Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/30
- blackener /ˈblækənɜː/ Xem blacken
- blackening /blˈækənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blacken.
- blackens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blacken
- blacker so sánh hơn của black
- blackfellow /ˈblakfɛləʊ/ Thổ dân úc.
- blackfish /ˈblækˌfɪʃ/ Cá đen.
- blackfly /ˈblækˌflɑɪ/ Giống rệp vừng, nhỏ màu đen.
- blackguard /ˈblæɡɑːd/ Người đê tiện.
- blackguardism /ˈblæɡɜːˌdɪzəm/ Xem blackguard
- blackguardly /ˈblæɡɜːdli/ Đê tiện.
- blackhead /ˈblækhed/ Mụn trứng cá.
- blackheart /ˈblæˌkhɔːrt/ Bệnh làm khoai tây đen ruột.
- blacking /ˈblækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của black.
- blackjack /ˈblækdʒæk/ Xì dách.
- blackjacks Số nhiều của blackjack
- blackleg /ˈblækleɡ/ Kẻ phản bội ở lại làm cho chủ; kẻ phản bội.
- blacklist /ˈblæklɪst/ Danh sách đen, sổ bìa đen.
- blacklisted /ˈblæklɪstəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blacklist
- blacklister /ˌlɪstɜː/ Xem blacklist
- blacklisting /blˈæklɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blacklist.
- blacklists Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blacklist
- blackly /ˈblækli/ Xem black
- blackmailed /blˈækmeɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blackmail
- blackmailer /ˈblækmeɪlə(r)/ Người hâm doạ để làm tiền.
- blackmailing /blˈækmeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blackmail.
- blackmails Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blackmail
- blackness /ˈblæknəs/ Màu đen.
- blacks /blæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của black
- blacksmith /ˈblæksmɪθ/ Thợ rèn.
- blacksmithing /ˈblækˌsmɪθin/ Xem blacksmith
- blacksnake /ˈblæksnək/ Roi da.
- blackthorn /ˈblækθɔːn/ Cây mận gai.
- blackthorns Số nhiều của blackthorn
- blacktop /ˈblæktɒp/ Nhựa rải mặt đường.
- blacktopped /ˈblæktɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blacktop
- blacktopping /ˈblæktɒpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blacktop.
- blacktops Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blacktop
- blackwood /ˈblækˌwʊd/ Cây keo cao ở úc.
- blacky /ˈblæki/ Người da đen.
- bladder /ˈblædə(r)/ Bong bóng.
- bladders Số nhiều của bladder
- bladdery /ˈblædəi/ Như bong bóng, như bọng.
- blaeberry /ˈbleɪˌbɛri/ Cây việt quất.
- blagoje /ˈblɑːˌɡweɪ/ Một tên dành cho nam từ tiếng Serbia-Croatia.
- blah /blɑː/ Lời nói huênh hoang, ba hoa.
- blain /ˈbleɪn/ Mụn mủ, mụn rộp.
- blakkness /ˈblɑːknəs/ Dạng viết khác của blakness.
- blamable /ˈbleɪməbəl/ Đáng khiển trách, đáng trách mắng.
- blamableness /ˈbleɪməbəlnəs/ Xem blamable
- blamably /ˈblɑːməbli/ Xem blamable
- blameful /ˈbleɪmfəl/ Khiển trách, trách mắng.
- blamefully /ˈbleɪmfəlli/ Xem blameful
- blamefulness /ˈbleɪmfəlnəs/ Xem blameful
- blameless /ˈbleɪmləs/ Không thể khiển trách được; vô tội, không có lỗi.
- blamelessly /ˈbleɪmləsli/ Không thể chê được.
- blamelessness /ˈbleɪmləsnəs/ Xem blameless
- blamer /ˈbleɪmɜː/ Xem blame
- blamestorm /ˈbleɪmstət/ Quá trình quy kết trách nhiệm, nguyên do cho thất bại nào đó.
- blamestorming /ˈbleɪmstətɪŋ/ Hội họp nhằm quy kết trách nhiệm cho một thất bại nào đó.
- blameworthiness /ˈbleɪˌmwɜːðiːnəs/ Xem blameworthy
- blameworthy /ˈbleɪmˌwɜː(r)ði/ Đáng khiển trách, đáng trách mắng.
- blanc Người da trắng.
- blanch /blɑːntʃ/ Tái nhợt đi.
- blanched /blˈɑːntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blanch
- blancher /ˈblæntʃɜː/ Xem blanch
- blanches /blˈɑːnʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blanch
- blander so sánh hơn của bland
- blandish /ˈblændɪʃ/ Xu nịnh, bợ đỡ, tán tỉnh, lấy lòng.
- blandished /ˈblændɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blandish
- blandisher /ˈblændɪʃɜː/ Xem blandish
- blandishes /ˈblændɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blandish
- blandishing /ˈblændɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blandish.
- blandishment /ˈblændɪʃmnt/ Sự xu nịnh.
- blandly /ˈblændli/ Dịu dàng, ôn tồn.
- blandness /ˈblændnəs/ Sự dịu dàng lễ phép.
- blanker /blˈæŋkə/ so sánh hơn của blank
- blanketed /blˈæŋkɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blanket
- blanketing /blˈæŋkɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blanket.
- blankets /ˈblæŋkɪts/ Số nhiều của blanket
- blanking /ˈblæŋkin/ Xóa.
- blankness /ˈblæŋknəs/ Xem blank
- blanquette /blɒˈket/ Món ragu hoặc thịt bê hầm.
- blare /bleə(r)/ Tiếng kèn.
- blared /blˈeəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blare
- blares /bleəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blare
- blaring Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blare.
- blarney /ˈblɑːni/ Lời dỗ ngọt, lời tán tỉnh đường mật.
- blashier /ˈblæʃiːə/ so sánh hơn của blashy
- blaspheme /blæsˈfiːm/ Báng bổ.
- blasphemed Quá khứ và phân từ quá khứ của blaspheme
- blasphemer /blæsˈfiːmə(r)/ Người ăn nói báng bổ.
- blasphemes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blaspheme
- blasphemies /blˈɑːsfəmɪz/ Số nhiều của blasphemy
- blaspheming /blɑːsfˈiːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blaspheme.
- blasphemous /ˈblæsfəməs/ Báng bổ.
- blasphemously /ˈblæsfəməsli/ Báng bổ, hồ đồ.
- blasphemousness /ˈblæsfəməsnəs/ Xem blasphemous
- blasphemy /ˈblæsfəmi/ Lời báng bổ.
- blasted /ˈblɑːstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blast
- blastema /blæˈstimə/ Mầm gốc, nha bào.
- blastemal /ˈblæstəməl/ Xem blastema
- blastematic /bləˈstemətɪk/ Xem blastema
- blaster /ˈblɑːstə/ so sánh hơn của blasty
- blastier so sánh hơn của blasty
- blasting /ˈblæstin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blast.
- blastocoel /ˈblæstəˌtəʊkəl/ Cũng blastocoele.
- blastoderm /ˈblæstəˌdərm/ Bì phôi.
- blastodermatic /ˌblæstəˈmɜːtɪdən/ Xem blastoderm
- blastodermic /ˌblæstəˈderɪk/ Xem blastoderm
- blastomere /ˈblæstəˌmɪr/ Phôi bào.
- blastomycete /ˈblæsətətəs/ Họ nấm chồi.
- blastomycosis /ˌblæstəˌmɑɪˈkoʊsəs/ Bệnh nấm chồi.
- blastoporal /ˈblæstəˌpɔːrəl/ Cách viết khác : blastoporic.
- blastopore /ˈblæstəˌpɔr/ Lỗ phôi, miệng phôi.
- blastosphere /blɑːˈstɑːfsə/ Phôi cầu.
- blastospheric /blɑːstɑːˈfɪkəɪn/ Thuộc phôi cầu.
- blasts /blˈɑːsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blast
- blastula /ˈblæstʃələ/ Phôi nang.
- blastular /ˈblæstjələ/ Thuộc phôi nang.
- blastulation /ˌblæstjəˈteɪljən/ Sự hình thành phôi túi.
- blatancy /ˈbleɪtən(t)si/ Tính hay la lối.
- blatantly /ˈbleɪtəntli/ Rành rành, hiển nhiên.
- blate /ˈbleɪt/ Nhút nhát; rụt rè.
- blater so sánh hơn của blate
- blather /ˈblæðə(r)/ Sự nói bậy bạ; sự ba hoa rỗng tuếch.
- blathered /blˈɑːðəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của blather
- blatherer /ˈblæðɜːɜː/ Xem blather
- blathering /blˈɑːðərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blather.
- blathers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blather
- blatherskite /ˈblæðɜːˌskɑɪt/ Người hay nói huyên thiên, người lắm lời, người hay ba hoa.
- blazing /ˈbleɪzin/ Nóng rực; cháy sáng, rực sáng, sáng chói.
- blazon /ˈbleɪzn/ Huy hiệu.
- blazoned /blˈeɪzɒnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blazon
- blazoner /ˈbleɪzənɜː/ Xem blazon
- blazoning /ˈbleɪzənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blazon.
- blazonment /ˈblæzənmənt/ Sự vẽ huy hiệu; sự tô điểm bằng huy hiệu.
- blazonry /ˈbleɪzənri/ Nghệ thuật làm huy hiệu.
- blazons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blazon
- bleached /bliːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bleach
- bleacher /ˈblitʃɜː/ Thợ chuội.
- bleaches /blˈiːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bleach
- bleachier so sánh hơn của bleachy
- bleaker so sánh hơn của bleak
- bleakly /ˈblikli/ Thất vọng, chán chường.
- bleakness /ˈbliːknəs/ Xem bleak
- blear /ˈblɪr/ Mờ; không nhìn rõ.
- blearier /ˈblɪriːə/ so sánh hơn của bleary
- blearily /ˈblɪrili/ Lờ đờ, mệt mỏi.
- bleariness /ˈblɪrinəs/ Xem bleary
- bleary /ˈblɪəri/ Mờ mắt.