Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 12/18
- limbed /lɪmd/ Có tay chân.
- limbo /ˈlɪmbəʊ/ Chốn u minh, minh phủ.
- limeade /laɪmˈeɪd/ Nước chanh cam có ga.
- limeades Số nhiều của limeade
- limed /lˈaɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lime
- limekiln /ˈlɪmkiːlən/ Lò vôi.
- limen /ˈlɑɪmən/ Ngưỡng kích thích dưới.
- limerick /ˈlɪmərɪk/ Bài thơ hài hước năm câu.
- limes /ˈlʌɪmiːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lime
- limey /ˈlaɪmi/ Limer-juicer.
- limicoline /ˈlɪmɪˌkəʊli/ Sống trên bờ.
- limicolous /ˈlɪməˌkuːlz/ Sống trong bùn, sống ở vùng bùn lầy.
- liminal /ˈlɪmənəl/ ngưỡng kích thích dưới; ở ngưỡng kích thích dưới.
- liming /lˈaɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lime.
- limitary /ˈlɪməˌtɛri/ Giới hạn; có hạn; dùng làm giới hạn.
- limitations /ˌlɪmɪˈteɪʃənz/ Những giới hạn, mặt hạn chế.
- limitative /ˈlɪməˌteɪtɪv/ Hạn chế.
- limiter /ˈlɪmətɜː/ Cơ cấu hạn chế.
- limiting /ˈlɪmɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của limit.
- limitlessness /ˈlɪmɪtləsnəs/ Tính vô hạn.
- limitlessnesses Số nhiều của limitlessness
- limitrophe /ˈlɪməˌtroʊf/ Giáp giới.
- limmer /ˈlɪmɜː/ Gái đĩ, gái điếm.
- limn /ˈlɪm/ Vẽ.
- limner /ˈlɪmɜː/ Thợ vẽ, hoạ sĩ.
- limnetic /lɪmˈnɛtɪk/ Thuộc nước ngọt, nước đầm hồ.
- limnimeter /ˈlɪmniːˌtɑːr/ Thước đo mức nước hồ.
- limnimeters Số nhiều của limnimeter
- limnologic /ˌlɪmnɔːldɪdʒ/ Khoa nghiên cứu về hồ.
- limnological /ˌlɪmnəˈlɑːdʒɪkəl/ Khoa nghiên cứu về hồ.
- limnologist /lɪmˈnɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu về hồ.
- limnology /lɪmˈnɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu về hồ.
- limnophilous /ˈlɪmnəpəwəlz/ Ưa đầm hồ.
- limoncello /ˌlɪmənˈtʃɛloʊ/ Một loại rượu mùi hương chanh của Ý.
- limoncellos /ˌlɪmənˈtʃɛləʊz/ Số nhiều của limoncello
- limonite /ˈlɑɪməˌnɑɪt/ Limonit.
- limped /lˈɪmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của limp
- limpet /ˈlɪmpɪt/ Con sao sao.
- limpid /ˈlɪmpɪd/ Trong, trong trẻo, trong suốt, trong sáng.
- limpidity /ˈlɪmpədəti/ Trạng thái trong trẻo, trạng thái trong suốt, trạng thái trong sáng.
- limpidly /ˈlɪmpədli/ Trong trẻo, trong suốt.
- limpidness /ˈlɪmpədnəs/ Trạng thái trong trẻo, trạng thái trong suốt, trạng thái trong sáng.
- limpingly /ˈlɪmpɪŋli/ Khập khiễng.
- limpness /ˈlɪmpnəs/ Sự ẻo lả, sự yếu ớt.
- limps /lɪmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của limp
- lims Số nhiều của lim
- limy /ˈlɑɪmi/ Dính, quánh; bày nhầy, nhầy nhụa.
- linac /ˈlɪˌnæk/ Máy gia tốc tuyến tính.
- linacs /ˈlɪˌnæks/ Số nhiều của linac
- linage /ˈlɑɪnɪdʒ/ Số lượng tin tính theo dòng.
- linalool /ləˈnæləˌwɔl/ Linalola.
- linchpin /ˈlɪntʃpɪn/ Đinh chốt trục xe; chốt sắt hình S.
- linctus /ˈlɪŋktəs/ Xirô trị ho.
- linctuses /ˈlɪŋktəsɪz/ Số nhiều của linctus
- linden /ˈlɪndən/ Cây đoan.
- lineal /ˈlɪniəl/ Trực hệ.
- lineally /ˈlɪniəlli/ Trực hệ.
- lineament /ˈlɪniəmənt/ Nét; nét mặt.
- linearity /ˈlɪniɜːəti/ Tính chất đường kẻ.
- linearization /ˌlɪniːəzəˈeɪʃən/ Sự tuyến tính hoá.
- linearizations Số nhiều của linearization
- linearize /ˈlɪniəˌrɑɪz/ Chuyển thành tuyến tính; chuyển thành phương trình tuyến tính.
- linearizing /ˈlɪniəˌrɑɪzin/ Sự tuyến tính hoá.
- linearly /ˈlɪniɜːli/ Tuyến tính.
- lineation /ˌlɪniˈeɪʃən/ Sự kẻ.
- linebreed /ˈlaɪnˌberd/ Cho súc vật giao phối theo dòng giống để giữ giống tốt.
- lined /laɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của line
- linefold Trang trí bằng hình chạm hay đắp thể hiện những nếp vải lanh chạy dọc.
- lineman /ˈlaɪnmən/ Người gác đường.
- lines /laɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của line
- linesmen /lˈaɪnzmɛn/ Số nhiều của linesman
- linet Chim hồng tước.
- lineups /ˈlaɪˌnəps/ Số nhiều của lineup
- ling /lɪŋ/ Cây thạch nam.
- linga /ˈlɪŋɡə/ Cái linga.
- lingala /lɪŋˈɡɑːlə/ Tiếng Lingala ở Công-gô.
- lingam /ˈlɪŋɡəm/ Cái linga.
- lingel /ˈlɪŋɡəl/ Dây khâu giày.
- lingered /ˈlɪŋɡəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của linger
- lingerer /ˈlɪŋɡɜːɜː/ Người đi sau, người đi chậm, người hay la cà.
- lingerers Số nhiều của lingerer
- lingeringly /ˈlɪŋɡərɪŋli/ Lê thê, dài dòng.
- lingers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của linger
- lingo /ˈlɪŋɡəʊ/ Tiếng lóng, tiếng la khó hiểu.
- lingual /ˈlɪŋɡwəl/ Lưỡi; phát âm ở lưỡi.
- linguiform /ˈlɪŋɡɪfwəm/ Hình lưỡi.
- linguist /ˈlɪŋɡwɪst/ Nhà ngôn ngữ học.
- linguistic /lɪŋˈɡwɪstɪk/ Ngôn ngữ, ngôn ngữ học.
- linguistician /ˌlɪŋɡwəˈstɪʃən/ Nhà ngôn ngữ học.
- linguisticians Số nhiều của linguistician
- linguistics /lɪŋˈɡwɪstɪks/ Ngôn ngữ học.
- linguists Số nhiều của linguist
- lingulate /ˈlɪŋɡjəˌleɪt/ Hình lưỡi.
- liniment /ˈlɪnəmənt/ Bóp; dầu xoa.
- linkboy /ˈlɪŋkˌbɔɪ/ Đứa bé vác cuốc.
- linked /ˈlɪŋkəd/ Có sự nối liền; có quan hệ dòng dõi.
- linker /ˈlɪŋkɜː/ Mối liên kết; cầu nối.
- linkings Số nhiều của linking
- linkman /ˈlɪŋkmæn/ Người vác đuốc.
- links /lɪŋks/ Số nhiều của link
- linkup /ˈlɪŋˌkəp/ Sự nối, sự, liên kết, sự ghép lại với nhau.
- linnet /ˈlɪnɪt/ Chim hồng tước.
- lino /ˈlaɪnəʊ/ Vải sơn lót sàn nhà.
- linocut /ˈlaɪnəʊkʌt/ Hoa văn khắc vào tấm vải sơn lót sàn nhà.
- linoleum /lɪˈnəʊliəm/ Vải sơn lót sàn.
- linotype /ˈlɑɪnəˌtɑɪp/ Máy linô.
- linsang /ˈlɪnˌsæŋ/ Cầy linsang.
- linseed /ˈlɪnˌsid/ Hạt lanh.
- linstock /ˈlɪnˌstɑːk/ Mồi lửa.
- lint /lɪnt/ Xơ vải buộc vết thương.
- lintel /ˈlɪntl/ Lanhtô, rầm đỡ.
- linter /ˈlɪntɜː/ Máy để khử ơ bông.
- linux /ˈlɪnəks/ Linux.
- liny /ˈlaɪni/ Có nhiều đường vạch; đầy vết nhăn.
- lioncel /ˈlaɪənsəl/ Cách biểu hiện trên huy chương một nhóm sư tử.
- lioness /ˈlaɪənes/ Sư tử cái.
- lionesses /lˈaɪənɛsɪz/ Số nhiều của lioness
- lionet /ˌlaɪəˈnet/ Sư tử con.
- lionhearted /ˈlɑɪənˌhɑːrtəd/ Dũng mãnh, dũng cảm.
- lionise /ˈlaɪənaɪz/ Xem lionize
- lionised Quá khứ và phân từ quá khứ của lionise
- lionises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lionise
- lionising /ˈlaɪənɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lionise.
- lionization /ˌlaɪənˈzeɪʃən/ Sự đi xem những cảnh lạ; sự đưa đi xem những cảnh lạ.
- lionize /ˈlɑɪəˌnɑɪz/ Đưa đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ…
- lionized Quá khứ và phân từ quá khứ của lionize
- lionizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lionize
- lionizing /ˈlaɪənɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lionize.
- liparite /ˈlɪpəˌaɪt/ Liparit.
- lipase /ˈlaɪpeɪz/ Lipaza.
- lipbrush Bàn chải thoa son lên môi.
- lipgloss /ˈlɪpˌɡlɑːs/ Kem bôi môi cho bóng.
- lipide /lɪˈpid/ Lipit.
- lipin /ˈlɪpɪn/ Lipit.
- lipogenesis /ˌlɑɪpəˈdʒɛnəsəs/ Sự hình thành lipit, chất béo.
- lipoid /ˈlɑɪˌpɔɪd/ Dạng lipit, dạng chất béo.
- lipolysis /lɑɪˈpɑːləsəs/ Sự phân giải lipit.
- lipoma /lɑɪˈpoʊmə/ U m.
- lipomatous /ˌlɪpəˈmeɪtəs/ Thuộc u mỡ.
- lipophilic /ˌlɑɪpəˈfɪlɪk/ Sự thu hút bởi chất mỡ.
- lipophilicity /ˌlaɪpəˈlɪfɪsɪkli/ Tính chất thu hút bởi chất mỡ.
- lipoprotein /ˈlɪpəprəʊtiːn/ Lipoprotein.
- liposuction /ˈlɪpəʊsʌkʃn/ Một loại thủ tục loại bỏ mỡ được sử dụng trong phẫu thuật thẩm mỹ.
- lipotropic /ˌlɑɪpoʊˈtroʊpɪk/ Kích thích cơ thể sử dụng mỡ.
- lipotropin /ˈlɪpoʊtrəpən/ Lipotropin.
- lipotropism /ˈlɪpətrəˌpɪzəm/ Hiện tượng kích thích cơ thể sử dụng mỡ.
- lipoxygenase /lɪˈpɑksɪdʒəˌneɪs/ Enzym xúc tác cho sự oxi hóa các chất béo không bão hoà.
- lipped /ˈlɪpt/ Có vòi.
- lipsalve /ˈlɪpsælv/ Sáp môi.
- liquate /ˈlɑɪˌkweɪt/ Tách lỏng, tách lệch.