Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/29
- trappings /ˈtræpɪŋz/ Bộ đồ ngựa.
- trappist /ˈtræpɪst/ Tu sự dòng Luyện tâm.
- trappy /ˈtræpi/ Lọc lừa, đầy cạm bẫy.
- traprock /ˈtræpˈrɑːk/ Đá trap trap).
- traps /træps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trap
- trapse /ˈtræps/ Dạo chơi, đi vơ vẩn.
- trapshooter /ˈtræpˌʃuːtɜː/ Người bắn bồ câu bằng đất được tung lên trời.
- trapshooters Số nhiều của trapshooter
- trashcan /trˈæʃkæn/ Thùng rác.
- trashed /træʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trash
- trashes /trˈæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trash
- trashiness /ˈtræʃinəs/ Tính chất vô giá trị, tính chất tồi, tính chất không ra gì.
- trashing /trˈæʃɪŋ/ hiện tại phân từ của trash
- trashman /ˈtræʃˌmæn/ Danh từ, số nhiều trashmen.
- trashy /ˈtræʃi/ Vô giá trị, tồi, không ra gì.
- trass /trɑːs/ Traxơ.
- trattoria /ˌtrætəˈriːə/ Nhà hàng ý.
- traumata /ˈtrɔːmətə/ Chấn thương.
- traumatic /trɔːˈmætɪk/ chấn thương.
- traumatise /ˈtrɔːmətaɪz/ Cách viết khác : traumatize.
- traumatised Quá khứ và phân từ quá khứ của traumatise
- traumatises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của traumatise
- traumatising /trˈɔːmətˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của traumatise.
- traumatism /ˈtrɑʊməˌtɪzəm/ Chấn thương.
- traumatization /ˌtrɑːmətəˈzeɪʃən/ Sự làm chấn thương.
- traumatize /ˌtɑɪz/ Cách viết khác : traumatise.
- traumatized Quá khứ và phân từ quá khứ của traumatize
- traumatizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của traumatize
- traumatizing /ˈtrɔːmətɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của traumatize.
- traumatology /ˌtrɑːməˈtɑːlədʒi/ Khoa chấn thương.
- travail /ˈtræveɪl/ Sự đau đẻ.
- travailed /ˈtræveɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của travail
- travailing /ˈtræveɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của travail.
- travails Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của travail
- traveled /ˈtrævld/ Đã đi nhiều, đã từng đi đây đi đó; bôn ba từng trải.
- travelled /ˈtrævəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của travel
- travelog /ˈtrævəlɒɡ/ Buổi nói chuyện có chiếu phim về các cuộc du hành thám hiểm travelogu…
- traversable /ˈtrævɜːsəbəl/ Có thể đi ngang qua, có thể lội qua được.
- traversed /trəˈvɜːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của traverse
- traverses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của traverse
- travestied /ˈtrævəstid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của travesty
- travesties /trˈævəstˌiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của travesty
- travesty /ˈtrævəsti/ Sự bắt chước đùa, sự nhại chơi; sự biến làm trò đùa.
- travestying /ˈtrævəstiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của travesty.
- trawled /trˈɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trawl
- trawler /ˈtrɔːlə(r)/ Tàu đánh cá bằng lưới rà.
- trawling /trˈɔːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trawl.
- trawls /trˈɔːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trawl
- trayful /ˈtreɪfʊl/ Khay, mân.
- treacherous /ˈtretʃərəs/ Phản bội, phụ bạc, bội bạc.
- treacherously /ˈtrɛtʃərəsli/ Phản bội, phụ bạc, bội bạc.
- treacherousness /ˈtrɛtʃərəsnəs/ Tính phản bội, tính phụ bạc, tính bội bạc.
- treacle /ˈtriːkl/ Nước mật đường molasses).
- treacly /ˈtriːkliː/ Đặc quánh.
- treadle /ˈtredl/ Bàn đạp.
- treadled Quá khứ và phân từ quá khứ của treadle
- treadler /ˈtredlə/ Người đạp.
- treadles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của treadle
- treadless /ˈtrɛdləs/ Khônh có dấu vết.
- treadling /ˈtredəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của treadle.
- treadmil Cối xay guồng dùng để hành khổ tội nhân).
- treadmill /ˈtredmɪl/ [[|]] cối xay guồng.
- treads /trˈɛdz/ Số nhiều của tread
- treas Người thủ qũy.
- treasonable /ˈtriːzənəbl/ Phản nghịch, mưu phản.
- treasonably /ˈtriːzəˌnæbli/ Phản nghịch, mưu phản.
- treasonous /ˈtriznəs/ Phản nghịch, mưu phản.
- treasurer /ˈtreʒərə(r)/ Người thủ quỹ.
- treasurership /ˈtrɛʒərɜːˌʃɪp/ Chức thủ quỹ.
- treasures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của treasure
- treasuries /ˈtrɛʒəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của treasure
- treatable /ˈtritəbəl/ Có thể thương lượng, có thể điều đình, có thể dàn xếp.
- treated /ˈtriːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của treat
- treater /ˈtritɜː/ người điều đình, người thương lượng, người ký kết.
- treatments Số nhiều của treatment
- treats /trˈiːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của treat
- treble /ˈtrebl/ Gấp ba.
- trebled Quá khứ và phân từ quá khứ của treble
- trebles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của treble
- trebling /trˈɛblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của treble.
- trebly /ˈtrebli/ Ba lần, gấp ba.
- trebuchet /ˌtrɛbjəˈʃɛt/ Bẫy đánh chim.
- trebucket /ˈtrebəkət/ Xem trebuchet
- trecentist /ˈtresəntɪst/ Nhà văn học nghệ thuật của thế kỷ 14 ở Italia.
- trecento /treɪˈtʃɛnˌtoʊ/ Thế kỷ 14 ở Italia.
- tredecillion /ˌtridɪˈsɪljən/ Con số 10 mũ 8 hay 1 000 000 mũ 13.
- treed /trˈiːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tree
- treeing /triːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tree.
- treeless /ˈtriːləs/ Không có cây.
- treenail /ˈtriːˌneɪl/ Đinh gỗ.
- treenails Số nhiều của treenail
- treeweekly Một tuần ba lần.
- trefoil /ˈtrefɔɪl/ Có ba lá.
- trehalose /trɪˈhɑːˌloʊs/ Trihaloza.
- trek /trek/ Đoạn đường.
- trekked /trˈɛkt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của trek
- trekking /trˈɛkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trek.
- treks /trˈɛks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trek
- treksmut /ˈtreksmət/ Tác phẩm có nội dung khiêu dâm do người hâm mộ sáng tác dựa trên phim…
- trellised /ˈtrɛləst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trellis
- trellises /trˈɛlaɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trellis
- trellising /trˈɛlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trellis.
- trematoda Sán lá.
- trematode /ˈtrɛməˌtoʊd/ Sán lá.
- trembled Quá khứ và phân từ quá khứ của tremble
- trembler /ˈtrɛmbəlɜː/ Người hay run sợ, người nhút nhát.
- trembles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tremble
- tremblingly /trˈɛmbəlɪŋli/ Run.
- trembly /ˈtrɛmbəli/ Run.
- tremellose /ˈtrɛmɛrˌləʊz/ Có keo.
- tremendously /trɪˈmɛndəsli/ Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội.
- tremolite /ˈtrɛməˌlɑɪt/ Tremolit.
- tremolo /ˈtremələʊ/ Sự vê.
- tremulant /ˈtrɛmjələnt/ Run; rung động.
- tremulous /ˈtremjələs/ Run.
- tremulously /ˈtremjələsliː/ Run.
- trenail /trəˈneɪl/ Đinh gỗ.
- trenchancy /ˈtrɛntʃəntsi/ Tính chất sắc bén, tính chất đanh thép.
- trenchant /ˈtrentʃənt/ Sắc bén, đánh thép, mạnh mẽ.
- trenchantly /tʃəntli/ Sắc bén, đanh thép, mạnh mẽ.
- trenched /trˈɛntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trench
- trencher /ˈtrentʃə(r)/ Người đào mương.
- trencherman /ˈtrɛntʃɜːmən/ Người hay ăn.
- trenches /ˈtrɛntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trench
- trenching /trˈɛntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trench.
- trended /trˈɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trend
- trendily /ˈtrɛndili/ Hợp thời trang, rất mốt, chạy theo mốt.
- trendiness /ˈtrendinəs/ Sự hợp thời trang, tính chất rất mốt, sự chạy theo mốt.
- trending /ˈtrɛndin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trend.
- trends /trˈɛndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trend
- trendsetter /ˈtrendsetə(r)/ Người lăng xê mốt.
- trendsetting /ˈtrendsetɪŋ/ Lăng xê, sự mở đầu một xu hướng mới.
- trendyism /ˈtrendiːˌzɪm/ Xem trendiness
- trental /ˈtrɛntəl/ Tháng cầu kinh siêu độ.
- trepan /trɪˈpæn/ Mưu mẹo, cạm bẫy.
- trepanation /trɛpəˈneɪʃən/ Sự khoan xương.
- trepang /trɪˈpæŋ/ Hải sâm.
- trephination /ˌtrɛfəˈneɪʃən/ Sự khoan sọ bằng trêphin.
- trephine /ˈtriˌfɑɪn/ Cái khoan trêfin.
- trepidation /ˌtrepɪˈdeɪʃn/ Sự rung.
- treponema /ˌtrɛpəˈnimə/ Khuẩn xoắn.
- treponemal /trəˈpɑːnəməl/ Thuộc khuẩn xoắn.
- treponematosis /ˌniməˈtoʊsəs/ Danh từ, số nhiều treponematoses.
- treponeme /ˈtrɛpəˌnim/ Khuẩn xoắn.
- trespassed /trˈɛspəst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trespass
- trespasser /ˈtrespəsə(r)/ Kẻ xâm phạm, kẻ xâm lấn.
- trespasses /trˈɛspəsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trespass
- trespassing /trˈɛspəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trespass.
- tress /ˈtrɛs/ Bím tóc.
- tressed /ˈtrɛst/ Tết, bím.