Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “L”
2.672 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/18
- laystall /ˈleɪˌstɔːl/ Đống rác ùn lại.
- lazar /ˈlæzɜː/ Người nghèo đói.
- lazaret /ˌlæzəˈrɛt/ Trại hủi, trại phong.
- lazaretto /ˌlæzəˈrɛˌtoʊ/ Trại hủi, trại phong.
- lazarus /ˈlæzərəs/ Người nghèo đói.
- laze /leɪz/ Lúc vô công rỗi nghề.
- lazed /leɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của laze
- lazes /ˈleɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của laze
- lazier so sánh hơn của lazy
- laziest so sánh nhất của lazy
- lazily /ˈleɪzili/ Uể oải, lờ đờ.
- lazing /ˈleɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của laze.
- lazurite /ˈlæzəˌaɪt/ Lazurit.
- lazybones /ˈleɪzibəʊnz/ Anh chàng đại lãn.
- lb /paʊnd/ Pao.
- lbw /ˌel biː ˈdʌbljuː/ Bị phạt vì dùng chân cản bóng vào khung thành.
- lc /ˈelˈtʃɪ/ Viết tắt của cụm từ "Least Concern".
- lcd /ˈelk/ Màn tinh thể lỏng.
- lea /liː/ Cánh đồng cỏ.
- leach /liːtʃ/ Nước tro.
- leachability /ˌliːəkəˈbɪləti/ Tính có thể lọc lấy nước.
- leachable /ˈliːtʃəbəl/ Có thể lọc lấy nước.
- leached /lˈiːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của leach
- leaches Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của leach
- leaching /lˈiːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của leach.
- leaded /ˈledɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lead
- leaden /ˈledn/ Bằng chì; xám xịt như chì; nặng như chì.
- leaderette /ˈliːdəɪt/ Bài xã luận ngắn.
- leaderless /ˈliːdələs/ Không có người lãnh đạo, không có người cầm đầu.
- leadline /ˈledˌlaɪn/ Dây chì dò sâu.
- leads /liːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lead
- leadsman /ˈlɛdzmən/ Thuỷ thủ dò nước.
- leadups /ˈledəps/ Số nhiều của leadup
- leadwork /ˈlɛdˌwɜːk/ Vật làm bằng chì.
- leafage /ˈlifɪdʒ/ Bộ lá.
- leafed /liːft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của leaf
- leafiness /ˈliːfinəs/ Tính chất rậm lá.
- leafing /ˈliːfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của leaf.
- leafless /ˈliːfləs/ Không có lá.
- leafs /liːfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của leaf
- leafstalk /ˈlifˌstɔk/ Cuống lá.
- leafy /ˈliːfi/ Rậm lá.
- leagued Quá khứ và phân từ quá khứ của league
- leagues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của league
- leaguing /ˈliːɡuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của league.
- leakages /lˈiːkɪdʒɪz/ Những khoản rò rỉ.
- leaked /liːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của leak
- leakiness /ˈlikinəs/ Tình trạng có lỗ rò, tình trạng có lỗ hở, tình trạng có kẽ h.
- leaking /ˈliːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của leak.
- leakless /ˈliːkləs/ Không rò, không có lỗ h.
- leaks /liːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của leak
- leaky /ˈliːki/ Có lỗ rò, có lỗ hở, có kẽ hở, có chỗ thủng.
- leal /ˈlil/ trung thành, chân thực.
- leaned Quá khứ và phân từ quá khứ của lean
- leaning /ˈliːnɪŋ/ Khuynh hướng, thiên hướng.
- leanness /ˈliːnnəs/ Tình trạng gầy còm.
- leans /liːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lean
- leant /ˈlɛnt/ Độ nghiêng, độ dốc.
- leaped /liːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của leap
- leaper /ˈlipɜː/ Người nhảy.
- leapfrogging Sự nhảy cóc.
- leaps /liːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của leap
- leapt /lɛpt/ Sự nhảy.
- learnable /ˈlɜːnəbəl/ Có thể học được.
- learnedly /ˈlɜːndli/ Tinh thông, uyên thâm, uyên bác.
- learner /ˈlɜːnə(r)/ Người học, học trò, người mới học.
- learnt /ˈlɜːnt/ Học, học tập, nghiên cứu.
- leary /ˈlɪri/ Không xác thực, không đáng tin cậy.
- leased /liːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của lease
- leasehold /ˈliːshəʊld/ Thuê có hợp đồng.
- leaseholder /ˈliːshəʊldə(r)/ Bất động sản thuê có hợp đồng.
- leases /lˈiːsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lease
- leashed /liːʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của leash
- leashes /ˈliːʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của leash
- leashing phân từ hiện tại của leash
- leastways /ˈliːstweɪz/ Ái 3 cũng leastwise).
- leastwise /ˈliːˌstwaɪs/ leastways.
- leat /liːt/ Máng dẫn nước ra cối xay.
- leatherette /ˌleðəˈret/ Da giả.
- leathern /ˈlɛðɜːn/ Bằng da.
- leatheroid /ˈleðəˌɔɪd/ Da hoá học.
- leathers Số nhiều của leather
- leatherwood /ˈlɛðɜːˌwʊd/ Loại cây nhỏ hoa vàng.
- leathery /ˈleðəri/ Như da; dai như da.
- leaved /liːvd/ Dạng quá khứ và phân từ quá khứ của leave
- leavened /lˈɛvənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của leaven
- leavening /ˈlɛvənin/ hiện tại phân từ của leaven
- leavens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của leaven
- leavings /ˈliːvɪŋz/ Những cái còn lại, những cái còn thừa.
- lebensraum /ˈleɪbənzˌrɑʊm/ Không gian sinh tồn.
- lecher /ˈletʃə(r)/ Kẻ phóng đâng, kẻ dâm đãng.
- lecherous /ˈletʃərəs/ Phóng đâng, dâm đãng.
- lecherously /ˈlɛtʃərəsli/ Phóng đãng, dâm đãng.
- lecherousness /ˈlɛtʃərəsnəs/ Sự phóng đâng; sự dâm đãng.
- lechry Sự phóng đâng; sự dâm đãng.
- lecithin /ˈlesɪθɪn/ Lexithin.
- lectern /ˈlektən/ Bục giảng kinh.
- lection /ˈlɛkʃən/ Bài đọc.
- lectionary /ˈlɛkʃəˌnɛri/ Tập kinh giảng.
- lectured Quá khứ và phân từ quá khứ của lecture
- lecturers Số nhiều của lecturer
- lectures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lecture
- lectureship /ˈlektʃəʃɪp/ Chức vị người thuyết trình.
- lecturing /lˈɛktʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của lecture.
- lederhosen /ˈleɪdɜːˌhoʊzən/ Quần soóc da truyền thống có dây đeo.
- leeboard /ˈliˌbɔrd/ Mảnh gỗ để chắn gió.
- leech /liːtʃ/ Cạnh buồm, mép buồm.
- leeched /liːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của leech
- leeches /ˈliːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của leech
- leeching /lˈiːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của leech.
- leechlike /ˈlitʃˌlɑɪk/ Như đỉa.
- leek /liːk/ Tỏi tây.
- leer /lɪə(r)/ Cái liếc mắt đểu cáng; cái liếc mắt dâm dật.
- leered /lˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của leer
- leeriness /ˈlɪərinəs/ Tính ranh mãnh, tính láu cá.
- leering /lˈiərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của leer.
- leers /lˈiəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của leer
- leery /ˈlɪəri/ Ranh mãnh, láu cá.
- lees /liːz/ Cặn rượu, cặn.
- leftism /ˈlɛfˌtɪzəm/ Phái tả.
- leftist /ˈleftɪst/ Người phái tả.
- leftmost /ˈleftməʊst/ Cực tả.
- leftover /ˈleftəʊvə(r)/ Phần thừa lại; phần còn lại; phần chưa dùng đến.
- leftward /ˈleftwəd/ Về phía trái.
- leftwards /ˈleftwəd/ Về phía trái.
- lefty /ˈlɛfti/ , người thuận tay trái.
- legacies /lˈɛɡəsɪz/ Số nhiều của legacy
- legalese /ˌliːɡəˈliːz/ Ngôn ngữ đặc biệt của luật sư.
- legalisation /lˌiːɡəlaɪzˈeɪʃən/ Sự hợp pháp hoá.
- legalise /ˈliːɡəlaɪz/ Hợp pháp hoá.
- legalised Quá khứ và phân từ quá khứ của legalise
- legalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của legalise
- legalising /lˈiːɡəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của legalise.
- legalism /ˈliɡəˌlɪzəm/ Sự tuân theo pháp luật.
- legalisms Số nhiều của legalism
- legalist /lɪst/ Người tôn trọng pháp luật, người tuân theo pháp luật.
- legalistic /ˌliːɡeˈlɪstɪk/ Theo chủ nghĩa hợp pháp, ủng hộ chủ nghĩa hợp pháp.
- legalists Số nhiều của legalist
- legality /lɪˈɡæləti/ Sự hợp pháp; tính hợp pháp.
- legalization /ˌliɡələˈzeɪʃən/ Sự hợp pháp hoá.
- legalize /ˈliɡəˌlɑɪz/ Hợp pháp hoá.
- legalized Quá khứ và phân từ quá khứ của legalize
- legalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của legalize
- legalizing /ˈliɡəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của legalize.
- legally /ˈliɡəlli/ Về phương diện pháp lý.
- legasism Sự tuân theo pháp luật.
- legate /ˈleɡət/ Giáo sĩ đại diện giáo hoàng.
- legated Quá khứ và phân từ quá khứ của legate
- legatee /ˌleɡəˈtiː/ Người thừa kế.
- legates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của legate