Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 25/29
- triradial /traɪˈerdiːəl/ Có ba tia triradiate.
- triradiate /ˌtrɑɪˈreɪdiət/ Như triradial.
- trirectangular /triːˌɔːkrɪˈtʌŋkəl/ Có ba góc vuông.
- trireme /ˈtraɪriːm/ Thuyền chiến ba tầng chèo.
- trisecant Tam cát tuyến.
- trisect /ˈtrɑɪˌsɛkt/ Chia làm ba.
- trisected /ˈtrɑɪˌsɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trisect
- trisection /traɪˈsekʃən/ Sự chia làm ba.
- trisectrix /ˈtraɪˌskerˈtɪks/ Đường chia góc làm ba.
- trisects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trisect
- trisepalous /ˌtraɪsəˈpɔːləs/ Ba lá đài.
- triseptate /ˈtrɪsəpˌteɪt/ Ba vách; ba ngăn.
- triserial /traɪˈsɪriːəl/ Ba dãy.
- trisfull Buồn.
- trishaw /ˈtraɪʃɔː/ Xe xích lô.
- triskaidekaphobia /ˌtrɪskaɪdɛkəˈfəʊbiə/ Nỗi sợ hoặc không thích con số 13.
- triskelion /trɑɪˈskɛliən/ Danh từ, số nhiều triskelia, triskele.
- trismus /ˈtrɪzməs/ Chứng cứng khít hàm.
- trisoctahedron /ˌtrɪˌsɑːktəˈhidrən/ Vật thể có 24 mặt tam giác như nhau.
- trisomic /trɪˈzɑːmɪkɪk/ Thuộc thể ba; ba thể nhiễm sắc tương ứng.
- trispermous /ˈtrɪspəməs/ Ba hạt.
- trisporous /ˈtrɪspəəs/ Ba bào tử.
- triste /ˈtrist/ Buồn bã; ủ dột.
- trisubstituted /ˈtrɑɪˈsəbstəˌtuːtəd/ Có ba nhóm thế.
- trisyllabic /ˌtrɑɪsəˈlæbɪk/ Có ba âm tiết.
- trisyllable /traɪˈsɪləbl/ Từ ba âm tiết.
- triteness /traɪtnəs/ Tính chất cũ rích, tính chất sáo, tính chất nhàm.
- tritheism /ˈtrɑɪθiˌɪzəm/ Thuyết ba ngôi phân biệt.
- tritheist /ˈtrɑɪθiˌɪst/ Người theo thuyết ba ngôi phân biệt.
- tritheistic /ˌtrɪθɪˈsɪtɪk/ Thuyết ba ngôi phân biệt.
- tritium /ˈtrɪtiəm/ Triti.
- tritomite Tritomit.
- triton /ˈtrɑɪtən/ thần nửa người nửa cá.
- tritone /ˈtrɑɪˌtoʊn/ Quãng ba cung.
- triturable /ˈtrɪtʃəəbəl/ Có thể nghiền, có thể tán nhỏ.
- triturate /ˈtrɪtʃəˌreɪt/ Nghiền, tán nhỏ.
- trituration /ˌtrɪtʃəˈreɪʃən/ Sự nghiền, sự tán nhỏ.
- triturator /ˈtrɪtʃəˌreɪtɜː/ Máy nghiền.
- triumphal /traɪˈʌmfl/ Khải hoàn, chiến thắng.
- triumphalism /traɪˈʌmfəlɪzəm/ Thái độ hân hoan chiến thắng có tính chất tôn giáo.
- triumphed /trˈaɪʌmfd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của triumph
- triumpher /ˈtraɪəmfə/ Kẻ chiến thắng.
- triumphing /trˈaɪʌmfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của triumph.
- triumphs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của triumph
- triumvir /trɑɪˈəmvɜː/ Tam hùng.
- triumvirate /traɪˈʌmvərət/ Chuyên chính tay ba.
- triumviri /triːvəˈmɪrje/ Tam hùng.
- triune /ˈtrɑɪˌjuːn/ Ba ngôi một thể.
- trivalence /ˈtraɪvələns/ Cách viết khác : trivalency.
- trivalency /ˈtraɪvələnsi/ Cách viết khác : trivalence.
- trivalent /ˌtrɑɪˈveɪlənt/ Có hoá trị ba.
- trivalvular /triːˈvælvətʃ/ Ba van.
- trivet /ˈtrɪvɪt/ Giá ba chân.
- trivialisation /trˌɪvɪəlaɪzˈeɪʃən/ Sự tầm thường hoá.
- trivialise /ˈtrɪviəlaɪz/ Tầm thường hoá, làm cho có vẻ tầm thường.
- trivialised Quá khứ và phân từ quá khứ của trivialise
- trivialises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trivialise
- trivialising /trˈɪvɪəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trivialise.
- trivialism /ˈtrɪviːəˌlɪzəm/ Tính tầm thường, tính không quan trọng.
- triviality /ˌtrɪviˈæləti/ Tính chất tầm thường, tính chất không quan trọng.
- trivialization /ˌtrɪviəlaɪˈzeɪʃn/ Sự tầm thường hoá.
- trivialize /ˈtrɪviəˌlɑɪz/ Tầm thường hoá.
- trivialized Quá khứ và phân từ quá khứ của trivialize
- trivializes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trivialize
- trivializing /ˈtrɪviəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trivialize.
- trivially /ˈtrɪviəlli/ Tầm thường, không đáng kể, ít quan trọng.
- trivium /ˈtrɪviəm/ Tam khoa.
- triweekly /ˌtrɑɪˈwikli/ Mỗi tuần ba lần.
- troat /trəʊt/ Tiếng gọi cái.
- troats /trəʊts/ Số nhiều của troat
- trocar /trˈɒkɑː/ Giùi chọc.
- trochaic /trəʊˈkeɪɪk/ thơ corê.
- trochal /ˈtrəʊtʃəl/ Hình bánh xe.
- trochanter /troʊˈkæntɜː/ Đốt chuyển.
- trochanteral /ˌtrɑːtʃənˈtɔːrəl/ Thuộc đốt chuyển.
- troche /ˈtroʊki/ Viên thuốc.
- trochee /ˈtrəʊkiː/ Thơ corê.
- trochlea /ˈtrɑːkliə/ Ròng rọc.
- trochleae /ˈtrɑːkli/ Ròng rọc.
- trochlear /ˈtrɒklɪə(r)/ Thuộc ròng rọc.
- trochoid /ˈtroʊˌkɔɪd/ Trocoit.
- trochoidal /ˈtrəʊˌtʃɔɪld/ Trocoit.
- trochophore /ˈtrɑːkəˌfɔr/ Luân trùng; ấu trùng bánh xe.
- trod /trɒd/ Bước đi, cách đi, dáng đi.
- trodden /ˈtrɒdn/ Bước đi, cách đi, dáng đi.
- troglodyte /ˈtrɒɡlədaɪt/ Người ở hang.
- troilite /ˈtroʊəˌlɑɪt/ Troilit.
- trojan /ˈtrəʊdʒən/ Thành Tơ-roa.
- troll /trɒl/ Quỷ khổng lồ; quỷ lùn.
- trolled /trˈəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của troll
- troller Người câu nhắp.
- trolleys Số nhiều của trolley
- trolling /ˈtroʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của troll.
- trollop /ˈtrɒləp/ Người đàn bà lôi thôi lếch thếch, người đàn bà nhếch nhác.
- trollopy /ˈtrɑːləpi/ Người đàn bà nhếch nhác.
- trolls /trˈəʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của troll
- trolly /trˈəʊli/ Xe hai bánh đẩy tay.
- trombonist /trɒmˈbəʊnɪst/ Người thổi trombon.
- trommel /ˈtrɑːməl/ Sàng quay, thùng sàng.
- tromometer /ˈtrɑːməˌmetə/ Máy đo địa chấn.
- tron /ˈtrɑn/ Chợ.
- trona /ˈtroʊnə/ Trona.
- troncs /ˈtrɑːŋks/ Số nhiều của tronc
- trone /trəʊn/ Xem tron
- trooped /trˈuːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của troop
- trooping /trˈuːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của troop.
- troopship /ˈtruːpʃɪp/ Tàu chở lính.
- troostite /ˈtruːˌstaɪt/ Trustit.
- tropanes /ˈtrəʊpənz/ Số nhiều của tropane
- trope /trəʊp/ Phép chuyển nghĩa, dụ pháp.
- trophallactic /ˌtrəʊfəˈlæktɪk/ Dinh dưỡng tương hỗ; nuôi lẫn nhau; trao đổi qua lại thức ăn.
- trophallaxis /ˌtroʊfəˈlæksəs/ Sự dinh dưỡng tương hỗ, sự trao đổi thức ăn.
- trophic /ˈtrəʊfɪk/ Dinh dưỡng.
- trophies /trˈəʊfiz/ Số nhiều của trophy
- trophoblast /ˈtroʊfəˌblæst/ Lá nuôi phôi.
- trophoblastic /ˈtroʊfəˌblæstɪk/ Lá nuôi phôi.
- trophozoite /ˌtroʊfəˈzoʊˌɑɪt/ Cá thể dinh dưỡng.
- tropic /ˈtrɒpɪk/ Chí tuyến.
- tropical /ˈtrɒpɪkl/ Nhiệt đới.
- tropicalise /ˈtrɒpɪklaɪz/ Nhiệt đới hoá.
- tropine /ˈtrɑːpiːn/ Tropin; opxonin.
- tropism /ˈtrəʊpɪzəm/ Tính hướng.
- tropist /ˈtrɑːpəst/ Người giỏi sáng tác ẩn dụ, tỷ dụ.
- tropistic /ˌtrəʊpɪˈstɪkɪk/ Thuộc tính hướng kích thích.
- tropocollagen /ˌtrɑːpəˈkɑːlədʒən/ Tropocolagen.
- tropologic /ˌtrəʊpəˈɡɑːlədʒɪk/ Cách viết khác : tropological.
- tropological /ˌtroʊpəˈlɑːdʒɪkəl/ Cách viết khác : tropologic.
- tropology /trəʊˈpɑːlədʒi/ Cách sử dụng chuyển nghĩa của từ.
- tropomyosin /ˌtrɑːpəˈmɑɪəsən/ Tropomiozin.
- tropopause /ˈtroʊpəˌpɔz/ Vùng đỉnh của tầng đối lưu.
- tropophilous /ˌtrɑːpəˈfɪljəs/ Cách viết khác : tropophil.
- tropophyte /ˈtrɑːpəˌfaɪt/ Thực vật thích nghi với thay đổi mùa, thực vật thích nghi với mọi điề…
- troposphere /ˈtrɒpəsfɪə(r)/ Tầng đối lưu.
- troppo /ˈtrɒpəʊ/ ) thần kinh bị nhiễu loạn bởi nhiệt độ của nhiệt đới.
- trot /trɒt/ Nước kiệu.
- troth /trəʊθ/ Lòng thành thật.
- trotline /ˈtrɑːtˌlɑɪn/ Sợi dây mắc nhiều lưỡi câu.
- trots /trˈɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trot
- trotskyist /ˈtrɒtskiɪst/ Người theo chủ nghĩa Tờ-rốt-kít; người ủng hộ Tờ-rốt-kít.
- trotted /trˈɒtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trot
- trotter /ˈtrɒtə(r)/ Ngựa chạy nước kiệu.
- trotters /trˈɒtəz/ Số nhiều của trotter
- trotting /ˈtrɑːttin/ hiện tại phân từ của trot
- trotyl /ˈtrɑːtəl/ Trotyl; trinitrotoluen.
- troubler /ˈtrəbəlɜː/ người làm rầy, người gây rối loạn.
- troubleshoot /ˈtrʌblʃuːt/ Chữa, sửa chữa.
- troubleshooted Quá khứ và phân từ quá khứ của troubleshoot
- troubleshooter /ˈtrʌblʃuːtə(r)/ Thợ chữa máy.
- troubleshooters Số nhiều của troubleshooter
- troubleshooting /ˈtrʌblʃuːtɪŋ/ Việc sửa hỏng hóc, việc xử lý sự cố.