Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/18
- laggardness /ˈlæɡɜːdnəs/ Tính chậm chạp; tính chậm trễ.
- lagged /lˈæɡd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lag
- lagger /lˈæɡə/ Người đi chậm đằng sau.
- lagniappe /ˈlænˌjæp/ Quà tặng nhỏ của người bán tặng cho người mua.
- lagomorphic /ˌlæɡəˈmɔrfɪk/ Cách viết khác : lagomorphous.
- lags /lˈæɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lag
- laguna /ləˈɡuːnə/ Hồ nhỏ.
- lah /lɑː/ La.
- lahnda /ˈlɑːndə/ Ngôn ngữ ấn ở Tây Punjab.
- laic /ˈleɪɪk/ Không theo đạo thế tục, phi giáo hội.
- laicisation /ˌleɪsiːˈseɪʃən/ Sự tách khỏi giáo hội, sự dứt quan hệ với giáo hội; sự làm trở thành …
- laicise /ˈleɪɪsʌɪz/ Tách khỏi giáo hội, dứt quan hệ với giáo hội; làm trở thành phi giáo …
- laicism /ˈleɪəˌsɪzəm/ Tính thế tục; tình trạng phi giáo hội.
- laicization /ˌleɪsiːˈeɪtəʒən/ Sự tách khỏi giáo hội, sự dứt quan hệ với giáo hội; sự làm trở thành …
- laicize /ˈleɪəˌsɑɪz/ Tách khỏi giáo hội, dứt quan hệ với giáo hội; làm trở thành phi giáo …
- lair /leə(r)/ Hang ổ thú rừng.
- laird /leəd/ Địa ch.
- lairy /ˈleəri/ Tinh ranh; xảo quyệt.
- laitance /ˈleɪtənts/ Xi măng hoà nước.
- lakelet /ˈleɪˌkliːt/ Hồ nhỏ.
- lakh /læk/ Cánh kiến đỏ.
- lalani /lɑːˈlɑːni/ Tên một họ.
- lalanis /ləˈlɑːnɪs/ Số nhiều của Lalani
- lallan /ˈlælən/ Thuộc miền đất thấp của Xcôtlân.
- lallans /ˈlælənz/ Tiếng địa phương miền đất thấp Xcôtlân.
- lallation /ləˈleɪʃən/ Sự l hoá.
- lallygag /ˈlɒlɪɡæɡ/ Tha thẩn, la cà.
- lam /læm/ Đánh, quật, vụt.
- lama /ˈlɑːmə/ Lama thầy tu ở Tây-tạng.
- lamaism /ˈlɑːməɪzəm/ Lạt-ma giáo.
- lamaist /ˈlɑːməˌɪst/ Adj.
- lamaistic /ˌleɪməˈsɪtsk/ Lạt-ma giáo.
- lamarckian /ləˈmɑːkɪən/ Học thuyết Lamac.
- lamarckism /ləˈmɑːrˌkɪzəm/ Học thuyết Lamarck, cho rằng các sự biến dị cấu trúc, đặc trưng của l…
- lamasery /ˈlɑːməsəri/ Tu viện lama.
- lambast Xem lambaste
- lambaste /læmˈbeɪst/ Đánh quật, vật.
- lambda /ˈlæmdə/ Lamdda.
- lambdacism /ˈlæmbdəˌsɪzəm/ Sự l hoá.
- lambdagram Biểu đồ lamđa.
- lambed /lˈæmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lamb
- lambency /ˈlæmbəntsi/ Sự lướt nhẹ, sự liếm nhẹ, sự nhuốm nhẹ.
- lambert /ˈlæmbɜːt/ O lambe.
- lambing /lˈæmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lamb.
- lambkin /lˈæmbkɪn/ Cừu con; cừu non.
- lambrequins /ˈlæmbrɪkwənz/ Số nhiều của lambrequin
- lambs /læmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lamb
- lambskin /ˈlæmˌskɪn/ Da cừu non.
- lame /leɪm/ Què, khập khiễng.
- lamebrain /ˈleɪmbreɪn/ ) ngu dốt
- lamed /ˈleɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lame
- lamella /ləˈmɛlə/ Lá mỏng, phiến mỏng.
- lamellae /ləˈmɛli/ Lá mỏng, phiến mỏng.
- lamellarly /ləˈmɛlɜːrli/ Do từng lá mỏng làm thành.
- lamellation /ˌlæməˈleɪʃən/ Sự hình thành hoặc phân chia thành lá, tờ.
- lamellibranch /ləˈmɛləˌbræŋk/ Lớp mang tấm.
- lamellibranchiate /ləˌmelˈbeknəʃəl/ Thuộc lớp mang tấm.
- lamellicorn /ləˈmɛləˌkɔrn/ Thuộc nhóm râu lá.
- lamelliform /ləˈmelɪfɜːɪn/ Có hình lá; có dạng tờ.
- lamely /ˈleɪmli/ Què quặt, khập khiểng.
- lameness /leɪmnəs/ Sự què quặt, sự đi khập khiễng.
- lamentableness /ləˈmɛntəbəlnəs/ Tính đáng thương, tính thảm thương, tính ai oán.
- lamentably /ˈlæməntəbli/ Đáng thương, thảm thương.
- lamented /ləˈmentɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lament
- laments Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lament
- lames /leɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lame
- lamia /ˈleɪmiə/ Nữ yêu.
- lamina /ˈlæmənə/ Phiến mỏng, bản mỏng, lớp mỏng.
- laminable /ˈlæmənəbəl/ Cán mỏng được, dát mỏng được.
- laminae /lɑːˈmiːnə/ Phiến mỏng, bản mỏng, lớp mỏng.
- laminal /ˈlæmənəl/ Thành phiến, thành lá, thành lớp.
- laminar /ˈlæmənɜː/ Thành phiến, thành lá, thành lớp.
- laminary /ˈlæməˌneri/ Thành phiến, thành lá, thành lớp.
- laminated /ˈlæmɪneɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của laminate
- laminates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laminate
- laminating /lˈæmɪnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của laminate.
- lamination /ˌlæməˈneɪʃən/ Sự cán mỏng, sự dát mỏng.
- laminator /ˈlæməˌneɪtɜː/ Như laminating-machine.
- laminectomy /ˌlæmɪˈnektəmi/ Phẫu thuật cắt một hoặc nhiều bên của vòm sau cột sống.
- laming /lˈeɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lame.
- lamington /ˈlæmɪŋtən/ Bánh ngọt úc.
- laminitis /ˌlæməˈnɑɪtəs/ Bệnh viêm móng ngựa.
- lammas /ˈlæməs/ Ngày hội mùa.
- lammastide /ˈlæməˌstaɪd/ Thời gian gần ngày hội mùa.
- lammed /læmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lam
- lammergeier /ˈlæməɡaɪə/ Cũng lammergeyer.
- lamming /lˈæmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lam.
- lampas /ˈlæmpəz/ Bệnh sưng hàm ếch.
- lampblack /ˈlæˌmbplæk/ Muội đèn.
- lampern /ˈlæmpərn/ Cá mút đá.
- lampion /læmˈpiːən/ Đèn chai, đèn cốc.
- lamplighter /ˌlɑɪtɜː/ Người thắp đèn.
- lampoon /læmˈpuːn/ Bài văn đả kích.
- lampooner /læmˈpuːnɜː/ Viết văn đả kích.
- lampoonery /læmˈpuːnəi/ Người chuyên viết văn đả kích.
- lampoonist /læmˈpuːnəst/ Viết văn đả kích.
- lamppost /ˈlæmˌpoʊst/ Cột đèn.
- lamprey /ˈlæmpri/ Cá mút đá.
- lamps /læmps/ Số nhiều của lamp
- lampshade /ˈlæmpʃeɪd/ Chao đèn.
- lampshaded Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của lampshade
- lampshades Số nhiều của lampshade
- lampshading Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lampshade
- lampshell /ˈlæmpˌʃɛl/ Động vật tay cuộn.
- lams /lˈæmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lam
- lanai /ləˈnɑɪ/ Hàng hiên dùng như phòng khách ngoài trời.
- lanate /lɑːˈnɑːti/ Có len; có lông len.
- lancashire /ˈlæŋkəˌʃɪr/ Pho mát Lancasơ.
- lancastrian /lænˈkæstriən/ Người dân ở Lancaster.
- lanced /lɑːnst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lance
- lancelate Hình ngọn giáo, hình mác.
- lancelet /ˈlæntslət/ Con lưỡng tiêm cá sống dưới nước).
- lancelets Số nhiều của lancelet
- lancer /ˈlɑːnsə(r)/ Kỵ binh đánh giáo, kỵ binh đánh thương.
- lances /ˈlɑːnsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lance
- lancet /ˈlɑːnsɪt/ Lưỡi trích.
- lancewood /ˈlæntsˌwʊd/ Cây có thân dẻo và dai.
- lancinating /ˈlæntsəˌneɪtɪŋ/ Đau nhói.
- lancination /ˌlænsiːˈænəˈteɪn/ Sự đau nhói bị dao đâm.
- lancing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lance.
- landau /ˈlændɔː/ Xe lenddô.
- landaulet /ˌlændəlˈɛt/ Xe lan-đô nhỏ.
- landed /ˈlændɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của land
- landfall /ˈlændfɔːl/ Sự trông thấy đất liền.
- landfill /ˈlændfɪl/ bãi chôn lấp rác; chôn lấp
- landform /ˈlændfɔːm/ Địa mạo.
- landgrave /ˈlændˌɡreɪv/ Lãnh chúa.
- landholder /ˈlændhəʊldə(r)/ Người chiếm hữu đất đai, địa chủ; người cho thuê đất.
- landholders Số nhiều của landholder
- landholding /ˈlændhəʊldɪŋ/ Sự chiếm hữu đất.
- landless /ˈlændləs/ Không có ruộng đất.
- landlessness /ˈlændləsnəs/ Tình trạng không có ruộng đất.
- landloper /ˈlændˌləʊpə/ Người lang thang, ma cà rồng.
- landlordism /ˌlɔrˌdɪzəm/ Chế độ địa chủ, chế độ chiếm hữu ruộng đất.
- landlords Số nhiều của landlord
- landlouper /ˈlændˌluːpə/ Người lang thang, ma cà rồng.
- landlubber /ˈlændlʌbə(r)/ Người quen sống trên cạn.
- landlubbing /ˈlændləbɪŋ/ Sự quen sống trên cạn.
- landmass /ˈlændmæs/ Vùng đất rộng.
- landmine /ˈlændmaɪn/ Quả mìn.
- landocracies /ˈlændəkrəsiz/ Số nhiều của landocracy
- landocracy /ˈlændəkrəsi/ Quý tộc ruộng đất; giai cấp địa ch.
- landownership /ˈlændˌoʊnɜːˌʃɪp/ Quyền sở hữu đất đai.
- landowning /ˈlændəʊnɪŋ/ Có ruộng đất.
- landrace /ˈlɑːndˌrɑːsə/ Giống lợn ở miền Bắc Châu Âu.
- lands /lænd/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của land
- landscaped Quá khứ và phân từ quá khứ của landscape
- landscaper /ˈlændˌskeɪpɜː/ Người xây dựng vườn hoa và công viên.
- landscapers Số nhiều của landscaper
- landscapes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của landscape