Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/30
- biked /bˈaɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bike
- bikes /bˈaɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bike
- biking /ˈbaɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bike.
- bilabial /ˌbaɪˈleɪbiəl/ Âm do hai môi nhập lại phát ra).
- bilabiate /biət/ Hai môi.
- bilabong Nhánh sông tạo nên chỗ nước đọng.
- bilateral /ˌbaɪˈlætərəl/ Hai bên.
- bilateralism /ˌbɑɪˈlætərəˌlɪzəm/ Nguyên tắc song phương.
- bilaterally /ˌbɑɪˈlætərəlli/ Tay đôi, song phương.
- bilberries /bˈɪlbərɪz/ Số nhiều của bilberry
- bilberry /ˈbɪlbəri/ Cây việt quất.
- bilbo /ˈbɪlˌboʊ/ Cái gươm.
- bilboes /ˈbɪlbəʊz/ Còng sắt, cùm sắt.
- bildungsroman /ˈbɪldʊŋzˌroʊmən/ Cuốn tiểu thuyết theo dõi sự phát triển và sinh trưởng tinh thần, đạo…
- bilgier /ˈbɪlɡiːə/ so sánh hơn của bilgy
- bilharzia /bɪlˈhɑːtsiə/ Bệnh do giun ở trong máu và bàng quang gây ra.
- bili /ˈbɪli/ Dạng cắt từ của bilirubin
- biliary /ˈbɪliəri/ Mật.
- bilinguist /ˈbɪlɪŋɡwɪst/ Một người có khả năng sử dụng thành thạo hai ngôn ngữ.
- bilinguists /ˈbɪlɪŋɡwɪsts/ Số nhiều của bilinguist
- bilious /ˈbɪliəs/ Mật; có nhiều mật; mắc bệnh nhiều mật.
- biliously /ˈbɪljəsli/ Hay gắt, bẳn tính, dễ cáu.
- biliousness /ˈbɪljəsnəs/ Sự nhiều mật.
- bilk /bɪlk/ Quịt, trốn.
- bilked /bˈɪlkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bilk
- bilker /ˈbɪlkɜː/ Người trốn nợ.
- bilks /bɪlks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bilk
- billed /bɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bill
- billet /ˈbɪlɪt/ Thanh củi.
- billeted /bɪlˈiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của billet
- billets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của billet
- billhook /ˈbɪlhʊk/ Dụng cụ dùng để tỉa cây.
- billiarsgate Chợ cá.
- billionaire /ˌbɪljəˈneə(r)/ Nhà tỷ phú.
- billowed /bˈɪləʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của billow
- billowier /ˈbɪləʊˌwaɪr/ so sánh hơn của billowy
- billowing /bˈɪləʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của billow.
- billowy /ˈbɪˌloʊi/ Nổi sóng cồn, có nhiều sóng lớn.
- billy /ˈbɪli/ Nồi niêu cắm trại.
- billyboy /ˈbɪljəʊbi/ Thuyền buồm nhỏ.
- billycock /ˈbɪliˌkɑːk/ Mũ quả đưa.
- bilobate /ˈbaɪˌləʊt/ Có hai thuỳ.
- bilobed /ˈbɑɪˈloʊbd/ Có hai thuỳ.
- bilocular /baɪˈlɑːkjələ/ Có hai ngăn.
- bilologist Nhà sinh vật học.
- biltong /ˈbɪltɒŋ/ Thịt khô thỏi.
- bilulous Thấm nước, hút nước.
- bimanal /ˈbɪmənəl/ Có hai tay.
- bimane /bɪˈmeɪn/ Động vật hai tay.
- bimanous /ˈbɪmənəs/ Có hai tay.
- bimetal /ˈbɑɪˌmɛtəl/ Lưỡng kim.
- bimetallic /ˌbɑɪməˈtælɪk/ Lưỡng kim.
- bimetallism /(ˌ)bɑɪˈmɛtəlˌɪzəm/ Chế độ hai bản vị.
- bimetallist /ˌbɑɪˈmɛtəlˌɪst/ Người tán thành chế độ hai bản vị.
- bimodal /ˌbɑɪˈmoʊdəl/ Hai mốt.
- bimonthly /ˌbɑɪˈməntθli/ Mỗi tháng hai lần.
- bimotored /bɪˈmɔːtəd/ Có hai động cơ.
- binaries /bˈaɪnəriz/ Số nhiều của binary
- binate /ˈbaɪˌneɪt/ Thành đôi, thành cặp.
- binaural /ˌbɑɪˈnɔrəl/ Hai tai.
- binder /ˈbaɪndə(r)/ Người đóng sách.
- bindery /ˈbɑɪndəri/ Hiệu đóng sách.
- bindis Số nhiều của bindi
- bindlestiff /ˈbɪnd(ə)lstɪf/ , kẻ lang thang, ma cà bông.
- bindweed /ˈbaɪndwiːd/ Giống cây bìm bìm.
- bine /ˈbɑɪn/ Chồi.
- binge /bɪndʒ/ Cuộc chè chén say sưa.
- binit /ˈbaɪnɪt/ Cơ số hai; đơn vị nhị phân.
- binnacle /ˈbɪnɪkəl/ Hộp la bàn.
- binnacles Số nhiều của binnacle
- binocular /bɪˈnɒkjələ(r)/ Hai kính mắt.
- binodal /ˈbaɪˌnəʊdəl/ Nút kép.
- binomial /baɪˈnəʊmiəl/ Nhị thức.
- binominal /ˌbɪnəˈmeɪnəl/ Nhị thức.
- binormal /ˈbɪnəməl/ Phó pháp tuyến.
- bint /bɪnt/ Cô gái.
- bioavailabilities /ˌbaɪəʊəvəˈlætɪdʒəz/ Số nhiều của bioavailability
- bioavailability /ˌbaɪəʊəvəˈlætɪdʒə/ Sinh khả dụng.
- biochemical /ˌbaɪəʊˈkemɪkl/ Hoá sinh.
- biochemist /ˌbaɪəʊˈkemɪst/ Nhà hoá sinh.
- biochemists Số nhiều của biochemist
- biochip /ˈbɑɪoʊˌtʃɪp/ Chip sinh tính.
- biocomputer /ˈbaɪəˌkʌmpət/ Máy điện toán sinh tính.
- biodegradable /ˌbaɪəʊdɪˈɡreɪdəbl/ Có thể bị vi khuẩn làm cho thối rữa.
- biodiversity /ˌbaɪoʊdɑɪˈvərsəti/ đa dạng sinh học
- bioecology /ˌbaɪəʊˈkeɪlədʒi/ Sinh vật sinh thái học.
- bioelectric /ˌbaɪoʊˈletrɪk/ Thuộc điện sinh vật.
- bioelectricity /ˌbaɪəˌleˈtrɪstɪkliː/ Môn điện sinh vật.
- bioelectronics /ˌbaɪəʊˌletrəˈnektɪks/ Môn điện tử sinh vật.
- bioexclusion /ˌbaɪəʊˈkelsiːəns/ Việc loại trừ mầm bệnh hay bệnh khỏi một nhóm sinh vật.
- biogas biogas
- biogenesis /ˌbɑɪoʊˈdʒɛnəsəs/ Thuyết phát sinh sinh vật.
- biogenetic /ˌbaɪəʊˌeɡˈnetɪk/ Thuyết phát sinh sinh vật.
- biogenetical /ˌbaɪəʊˈdʒenətɪkəl/ Thuyết phát sinh sinh vật.
- biogeny /baɪˈɑːɡəni/ Thuyết phát sinh sinh vật.
- biogeography /ˌbaɪoʊˌɡɑːfiːˈɑːriːə/ Ngành địa lý sinh vật.
- biographer /baɪˈɒɡrəfə(r)/ Người viết tiểu sử.
- biographic /ˌbaɪəʊˈɡræfɪk/ Tiểu sử.
- biographical /ˌbaɪəˈɡræfɪkl/ Tiểu sử.
- biographically /ˌbɑɪəˈɡræfɪkəlli/ Xem biographical
- biographies /baɪˈɒɡrəfɪz/ Số nhiều của biography
- biologic /ˌbɑɪəˈlɑːdʒɪk/ Sinh vật học.
- biological /ˌbaɪəˈlɒdʒɪkl/ Sinh vật học.
- biologically /baɪəˈlɑdʒɪkli/ Về mặt sinh học.
- biologies /baɪˈɑləd͡ʒiz/ Số nhiều của biology
- biologist /baɪˈɒlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu về sinh vật học.
- biologists Số nhiều của biologist
- bioluminescence /ˌbaɪəʊluːmɪˈnesns/ Sự phát quang sinh học.
- bioluminescent /ˌbaɪəʊləˈmɪsəntəns/ Phát quang sinh học.
- biomass /ˈbaɪəʊmæs/ Sinh chất.
- biomaterial /ˌbɑɪoʊməˈtɪriəl/ Chất liệu làm những bộ phận nhân tạo trong cơ thể.
- biomathematics /ˌbaɪoʊməˈtefɪks/ Toán sinh.
- biome /ˈbaɪəʊm/ Quần xã sinh vật.
- biomedical /ˌbaɪəʊˈmedɪkl/ Thuộc hoặc liên quan đến lĩnh vực y sinh.
- biomedicals /ˌbaɪoʊˈmɛdɪkəlz/ Số nhiều của biomedical
- biometric /ˌbaɪəʊˈmetrɪk/ Sinh trắc học.
- biometrical /ˌbaɪəʊˈmetrɪkəl/ Sinh trắc học.
- biometrically /ˌbaɪəʊˈmetrɪkəlli/ Xem biometrics
- biometrician /ˌbaɪəʊˌmeˈtrɪʃən/ Nhà sinh trắc học.
- biometrics /ˌbaɪoʊˈmetrɪks/ Sinh trắc học.
- biometry /bɑɪˈɑːmətri/ Sinh trắc học.
- biomimetics /ˌbaɪəʊmɪˈmɛtɪks/ Mô phỏng sinh vật.
- bionic /baɪˈɒnɪk/ Có những bộ phận được điều khiển bằng điện tử.
- bionics /bɑɪˈɑːnɪks/ Kỹ thuật.
- bionomics /ˌbɑɪəˈnɑːmɪks/ Sinh thái học.
- biophysical /ˈbaɪəʊˌfɪzɪkəl/ Lý sinh.
- biophysically /ˈbaɪəʊˌfɪzɪkəlli/ Xem biophysics
- biophysicist /ˌbaɪəʊˈpesfɪtʃəst/ Nhà lý sinh.
- biophysicists Số nhiều của biophysicist
- biophysics /ˌbaɪəʊˈfɪzɪks/ Lý sinh.
- biopic /ˈbaɪəʊpɪk/ Phim về cuộc đời của một nhân vật có thật.
- bioplasm /ˈbaɪˌplɔːsəm/ Sinh chất.
- biopsic /baɪˈɑːpsɪk/ Xem biopsy
- biopsy /ˈbɑɪˌɑːpsi/ Sinh thiết.
- biorhythm /ˈbaɪəʊrɪðəm/ Nhịp sinh học.
- biorthogonal /ˌbaɪˈɔːrθəɡənəl/ Song trực giao.
- biorthogonalization /ˌbaɪəʊθrəɡənˈzeɪʃənəlz/ Sự song trực giao hoá.
- biorythm Nhịp sinh học.
- bios /ˈbaɪɒs/ Hệ vào/ra cơ sở.
- bioscience /ˌbaɪəʊˈsaɪəns/ Sinh học.
- bioscope /bˈaɪəskˌəʊp/ Rạp chiếu bóng ở Nam Phi.
- biosensor /ˈsɛnˌsɔr/ Đầu cảm thụ sinh vật.
- biosphere /ˈbaɪəʊsfɪə(r)/ Sinh quyển.
- biospheres Số nhiều của biosphere
- biospy Sinh thiết
- biostatistics /ˌbɑɪoʊstəˈtɪstɪks/ Thống kê sinh vật học.
- biosynthesis /ˌbaɪoʊˈsɪnθəsniːz/ Sự sinh tổng hợp.
- biota /bɑɪˈoʊtə/ Khu sinh vật, vùng sinh vật.
- biotechnical /ˌbɑɪoʊˈtɛknɪkəl/ Xem biotechnology
- biotechnological /ˌbaɪəʊteknəˈlɒdʒɪkl/ Xem biotechnology