Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 13/18
- liquation /ˌlɑɪˈkweɪʃən/ Sự nấu chảy để lọc sạch chất lẫn.
- liquefacient /ˌlɪkwəˈfæstʃənt/ Hoá lỏng.
- liquefiable /lˈɪkwɪfˌaɪəbəl/ Hoá lỏng được.
- liquefied /lˈɪkwɪfˌaɪd/ Dạng viết khác của liquified
- liquefies /lˈɪkwɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liquefy
- liquefying /lˈɪkwɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của liquefy.
- liquesce /lɪˈkwɛs/ Trở thành lỏng; bị nấu chảy.
- liquescency /ˈlɪkwəsnəsti/ Tính hoá lỏng.
- liquescense Trạng thái hoá lỏng, trạng thái tan lỏng.
- liquescent /lɪˈkwɛsənt/ Hoá lỏng, tan lỏng; có thể hoá lỏng, có thể tan lỏng.
- liquidate /ˈlɪkwəˌdeɪt/ Thanh lý, thanh toán.
- liquidated /lˈɪkwɪdˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của liquidate
- liquidates /ˈlɪkwɪˌdeɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liquidate
- liquidating /lˈɪkwɪdˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của liquidate.
- liquidator /ˈlɪkwəˌdeɪtɜː/ Người thanh toán.
- liquidise /ˈlɪkwɪdaɪz/ Cho hoá lỏng.
- liquidised /lˈɪkwɪdˌaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của liquidise
- liquidiser /ˈlɪkwɪdaɪzə(r)/ Thiết bị giúp thực phẩm hoá lỏng.
- liquidises /lɪˈkwɪdɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liquidise
- liquidising /lˈɪkwɪdˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của liquidise.
- liquidity /ˈlɪkwədəti/ Trạng thái lỏng.
- liquidize /ˈlɪkwəˌdɑɪz/ Cho hoá lỏng.
- liquidized /lɪˈkwɪdəfst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của liquidize
- liquidizer /ˈlɪkwɪdaɪzə(r)/ Thiết bị giúp thực phẩm hoá lỏng.
- liquidizes /lɪˈkwɪdəfsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liquidize
- liquidizing /lɪˈkwɪdəfsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của liquidize.
- liquidometer Cái đo mức chất lỏng.
- liquids /lˈɪkwɪdz/ Số nhiều của liquid
- liquidus /ˈlɪkwɪduːs/ Đường pha lỏng.
- liquility Khả năng chuyển hoán.
- liquored /lˈɪkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của liquor
- liquorice /ˈlɪkərɪʃ/ Cam thảo.
- liquoring /ˈlɪkə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của liquor.
- liquorish /ˈlɪˌkwɜːɪʃ/ Thích uống rượu, tỏ vẻ thích rượu.
- liquors Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liquor
- lira /ˈlɪərə/ Đồng lia.
- lire /lˈaɪə/ Đồng lia.
- lisle /laɪl/ Sợi bông nhỏ xoắn chặt bền láng dệt bít tất.
- lisp /lɪsp/ Sự nói nhịu.
- lisped /lɪspt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lisp
- lisper /ˈlɪspɜː/ Người nói đớt.
- lisping /ˈlɪspin/ hiện tại phân từ của lisp
- lispingly /ˈlɪspinli/ Ngọng nghịu.
- lisps /lɪsps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lisp
- lissom /ˈlɪsəm/ Mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn.
- lissome /ˈlɪsəm/ Mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn.
- lissomness /ˈlɪsəmnəs/ Tính mềm mại; tính uyển chuyển; sự nhanh nhẹn.
- listed /ˈlɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của list
- listel /ˈlɪstəl/ Đường viền, đường chạy quanh cột, đường chạy quanh tường.
- listen /ˈlɪsn/ Nghe, lắng nghe.
- listenable /ˈlɪsnəbl/ Nghe thích thú.
- listened /ˈlɪsnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của listen
- listens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của listen
- listeria /lɪˈstɪəriə/ Một vài loại vi khuẩn.
- listerine /ˈlɪstɜːrˌin/ Nước sát trùng lixtơ.
- listlessness /ˈlɪstləsnəs/ Tính lơ đãng, tính thờ ơ, tính vô tình; tính lờ phờ.
- lists /lɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của list
- lit /lɪt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của light
- litany /ˈlɪtəni/ Kinh cầu nguyện.
- litchi /ˈliːtʃiː/ Từ đồng nghĩa của lychee
- literacy /ˈlɪtərəsi/ Sự biết viết, sự biết đọc.
- literal /ˈlɪtərəl/ Chữ; bằng chữ; theo nghĩa của chữ, theo nghĩa đen.
- literalise /ˈlɪtərəlaɪz/ Hiểu theo nghĩa đen, diễn đạt theo nghĩa đen.
- literalism /ˈlɪtərəˌlɪzəm/ Sự giải thích theo nghĩa đen.
- literalist /ˈlɪtəələst/ Người giải thích theo nghĩa đen.
- literality /ˌlaɪtəˈæləti/ Sự y theo nghĩa đen.
- literalize /ˈlɪtərəlaɪz/ Hiểu theo nghĩa đen, diễn đạt theo nghĩa đen.
- literalness /ˈlɪtərəlnəs/ Sự y theo nghĩa đen.
- literariness /ˈlɪtərərinəs/ Tính chất văn chương, tính chất văn học.
- literate /ˈlɪtərət/ Có học; hay chữ.
- literati /ˌlɪtəˈrɑːti/ Các nhà văn.
- literator /ˈlɪtəeɪtə/ Nhà văn.
- literators Số nhiều của literator
- litharge /ˈlɪˌθɑːrdʒ/ Chì oxit.
- litheness /lɑɪðnəs/ Tính mềm mại, tính dễ uốn.
- lithenesses /lɑɪðnəsɪz/ Số nhiều của litheness
- lithesome /ˈlɑɪðsəm/ Mềm mại; uyển chuyển; nhanh nhẹn.
- lithesomeness /ˈlɑɪðsəmnəs/ Cách viết khác : lissomeness.
- lithiasis /lɪˈθɑɪəsəs/ Bệnh sỏi.
- lithic /ˈlɪθɪk/ Đá.
- lithification /ˌlɪθɪfɪˈkeɪʃən/ Sự hoá đá, sự hình thành đá.
- lithistid /ˈlɪθɪstɪd/ Nhóm bọt biển đá.
- litho /lɪˈθɒɡrəfi/ Kỹ thuật in litô.
- lithographed /lˈɪθəɡrˌæfd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lithograph
- lithographer /ˈlɪθəˌɡræfɜː/ Thợ in đá, thợ in thạch bản.
- lithographers Số nhiều của lithographer
- lithographic /ˌlɪθəˈɡræfɪk/ Thuật in đá, thuật in thạch bản.
- lithographing /ˈlɪθəɡrɑːfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lithograph.
- lithographs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lithograph
- lithography /lɪˈθɑːɡrəfi/ Thuật in đá, thuật in thạch bản.
- lithoid /ˈlɪtˌhɔɪd/ Giống như đá.
- lithoidal /ˈlɪtəˌdəʊl/ Xem lithoid
- lithologist /ˈlɪθələdʒəst/ Nhà thạch học.
- lithology /lɪˈθɒlədʒi/ Khoa học về đá, thạch học.
- lithopone /ˈlɪθəˌpoʊn/ Litopon.
- lithoprint /ˈlɪθəprənt/ Thuật in đá, thuật in thạch bản.
- lithosol /ˈlɪθəˌsɑːl/ Đất phủ đá.
- lithosphere /ˈlɪθəsfɪə(r)/ Quyển đá.
- lithotomy /lɪˈθɑːtəmi/ Thuật cắt sỏi.
- lithotripter /ˈlɪθəˌtrɪptɜːr/ Máy nghiền sỏi.
- lithotrity /lɪˈθɑːtrəti/ Thuật nghiền sỏi.
- lithuanian /ˌlɪθjuˈeɪniən/ Lát-vi.
- litigable /lɪˈtɪɡəbəl/ Có thể tranh chấp, có thể kiện cáo.
- litigant /ˈlɪtɪɡənt/ Người kiện.
- litigants Số nhiều của litigant
- litigate /ˈlɪtɪɡeɪt/ Kiện, tranh chấp.
- litigates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của litigate
- litigating /lˈɪtɪɡˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của litigate.
- litigious /lɪˈtɪdʒəs/ Kiện tụng; có thể kiện, có thể tranh chấp.
- litigiousness /lɪˈtɪdʒəsnəs/ Tính có thể thích tranh chấp.
- litmus /ˈlɪtməs/ Quỳ.
- litotes /laɪˈtəʊtiːz/ Cách nói giảm.
- litterateur /ˌlɪtərəˈtɜː/ Nhà văn học.
- litterbug /ˈlɪtərˌbʌɡ/ Người vứt rác bừa bãi ra nơi công cộng.
- littered /lˈɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của litter
- littering /lˈɪtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của litter.
- littermate /ˈlɪtɜːˌmeɪt/ Con vật đẻ cùng một lứa.
- littermates Số nhiều của littermate
- litters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của litter
- littery /ˈlɪtɜːi/ Đầy rác rưởi.
- littleness /ˈlɪtlnəs/ Sự nhỏ bé.
- littoral /ˈlɪtərəl/ Bờ biển.
- liturgical /lɪˈtɜːdʒɪkl/ Nghi thức tế lễ.
- liturgically /ləˈtɜːdʒɪkəlli/ Theo nghi thức tế lễ.
- liturgics /lɪˈtjʊrɪks/ Sự khảo sát nghi thức tế lễ.
- liturgies /lˈɪtɜːdʒɪz/ Số nhiều của liturgy
- liturgiologist /ˌlɪdʒtɜːˈjuːdʒələst/ Người nghiên cứu nghi thức tế lễ.
- liturgiologyl Môn nghiên cứu nghi thức tế lễ.
- liturgist /ˈlɪtɜːdʒɪst/ Chuyên gia môn nghiên cứu nghi thức tế lễ.
- lituus /ˈlɪtjuəs/ Đường xoắn ốc "giây".
- livability /ˌlaɪvəˈbɪləti/ Tính có thể ở được.
- livable /ˈlɪvəbəl/ Có thể ở được.
- livableness /ˈlɪvəbəlnəs/ Tính có thể ở được.
- liveable /lˈɪvəbəl/ Có thể ở được.
- lived /laɪvd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của live
- livelong /ˈlɪvlɒŋ/ Toàn bộ, toàn thể, trọn vẹn, trọn.
- liven /ˈlaɪvn/ Làm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, làm vui lên, làm hăng hái; làm …
- livened /lˈaɪvnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của liven
- livener /ˈlɪviːnə/ Người làm hoạt động; người làm náo nhiệt, người làm vui lên; người là…
- livening /lˈaɪvnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của liven.
- livens /lˈaɪvnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của liven
- liveried /ˈlɪvərid/ Mặc chế phục.
- liveries /lˈɪvəriz/ Số nhiều của livery
- liverish /ˈlɪvərɪʃ/ Mắc bệnh gan, đau gan.
- liverishness /ˈlɪvərɪʃnəs/ Bệnh đau gan.
- liverpudian Dân thành phố Liverpool.
- liverwurst /ˈlɪvəwɜːst/ Xúc xích gan.
- livery /ˈlɪvəri/ Có màu gan.
- liveryman /ˈlɪvərimən/ Hội viên, phường hội.
- livestream /ˈlaɪvsˌriːt/ Truyền hình trực tuyến.