Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 24/29
- triennially /ˌtrɑɪˈɛniəlli/ Dài ba năm, lâu ba năm.
- triennium /trɑɪˈɛniəm/ Danh từ, số nhiều trienniums, triennia.
- trier /ˈtraɪə(r)/ Người thử, người làm thử.
- trierach Người chỉ huy chiến thuyền.
- tries /traɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của try
- trieteric /triːˈetəɪk/ Cách viết khác : trieterical.
- trieterical /triːˈetəˌkeɪkəl/ Cách viết khác : trieteric.
- trieth /ˈtriːθ/ Dạng hiện tại đơn số ít ngôi thứ ba của try.
- trieu /ˈtru/ Tên một họ từ tiếng Trung Quốc.
- trieus /ˈtruːz/ Số nhiều của Trieu
- trifacial /trəˈfeɪʃəl/ Dây thần kinh sinh ba.
- trifarious /traɪˈfɛəriəs/ Ba mặt.
- trifid /ˈtrɑɪˌfɪd/ Chẻ ba.
- trifled Quá khứ và phân từ quá khứ của trifle
- trifler /ˈtrɑɪfəlɜː/ Người hay coi thường mọi việc, người hay bông đùa.
- trifocal /ˌtrɑɪˈfoʊkəl/ Có ba tiêu điểm.
- trifoliate /ˌtrɑɪˈfoʊliət/ Có ba lá chét.
- trifolium /trɑɪˈfoʊliəm/ Hình ba lá.
- triforium /trɑɪˈfɔriəm/ Bao lơn đầu nhà thờ, nơi dành cho ban hát của nhà thờ.
- triform /ˈtrɑɪˌfɔrm/ Có ba dạng.
- trifurcate /ˌtrɑɪˈfɜːkət/ Rẽ ba.
- trifurcated /ˌtrɑɪˈfɜːkətəd/ Rẽ ba; ba nhánh.
- trifurcation /ˈtrɑɪˌfɜːkəʃən/ Sự rẽ ba.
- trig /ˈtrɪɡ/ Chỉnh tề, bảnh bao.
- trigamist /traɪˈɡæmɪsts/ Người ba vợ; người ba chồng.
- trigamous /trəˈɡɑːməs/ Có ba vợ; chế độ lấy ba chồng.
- trigamy /ˈtrɪɡəmi/ Chế độ lấy ba vợ; chế độ lấy ba chồng.
- trigeminal /trɑɪˈdʒɛmənəl/ Dây thần kinh sinh ba.
- triggered /trˈɪɡəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trigger
- triggers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trigger
- triglot /ˈtrɪɡəlt/ Ba thứ tiếng.
- triglyph /ˈtrɑɪˌɡlɪf/ Nét chìm ba.
- triglyphic /ˈtrɑɪˌɡlɪfɪk/ Cách viết khác : triglyphical.
- triglyphical /traɪˈɡlɪfəkəl/ Từ đồng nghĩa của triglyphic
- trigon /ˈtrɑɪˌɡɑːn/ Hình tam giác.
- trigonal /trɑɪˈɡoʊnəl/ Tam giác.
- trigonometric /ˌtrɪɡənəˈmɛtrɪk/ Lượng giác.
- trigonometrical /ˌtrɪɡənəˈmetrɪk/ Thuộc về lượng giác.
- trigonometry /ˌtrɪɡəˈnɒmətri/ Lượng giác học.
- trigonous /ˈtrɪɡənəs/ Có mặt cắt tam giác.
- trigraph /ˈtraɪɡrɑːf/ Nhóm ba chữ cái làm thành một âm tiết.
- trigynous /ˈtrɪdʒənəs/ Có ba nhuỵ.
- trihedral /ˈtraɪhɪdrəl/ Tam diện, ba mặt.
- trihedron /traɪˈhɪdrən/ Góc tam diện, tan diện.
- trihybrid /ˈtraɪˌhbrɪd/ Lai ba tính trạng.
- trijet /ˈtrɑɪˌdʒɛt/ Có ba động cơ phản lực.
- trike /traɪk/ Xe đạp ba bánh.
- triked /ˈtrɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trike
- trikes /trˈaɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trike
- triking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trike.
- trilateral /ˌtraɪˈlætərəl/ Ba cạnh, tam giác.
- trilaterally /ˌtraɪˈlætərəlli/ Có ba cạnh.
- trilateration /ˌtrɪlətəˈeɪʃən/ Phép đo ba cạnh tam giác.
- trilby /ˈtrɪlbi/ Mũ nỉ mềm trilby hat).
- trilinear /ˌtrɑɪˈlɪniɜː/ Có ba đường, thuộc ba đường.
- trilingual /trɪˈlɪŋɡəl/ Bằng ba thứ tiếng.
- triliteral /trɪˈlɪtɜːəl/ Gồm ba chữ cái, gồm ba phụ âm.
- trilithon /ˈtraɪlɪθɔn/ Kiến trúc đá gồm hai tảng đá dựng đứng đỡ một tảng đá nằm ngang.
- trill /trɪl/ Láy rền.
- trilled /trˈɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trill
- triller /ˈtrɪlɜː/ Người láy rền.
- trilling /ˈtrɪlin/ hiện tại phân từ của trill
- trills /trˈɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trill
- trilobate /ˌtrɑɪˈloʊˌbeɪt/ Có ba thuỳ.
- trilobite /ˈtraɪləʊbaɪt/ Bọ ba thuỳ.
- trilocular /triːlɑːˈkuːlə/ Có ba ô.
- trimaran /ˈtraɪməræn/ Thuyền ba thân.
- trimensual /traɪˈmɪnjələs/ Ba tháng một.
- trimer /ˈtrɑɪmɜː/ Chất tam phân, trime.
- trimerous /ˈtrɪmərəs/ Ba đoạn; ba phần.
- trimester /traɪˈmestə(r)/ Quý ba tháng.
- trimestrial /traɪˈmɪstriːəl/ Ba tháng một.
- trimeter /ˈtrɪmɪtə(r)/ Thơ ba âm tiết.
- trimethoprim /trɑɪˈmɛθəˌprɪm/ Trimethoprim.
- trimly /ˈtrɪmli/ Ngăn nắp; gọn gàng; chỉnh tề.
- trimmed /trɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trim
- trimmer /ˈtrɪmə(r)/ Người sắp xếp, người thu dọn, người sửa sang.
- trimness /ˈtrɪmnəs/ Tính chất ngăn nắp, tính chất gọn gàng, tính chất chỉnh tề.
- trimolecular /triːˌmɑːləˈkjelə/ Thuộc ba phân tử.
- trimonthly /ˌtrɑɪˈməntθli/ Xảy ra từng quý ba tháng một.
- trimorph /ˈtraɪmɔːrf/ Cấu trúc ba dạng, cấu trúc ba hình.
- trimorphic /ˌtrɑɪˈmɔrfɪk/ Ba dạng, ba hình.
- trimorphism /ˈtraɪməˌɪfsəz/ Hiện tượng ba dạng, hiện tượng ba hình.
- trimorphous /ˈtrɪməˌwɜːfs/ Ba dạng; ba hình.
- trimotor /ˈtrɑɪˌmoʊtɜː/ Máy bay ba động cơ.
- trims /trˈɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trim
- trimurti /trɪˈmʊrti/ ba vị thần cùng một thể.
- trinary /ˈtraɪnəi/ Do ba bộ phận hợp thành.
- trindle /ˈtrɪndl/ Vật hình nhẫn.
- trine /ˈtrɑɪn/ Gấp ba, bằng ba lần.
- tringle /ˈtrɪŋɡəl/ Thanh sắt để treo màn.
- trinitarian /ˌtrɪnəˈtɛriən/ Người tin thuyết ba ngôi một thể.
- trinitytide /ˌtɑɪd/ Thời gian nhà thờ giữa ngày chủ nhật sau lễ Phục sinh với tuần lễ trư…
- trinket /ˈtrɪŋkɪt/ Đồ nữ trang rẻ tiền.
- trinkets Số nhiều của trinket
- trinome Tam thức.
- trinomial /trɑɪˈnoʊmiəl/ tam thức.
- triode /ˈtrɑɪˌoʊd/ Triôt, ống ba cực.
- triolet /ˈtriələt/ Thơ triôlê.
- triose /ˈtrɑɪˌoʊs/ Trioza.
- tripartite /traɪˈpɑːtaɪt/ Giữa ba bên, tay ba.
- tripartition /ˌtrɪpəˈteɪʃən/ Sự chia ba, sự xẻ ba.
- tripe /traɪp/ Dạ dày bò.
- tripeman /ˈtraɪpmən/ Người bán lòng.
- tripersonal /ˈtrɪpəsənəl/ Có ba ngôi.
- tripersonality /ˌtrɪpəsəˈnælɪti/ Tính chất ba ngôi.
- tripetalous /ˌtrɪpɪtəˈluːəs/ Có ba cánh.
- triphase /ˈtrɪphəs/ Ba pha.
- triphibian /traɪˈfɪbiən/ Hoạt động trên không, trên mặt đất, dưới nước; ở cả ba môi trường.
- triphibious /trɪˈfɪbjəs/ Trang bị để hoạt động ở cả ba môi trường.
- triphone /ˈtraɪfəʊn/ Ký hiệu tốc ký thay ba âm.
- triphthong /ˈtrɪfθɒŋ/ Nguyên âm ba.
- triphthongal /trɪfˈθɒŋɡl/ Thuộc nguyên âm ba.
- triphylite /ˈtrɪfiːˌlaɪt/ Triphylit.
- triphyllous /ˈtrɪfliːəs/ Có ba lá.
- tripinnate /ˌtrɑɪˈpɪˌneɪt/ Có lá chét lông chim ba lần, xẻ lá chét lông chim ba lần.
- tripitaka /trɪˈpɪktəkə/ Bộ kình tam giác.
- triplane /ˈtrɑɪˌpleɪn/ Máy bay ba lớp cánh.
- tripled Quá khứ và phân từ quá khứ của triple
- tripler /ˈtrɪplə(r)/ Bộ nhân ba.
- triples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của triple
- triplet /ˈtrɪplət/ Bộ ba.
- triplex /ˈtrɪˌplɛks/ Gấp ba.
- triplicate /ˈtrɪplɪkət/ Bản sao ba.
- triplicated Quá khứ và phân từ quá khứ của triplicate
- triplicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của triplicate
- triplicating /ˈtrɪplɪkətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của triplicate.
- triplication /ˌtrɪplɪkəʃən/ Sự tăng gấp ba.
- triplicity /trɪˈplɪsəti/ Tình trạng gấp ba lần.
- tripling /ˈtrɪplin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của triple.
- triplivate Tăng gấp ba, bộ ba.
- triploblastic /ˌtrɪploʊˈblæstɪk/ Có ba lá phôi, có ba lá phôi bì.
- triploid /ˈtrɪˌplɔɪd/ Tam bội.
- triploidy /ˈtrɪˌplɔɪdi/ Tính tam bội.
- triply Bộ ba.
- tripodal /ˈtrɪpədəl/ Có ba chân.
- tripolar /ˈtrɪpələ/ Ba cực.
- tripoli /ˈtrɪpəli/ Tripoli.
- tripos /ˈtrɑɪˌpɑːs/ Cuộc thi học sinh giỏi.
- tripped Quá khứ và phân từ quá khứ của trip
- tripper /ˈtrɪpə(r)/ Người đi chơi.
- tripping /ˈtrɪppin/ hiện tại phân từ của trip
- trippingly /ˈtrɪpɪŋli/ Nhẹ nhàng, mau lẹ, thoắn thoắt.
- trips /trɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trip
- triptane /ˈtrɪptən/ Triptan.
- triptote /ˈtrɪptoʊt/ Một danh từ có ba cách.
- triptych /ˈtrɪptɪk/ Tam liên hoạ; hoạ tranh bộ ba.
- tripudiate /traɪˈpjuːdieɪt/ Nhảy nhót vì vui sướng; nhảy cỡn lên.
- triquatrous Có mặt cắt tam giác.
- triquetrous /traɪˈkwɛtrəs/ Có ba cạnh.