Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “P”
9.408 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/63
- peculates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peculate
- peculating /ˈpekjəˌleɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của peculate.
- peculation /ˌpɛkjəˈleɪʃən/ Sự thụt két, sự biển thủ, sự tham ô.
- peculator /ˈpɛkjəˌleɪtɜː/ Kẻ thụt két, kẻ biển thủ, kẻ tham ô.
- peculiarly /pɪˈkjuːljɜːli/ Một cách kỳ quặc, khác thường.
- peculium /pəˈkjuːliːəm/ Tài sản riêng của vợ con, nô lệ.
- pecuniary /pɪˈkjuːniəri/ Tiền tài.
- ped /ˈpɛd/ Cái giỏ.
- pedagogic /ˌpedəˈɡɒdʒɪk/ Sư phạm.
- pedagogical /ˌpedəˈɡɒdʒɪk/ Sư phạm.
- pedagogically /ˌpɛdəˈɡɑːdʒɪkəlli/ Sư phạm, giáo dục.
- pedagogics /ˌpedəˈɡɑːdʒɪks/ Khoa sư phạm, giáo dục học.
- pedagogies /ˈpedəɡɒdʒiz/ Số nhiều của pedagogy
- pedagogism /ˈpedəɡəˌdaɪzɪz/ Cách giáo dục trẻ em.
- pedagogue /ˈpedəɡɒɡ/ Nhà sư phạm.
- pedagogy /ˈpedəɡɒdʒi/ Khoa sư phạm, giáo dục học.
- pedaliaceae Họ vừng.
- pedalled /pˈɛdəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pedal
- pedalling /pˈɛdəlˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pedal.
- pedalo /ˈpedələʊ/ Thuyền đạp nước.
- pedals /ˈpɛdəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pedal
- pedant /ˈpednt/ Người thông thái rởm.
- pedantic /pɪˈdæntɪk/ Thông thái rởm.
- pedantically /pɪˈdæntɪkəlli/ Thông thái rởm.
- pedantize /ˈpedntaɪz/ Làm thành thông thái rởm.
- pedantry /ˈpedntri/ Vẻ thông thái rởm.
- pedate /ˈpedət/ Có chân.
- pedatifid /pəˈdætəˌfaɪd/ Dạng chân vịt.
- peddle /ˈpedl/ Bán rong, báo rao.
- peddled Quá khứ và phân từ quá khứ của peddle
- peddlers Số nhiều của peddler
- peddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peddle
- pederast /ˈpedəræst/ Pêđê.
- pederasty /ˈpɛdəˌræsti/ Thói đồng dâm nam.
- pedes /piːdz/ Số nhiều.
- pedestals Số nhiều của pedestal
- pedestrial /pəˈdestriːəl/ Thuộc chân.
- pedestrianise /pəˈdestriənaɪz/ Cách viết khác : pedestrianize.
- pedestrianised Quá khứ và phân từ quá khứ của pedestrianise
- pedestrianises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pedestrianise
- pedestrianising /ˌpedəˈstɪrɪniːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pedestrianise.
- pedestrianism /pəˈdestrɪˌzɪnɪz/ Xem pedestrian
- pedestrianization /pəˈdestriənaɪˈzeɪʃn/ Xem pedestrianise
- pedestrianize /pəˈdestriənaɪz/ Xem pedestrianise
- pedestrianized Quá khứ và phân từ quá khứ của pedestrianize
- pedestrianizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pedestrianize
- pedestrianizing /pədˈstriːzɪnəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pedestrianize.
- pediatric /ˌpidiˈætrɪk/ Cách viết khác : paediatric.
- pediatrician /ˌpiːdiəˈtrɪʃn/ Bác sĩ khoa nhi.
- pediatrist /ˈpiːdiːətrəst/ Bác sĩ khoa trẻ em.
- pedicab /ˈpɛdɪˌkæb/ Xe xích lô.
- pedicel /ˈpɛdəˌsɛl/ Cuống nhỏ.
- pedicellaria /ˌpɛdɪsəˈlɛəriə/ Chân kìm nhỏ.
- pedicellariae /ˌpedəstiːˈreljə/ Số nhiều.
- pedicellate /ˈpedəsəˌleɪt/ Có cuống nhỏ, có cuống.
- pedicle /ˈpɛdɪkəl/ Cuống nhỏ.
- pedicular /pəˈdɪkjələ/ Có nhiều chấy rận.
- pediculate /pɪˈdɪkjələt/ Có cuống nhỏ, có cuống.
- pediculicide /ˌpedəkləˈfeɪsti/ Diệt chấy rận.
- pediculidae Số nhiều.
- pediculosis /pɪˌdɪkjəˈloʊsəs/ Bệnh chấy rận.
- pediculous /pɪˈdɪkjələs/ Có nhiều chấy rận.
- pedicure /ˈpedɪkjʊə(r)/ Chiropody.
- pedicurist /ˈpedɪkjəɪst/ Xem pedicure
- pedigreed /ˈpedɪɡriː/ Nòi, thuộc nòi tốt.
- pediluvium /ˌpedəˈlɪvəmi/ Sự ngâm chân.
- pediment /ˈpedɪmənt/ Trán tường.
- pedimental /ˌpedəˈmentəl/ Xem pediment
- pedimeter Xem pedometer
- pedipalpi /ˌpedəˈpæpli/ Số nhiều.
- pedipalpous /ˌpedəˈpæpləs/ Có chân xúc giác.
- pedlar /ˈpedlə(r)/ Người bán rong.
- pedlary /ˈpedləi/ Nghề bán rong.
- pedobaptism /ˈpedəpəˌtɪzəm/ Lễ rảy nước thánh cho trẻ em.
- pedobaptist /ˈpedəpətɪst/ Trẻ em dự lễ rảy nước thánh.
- pedogamic Ấu giao.
- pedogamous Ấu giao.
- pedogamy Tính ấu giao.
- pedogenesis /ˌpidəˈdʒɛnəsəs/ Sự ấu sinh.
- pedogenic /ˌpedəˈdʒenɪk/ Hình thành đất trồng, hình thành thổ nhưỡng.
- pedogeny Xem pedogenic
- pedologic /ˌpedəˈlɑːdʒɪk/ Xem pedology
- pedologically /ˌpedəˈlɑːdʒɪkəlli/ Xem pedology
- pedologist /pɪˈdɑːlədʒist/ Nhà thổ nhưỡng học.
- pedology /pɪˈdɑːlədʒi/ Paedology.
- pedometers Số nhiều của pedometer
- peds /piːdz/ Nhi khoa.
- peduncle /ˈpiˌdəŋkəl/ Cuống.
- peduncular /pəˈduːkjənlə/ Có cuống.
- pedunculate /ˌpiːˈdʌkənətəl/ Có cuống.
- peed /pˈiːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của pee
- peeing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của pee.
- peek /piːk/ Hé nhìn, lé nhìn.
- peekaboo /ˌpiːkəˈbuː/ Mỹ ú oà.
- peeked /piːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của peek
- peeking /ˈpiːkɪŋ/ hiện tại phân từ của peek
- peeks /piːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peek
- peeled /piːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của peel
- peeler /ˈpiːlə(r)/ Người bóc vỏ, người lột da.
- peeling /ˈpiːlɪŋ/ Vỏ bóc ra, vỏ gọt ra.
- peelings /ˈpiːlɪŋz/ Vỏ bóc ra, vỏ gọt ra.
- peels /ˈpiːlɪŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peel
- peen /ˈpin/ Đầu mũi búa.
- peening /ˈpinin/ Sự rèn bằng búa.
- peep /ˈpip/ Tiếng kêu chít chít, tiếng kêu chim chiếp.
- peepbo /ˈpiːbəʊ/ ú oà.
- peeped /piːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của peep
- peeper /ˈpipɜː/ Người nhìn hé.
- peeping /ˈpiːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của peep.
- peeps /piːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peep
- peepul /pˈiːpʌl/ Cây đa.
- peer /pɪə(r)/ Người cùng địa vị xã hội, người ngang hàng, người tương đương.
- peerages Số nhiều của peerage
- peered /pˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của peer
- peeress /ˈpɪəres/ Vợ khanh tướng.
- peering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của peer.
- peerlessly /ˈpɪələsli/ Xem peerless
- peerlessness /ˈpɪələsnəs/ Tính có một không hai, tính vô song.
- peers /pɪəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peer
- pees /pˈiːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của pee
- peeths /ˈpiːθs/ Số nhiều của peeth
- peeve /piːv/ [[|]] chọc tức; làm phiền, làm tức giận.
- peeved /piːvd/ Cáu kỉnh, phát cáu, càu nhàu, dằn dỗi.
- peevish /ˈpiːvɪʃ/ Cáu kỉnh, hay cáu, hay càu nhàu, hay dằn dỗi.
- peevishly /ˈpivɪʃli/ Hay cáu kỉnh, hay dằn dỗi.
- peevishness /ˈpivɪʃnəs/ Tính cáu kỉnh tính hay cáu, tính hay càu nhàu, tính hay dằn dỗi.
- peewit /ˈpiːwɪt/ Chim te te.
- peg /peɡ/ Cái chốt, cái ngạc.
- pegamoid /ˈpeɡəˌmɔɪd/ Pegamoit.
- pegasus /ˈpɛɡəsəs/ Ngựa pêgat, thi mã.
- pegged /pɛɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của peg
- pegging /ˈpɛɡɡin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của peg.
- pegleg /ˈpeɡəl/ Cái chân giả.
- pegmatite /ˈpɛɡməˌtɑɪt/ Pecmatit.
- pegmatitic /ˌpeɡməˈtɪtɪk/ Xem pegmatite
- pegs /pɛɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của peg
- pehlevi /ˌpelˈvevi/ Đồng tiền Palavi của Iran.
- peices /ˈpiːks/ Từ sai chính tả của pieces.
- peignoir /peɪnˈwɑːr/ Áo choàng tắm của đàn bà.
- pein /ˈpiːn/ Xem peen
- pejoration /ˌpiːdʒəˈreɪʃən/ Sự làm thành kém, ác.
- pejorative /pɪˈdʒɒrətɪv/ Có nghĩa xấu.
- pejoratively /pɪˈdʒɔrətɪvli/ Có nghĩa xấu, miệt thị.
- pekan /ˈpiːkən/ Chồn mactet.
- peke /ˈpik/ Chó Bắc kinh.
- pekin /pɪˈkɪn/ Lụa Bắc kinh.
- pekinese /ˌpiːkɪˈniːz/ Bắc kinh.
- pekingese /ˌpiːkɪˈniːz/ Bắc kinh.
- pekingman Người Bắc kinh.
- pekoe /ˈpiˌkoʊ/ Chè bạch tuyết.