryngoscope /ləˈrɪŋɡəˌskoʊp/ Kính soi thanh quản.
- laryngoscopical /lɑˈrɪndʒəˈskɑˌpɪkəl/ Thuộc kính soi thanh quản.
- laryngoscopy /ˌlɑrɪnˈɡɔskoʊˌpi/ Thuật soi thanh quản.
- laryngotomy /ˌleriːˈnɑːmptədʒi/ Thuật mở thanh quản.
- larynx /ˈlærɪŋks/ Thanh quản.
- lasagne /ləˈzænjə/ Món bột với cà chua và nước xốt và phó mát hấp chung.
- lascar /ˈlæskɜː/ Thuỷ thủ người Ân.
- lascivious /ləˈsɪviəs/ Dâm dật, dâm đãng; khiêu dâm.
- lasciviously /ləˈsɪviəsli/ Dâm dật, dâm dục, dâm đãng.
- lase /ˈleɪz/ Hoạt động như laze.
- lased /ˈɛˈleɪˈɛs/ˈlɑst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lase
- lases /ˈɛˈleɪˈɛs/ˈlɑsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lase
- lash /læʃ/ Dây buộc ở đầu roi.
- lashed /læʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lash
- lasher /ˈlæʃɜː/ Người đánh, người vụt, người quất.
- lashes /ˈlæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lash
- lashing /ˈlæʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lash.
- lashings /lˈæʃɪŋz/ Nhiều; thừa mứa.
- lashkar /ˈlæʃˌkɑːr/ Doanh trại quân đội Ân.
- lasing /lˈeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lase.
- lasley /ˈlæsli/ Tên một họ.
- lasleys /ˈlæsliz/ Số nhiều của Lasley
- lass /ˈlæs/ Cô gái, thiếu nữ.
- lassie /læs/ Cô gái, thiếu nữ.
- lasso /læˈsuː/ Dây thòng lọng.
- lassoed /lˈæsəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lasso
- lassoer /ˈlæˌsoʊɜː/ Người bắt bằng dây thòng lọng.
- lassoing /læsˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lasso.