Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 23/29
- tressure /ˈtrɛsjʊə(r)/ Dải hẹp trên huy chương chạm hoa.
- trestle /ˈtresl/ Mễ.
- trews /truːz/ Quần ngắn bằng vải sọc.
- trey /treɪ/ Con ba.
- triable /ˈtrɑɪəbəl/ Có thể thử, làm thử được.
- triacetate /traɪˈæsɪteɪt/ Trixetat.
- triacontahedral /ˌtraɪəˈkæntəˌfɑːntəl/ Có ba mươi mặt.
- triad /ˈtraɪæd/ Bộ ba.
- triadelphous /ˌtraɪəˈdelfəs/ Ba bó nhị.
- triadic /ˈtrɑɪˌædɪk/ Ba ngôi.
- triagular Tam giác.
- trialism /ˈtrʌɪəlɪzm/ Hệ bộ ba.
- trialist /ˈtraɪəlɪst/ Cách viết khác : triallist.
- triallist /ˈtraɪələst/ Cách viết khác : trialist.
- trials /ˈtraɪəlz/ Số nhiều của trial
- triandrous /ˈtraɪəndrəs/ Có ba nhị.
- triangulable /triːˈæŋɡələbəl/ Có thể quy ra ba tam giác; có thể dùng phép đo đạc tam giác.
- triangular /traɪˈæŋɡjələ(r)/ Tam giác.
- triangularity /trɑɪˈæŋɡjəlɜːəti/ Tính chất tam giác.
- triangulate /trɑɪˈæŋɡjələt/ Điểm hình tam giác.
- triangulated /traɪˈænɡjʊlˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của triangulate
- triangulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của triangulate
- triangulating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của triangulate.
- triangulation /traɪˌæŋɡjuˈleɪʃn/ Phép đạc tam giác.
- triangulator /triːˈæŋɡəˌleɪtə/ Nhân viên tam giác đạc, máy tam giác đạc.
- triapsidal /traɪˈæpstəfəl/ Ba hậu cung.
- triarchy /ˈtrɑɪˌɑːrki/ Chính phủ ba người.
- trias /ˈtraɪəz/ Kỳ triat.
- triassic /trɑɪˈæsɪk/ kỷ triat.
- triatomic /ˌtrɑɪəˈtɑːmɪk/ Có ba nguyên tử.
- triaxial /ˌtrɑɪˈæksiəl/ Ba trục.
- triaxiality /ˌtrɑɪˈæksiələti/ Tính ba trục.
- tribade /ˈtrɪbəd/ Người nữ đóng vai nam giới.
- tribades Số nhiều của tribade
- tribadic /trɪˈbædɪk/ Người nữ đóng vai nam giới.
- tribadism /ˈtrɪbədɪz(ə)m/ Đồng tính luyến ái nữ.
- tribal /ˈtraɪbl/ Bộ lạc.
- tribalism /ˈtraɪbəlɪzəm/ Trạng thái được tổ chức thành bộ lạc.
- tribalistic /traɪˈbælɪstɪk/ Sự gắn bó với bộ lạc.
- tribble /ˈtrɪbl/ Giàn để phơi giấy.
- tribes /traɪbz/ Số nhiều của tribe
- tribesman /ˈtraɪbzmən/ Thành viên bộ lạc.
- triblet /ˈtrɪblət/ Trục giá; trục nong.
- triboelectric /ˌtraɪboʊɪˈlɛktrɪk/ Điện ma sát.
- triboelectricity /ˌtrɑɪboʊɪˌlɛkˈtrɪsəti/ Tính điện ma sát, hiện tượng điện ma sát.
- tribological /traɪˈbɑːləɡək/ Khoa ma sát.
- tribologist /trɑɪˈbɑːlədʒɪst/ Người nghiên cứu ma sát.
- tribology /trɑɪˈbɑːlədʒi/ Môn nghiên cứu về độ ma sát, mài mòn, độ bôi trơn và tải trọng thiết …
- triboluminescence /ˌtrɑɪboʊˌluːməˈnɛsənts/ Sự phát sáng do ma sát, sự phát quang do ma sát.
- triboluminescent /traɪˈbɔːljəmsənt/ Phát sáng do ma sát, phát quang do ma sát.
- tribometer /ˌtriːbəʊˈmeɪtə/ Cái đo ma sát.
- tribophysics /traɪˈbɑːpɪsɪksɪz/ Vật lý ma sát.
- tribrach /ˈtrɑɪˌbræk/ Đơn vị bộ thơ gồm ba âm tiết ngắn.
- tribrachic /ˈtrɑɪˌbrækɪk/ Đơn vị bộ thơ gồm ba âm tiết ngắn.
- tribunal /traɪˈbjuːnl/ Toà án.
- tribunary /ˈtrɪbjəˌneri/ La Mã thuộc hộ dân quan.
- tribunate /ˈtrɪbjəˌneɪt/ La Mã chức vụ thuộc hộ dân quan, khu vực thuộc hộ dân quan.
- tribuneship /ˈtrɪˌbjuːnˌʃɪp/ La Mã chức hộ dân quan.
- tribunicial /triːˈbuːniːəbəl/ Cách viết khác : tribunitial.
- tribunitial /triːˈbuːnɪtəli/ Cách viết khác : tribunicial.
- triburnal Toà án.
- tributaries /trˈɪbjuːtəriz/ Số nhiều của tributary
- tricar /ˈtraɪˌkɑːr/ Xe ô tô ba bánh; xe mô tô ba bánh.
- tricarpellary /trɪˈkæprɪˌleri/ Xem tricarpellate
- tricarpellate /triːˈkærɪˌpleɪt/ Có ba lá noãn tricarpellary.
- trice /traɪs/ In a trice trong nháy mắt.
- tricennial /traɪˈseniːəl/ Trong khoảng ba năm.
- tricentenary /ˌtrɪsenˈtenəi/ Ba trăm năm.
- triceps /ˈtraɪseps/ Cơ ba đầu.
- triceratops /traɪˈserətɒps/ Khủng long ba sừng.
- triceratopses /traɪˈserətɒpsɪz/ Số nhiều của triceratops
- trichiasis /trɪˈkɑɪəsəs/ Sự mọc lông phía trong.
- trichidium Cuống đỉnh, cuống nhỏ.
- trichina /trɪˈkɑɪnə/ Giun xoắn.
- trichinae /ˈtrɪkiːən/ Giun xoắn.
- trichinal /ˈtrɪkənəl/ Thuộc giun tóc.
- trichinise Cách viết khác : trichinize.
- trichinize /ˈtrɪkəˌnɑɪz/ Cách viết khác : trichinise.
- trichinoses /triːˈkiːnəʊzɪz/ Bệnh giun xoắn.
- trichinosis /ˌtrɪkəˈnoʊsəs/ Bệnh giun.
- trichinous /ˈtrɪkənəs/ Bị giun tóc; có giun tóc.
- trichite /ˈtrɪkaɪt/ Hạt silic nhỏ tí trong cây và động vật.
- trichites /ˈtrɪkɪts/ Gai silic.
- trichocyst /ˈtrɪkəˌsɪst/ Túi lông.
- trichoid /ˈtrɪkɔɪd/ Dạng lông.
- trichology /trɪˈkɒlədʒi/ Môn học nghiên cứu về lông, tóc.
- trichoma /triːˈkəʊmə/ Cách viết khác : trichome.
- trichome /ˈtrɪˌkoʊm/ Cách viết khác : trichoma.
- trichomic /trɪˈkɑːmɪk/ Thuộc túm lông.
- trichomonad /ˌtrɪkəˈmoʊˌnæd/ Trùng mảng uốn roi đuôi.
- trichomoniasis /ˌtrɪkəməˈnɑɪəsəs/ Bệnh trùng mảng uốn roi đuôi.
- trichopteran /trɪˈkɑːptərən/ Sâu bọ cánh lông.
- trichord /ˈtraɪkəd/ Có ba dây.
- trichosis /triːˈkəʊsəs/ Bệnh lông tóc.
- trichotomous /trɑɪˈkɑːtəməs/ Sự phân ba; sự phân tam.
- trichotomy /traɪˈkɒtəmi/ Sự phân ba.
- trichromatic /ˌtrɑɪkroʊˈmætɪk/ Ba màu.
- trichromatism /ˌtrɑɪˈkroʊməˌtɪzəm/ Tình trạng ba màu; cách dùng ba màu.
- trichromic /traɪˈkɔːrmɪk/ Ba màu; ba màu hợp thành.
- tricked /trˈɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trick
- tricker /ˈtrɪkɜː/ Kẻ lừa gạt, kẻ xỏ lá, kẻ bịp bợm, kẻ láu cá.
- trickeries /ˈtrɪkəriz/ Số nhiều của trickery
- trickie /ˈtrɪki/ giảm nhẹ nghĩa của trick.
- trickies /ˈtrɪkiz/ Số nhiều của trickie
- trickily /ˈtrɪkili/ Đòi hỏi khéo léo, đòi hỏi tinh tế.
- trickiness /ˈtrɪkinəs/ Trò bịp bợm, trò xảo trá; tính gian trá, tính quỷ quyệt.
- tricking /ˈtrɪkin/ hiện tại phân từ của trick
- trickish /ˈtrɪkɪʃ/ Xảo trá, xỏ lá, lắm thủ đoạn.
- trickle /ˈtrɪkl/ Tia nhỏ, dòng nhỏ.
- trickled Quá khứ và phân từ quá khứ của trickle
- tricklet /ˈtrɪklət/ Tia nhỏ, dòng nhỏ.
- tricks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trick
- trickstered Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của trickster
- trickstering Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trickster
- tricksters Số nhiều của trickster
- tricksy /trɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trick
- tricktrack /ˈtrɪkˌtræk/ Trò chơi thò lò, bàn chơi thò lò trictrac.
- tricky /ˈtrɪki/ Xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới.
- triclad /ˈtrɑɪˌklæd/ Bộ ruột ba nhánh.
- triclinic /ˌtrɑɪˈklɪnɪk/ Thuộc tinh thể có ba trục giao nhau thành góc tù.
- triclinium /trɑɪˈklɪniəm/ Danh từ, số nhiều triclinia.
- tricolette /ˌtrɪkəˈlɛt/ Lụa dệt cho phụ nữ.
- tricolor /ˈtrɪkələ(r)/ Có ba màu.
- tricolour /ˈtraɪˌkʌlə/ Có ba màu.
- tricorn /ˈtrɑɪˌkɔrn/ Có ba sừng.
- tricorne /trˈaɪkɔːn/ Có ba sừng.
- tricornered /ˈtrɑɪˈkɔrnɜːd/ Có ba góc.
- tricot /ˈtriˌkoʊ/ Sợi đan, vải đan.
- tricotyledonous /ˌtraɪkəˈtɑːldʒənəs/ Có ba lá mầm.
- tricrotic /traɪˈkrɑːtɪk/ Có nhịp dội ba.
- trictrac /ˈtrɪkˌtræk/ Xem tricktrack
- tricuspid /ˌtrɑɪˈkəspəd/ Có ba lá, có ba mảnh.
- tricycle /ˈtraɪsɪkl/ Xe đạp ba bánh.
- tricycled Quá khứ và phân từ quá khứ của tricycle
- tricycles Số nhiều của tricycle
- tricyclic /ˌtrɑɪˈsɑɪklɪk/ Có ba vòng.
- tricycling /ˈtrɪsəkəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tricycle.
- tricylist Người đi xe đạp ba bánh.
- tridacty Có ba ngón.
- tridactyl /ˈtraɪˌdæktəl/ Có ba ngón.
- tridactylous /traɪˈdæktʃəwəlz/ Có ba ngón.
- trident /ˈtraɪdnt/ Đinh ba.
- tridentine /trɑɪˈdɛnˌtɑɪn/ Thuộc cộng đồng trent.
- tridimensional /ˌtrɑɪdəˈmɛntʃnəl/ Có ba chiều.
- tridimensionality /ˌtrɑɪdəˈmɛntʃnələti/ Tính ba chiều.
- triduum /ˈtrɪdʒəwəm/ Thời kỳ cầu nguyện ba ngày trước một ngày lễ công giáo.
- triecious /ˈtriːsiːəs/ Có ba loại hoa khác gốc.
- tried /traɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của try
- triennal Dài ba năm, lâu ba năm.
- triennial /traɪˈeniəl/ Dài ba năm, lâu ba năm.